Language Functions - Lesson 03 · HSK4 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Language Functions
另
khác, ngoài ra
这份材料由你负责整理,另外两份材料由小陈另行负责跟进。
Tài liệu này do bạn chịu trách nhiệm chỉnh lý, hai phần tài liệu kia do Tiểu Trần riêng chịu trách nhiệm theo dõi.
与
và, cùng với
理论与实践紧密结合,才能在科学探索的道路上取得丰硕成果。
Lý luận và thực tiễn kết hợp chặt chẽ thì mới có thể đạt được thành quả dồi dào trên con đường tìm tòi khoa học.
甚至
thậm chí, ngay cả
他平时工作太投入了,经常忙得忘记吃午饭,甚至通宵达旦。
Anh ấy thường ngày làm việc quá đỗi chuyên tâm, thường bận đến mức quên ăn trưa, thậm chí thức trắng đêm.
并且
đồng thời, hơn nữa, và
我们认真调查了事故起因,并且在最短时间内制定了整改措施。
Chúng tôi đã cẩn thận điều tra nguyên nhân tai nạn, đồng thời trong thời gian ngắn nhất xây dựng các biện pháp chấn chỉnh khắc phục.
公里
ki-lô-mét (km)
我家距离公司大约有十五公里,每天乘坐地铁上下班非常方便。
Nhà tôi cách công ty khoảng chừng mười lăm ki-lô-mét, mỗi ngày đi làm bằng tàu điện ngầm rất tiện lợi.
即使
cho dù, dẫu rằng, ngay cả khi
即使前方的道路充满艰难险阻,我们也不会轻言放弃梦想。
Cho dù con đường phía trước ngập tràn gian nan hiểm trở, chúng tôi cũng sẽ không dễ dàng từ bỏ ước mơ.
嗯
ừ, vâng, ừ hử (tiếng ừ đồng ý)
“嗯,你说得很有道理,我们就按你提议的方案办吧。”
“Ừ, bạn nói rất có lý, chúng ta cứ làm theo phương án bạn đề xuất đi.”
啊
a, a ha (thán từ ngạc nhiên, cảm thán)
啊!这里的湖光山色真是太迷人了,令人流连忘返!
A! Cảnh sắc non nước nơi này quả thật quá đỗi mê hoặc lòng người, khiến người ta lưu luyến quên cả lối về!
做法
cách làm, phương pháp làm
这种注重实效的工作做法得到了上级领导和同事们的一致赞同。
Cách làm việc chú trọng hiệu quả thực tế này đã nhận được sự đồng thuận nhất trí của cấp trên và các đồng nghiệp.
克
gam (đơn vị khối lượng)
烘焙这款蛋糕需要准备两百克低筋面粉和五十克白糖。
Nướng chiếc bánh ngọt này cần chuẩn bị hai trăm gam bột mì số 8 và năm mươi gam đường cát trắng.