General Nouns & Concepts II - Lesson 08 · HSK4 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · General Nouns & Concepts - Part 2

  1. 性别

    giới tính

    在填写任何正式的出国签证申请表格时,个人性别栏目都是必填的法定信息。

    Khi điền bất kỳ biểu mẫu xin visa xuất cảnh chính thức nào, mục giới tính cá nhân đều là thông tin bắt buộc theo pháp luật.

  2. 鼻子

    cái mũi, mũi

    警犬凭借极其灵敏出色的嗅觉鼻子,在废墟瓦砾下迅速搜寻被困的人员。

    Chó nghiệp vụ nhờ vào chiếc mũi có khứu giác cực kỳ thính nhạy xuất sắc đã nhanh chóng tìm kiếm những người bị mắc kẹt dưới đống đổ nát gạch vụn.

  3. 语法

    ngữ pháp

    系统掌握基础语法句型结构,有助于我们在外语写作和口语中更加精准地表达思想。

    Nắm vững một cách có hệ thống cấu trúc ngữ pháp mẫu câu cơ bản sẽ giúp chúng ta biểu đạt tư tưởng chuẩn xác hơn trong viết và nói ngoại ngữ.

  4. 任务

    nhiệm vụ

    全体抢险救灾指战员不畏艰险顽强拼搏,圆满完成了上级交付的艰巨紧急任务。

    Toàn thể cán bộ chiến sĩ cứu nạn cứu trợ thiên tai không ngại gian nan ngoan cường chiến đấu, hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ khẩn cấp gian nan do cấp trên giao phó.

  5. 汤

    canh, nước dùng, súp

    这锅文火慢炖了整整三个小时的人参土鸡煲汤,滋味鲜醇营养极其丰富。

    Nồi canh gà thả vườn hầm sâm om lửa nhỏ suốt 3 tiếng đồng hồ này, hương vị tươi ngon đậm đà dinh dưỡng cực kỳ phong phú.

  6. 之间

    giữa, trong khoảng

    人与人之间多一些真诚的倾听与包容理解,许多不必要的矛盾摩擦就能烟消云散。

    Giữa người với người có thêm nhiều sự lắng nghe chân thành và bao dung thấu hiểu, thì biết bao mâu thuẫn va chạm không đáng có sẽ tan biến như mây khói.

  7. 房东

    chủ nhà (cho thuê nhà)

    老房东是一位十分和蔼可亲的退休教师,不仅房租公道,还经常关照租客的生活。

    Bác chủ nhà là một giáo viên về hưu hết sức hòa nhã dễ mến, không chỉ tiền thuê nhà phải chăng mà còn thường xuyên quan tâm tới cuộc sống của khách thuê.

  8. 网址

    địa chỉ trang web, URL

    请直接在浏览器地址栏输入大学教务处的官方网址,登录教务系统查询期末成绩。

    Xin hãy nhập trực tiếp địa chỉ trang web chính thức của phòng giáo vụ trường đại học vào thanh địa chỉ trình duyệt để đăng nhập hệ thống tra cứu điểm thi cuối kỳ.

  9. 力气

    sức lực, sức mạnh thể chất

    他使出了全身的力气用力往前推,终于把那辆深陷泥潭的小汽车推上了平地。

    Anh ấy đã dồn hết sức lực toàn thân ra sức đẩy về phía trước, cuối cùng đã đẩy được chiếc ô tô nhỏ lún sâu trong vũng bùn lên mặt đất bằng phẳng.

  10. 果汁

    nước ép trái cây, nước hoa quả

    夏天运动出汗之后,来上一杯刚从冰箱里拿出来的鲜榨鲜橙果汁格外解渴舒畅。

    Vào mùa hè sau khi vận động toát mồ hôi, uống một cốc nước ép cam tươi vừa lấy từ tủ lạnh ra sẽ đặc biệt đã khát và sảng khoái.