Learning & Communication - Lesson 01 · HSK4 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Learning & Communication

  1. 巧克力

    sô-cô-la

    在情人节那天,很多人喜欢互赠浓郁香甜的黑巧克力。

    Vào ngày lễ Tình nhân, rất nhiều người thích tặng nhau món sô-cô-la đen thơm đậm ngọt ngào.

  2. 课堂

    phòng học, lớp học, giờ học

    老师鼓励大家在生动有趣的课堂上积极提问和发言。

    Thầy giáo khuyến khích mọi người tích cực đặt câu hỏi và phát biểu trong giờ học sinh động thú vị.

  3. 云

    đám mây, mây

    蔚蓝的高空中漂浮着几朵洁白如雪的棉花糖般的白云。

    Trên bầu trời cao xanh thẳm lững lờ trôi mấy đám mây trắng tựa như những bông kẹo bông tuyết.

  4. 难道

    lẽ nào, chẳng lẽ (dùng trong câu phản vấn)

    这件事大家都已经知道了,难道你真的一点消息都没听说?

    Chuyện này mọi người đều đã biết rồi, chẳng lẽ bạn thực sự không nghe ngóng được chút tin tức nào sao?

  5. 期末

    cuối kỳ (học kỳ)

    期末考试即将来临,图书馆里的自习座位每天都早早坐满了人。

    Kỳ thi cuối kỳ sắp sửa đến gần, chỗ ngồi tự học trong thư viện ngày nào cũng kín người từ sớm.

  6. 讨论

    thảo luận, bàn luận

    会议上,大家就如何提升团队工作效率展开了热烈的讨论。

    Tại cuộc họp, mọi người đã mở ra cuộc thảo luận sôi nổi về cách nâng cao hiệu suất làm việc của nhóm.

  7. 试题

    đề thi, câu hỏi thi

    这份语文期末试题紧扣教学大纲,重点考查了学生的综合阅读能力。

    Đề thi cuối kỳ môn ngữ văn này bám sát khung chương trình giảng dạy, tập trung kiểm tra năng lực đọc hiểu tổng hợp của học sinh.

  8. 学院

    học viện, trường cao đẳng / viện chuyên ngành

    这所著名的外国语学院培养了大量优秀的专业翻译人才。

    Học viện ngoại ngữ nổi tiếng này đã đào tạo ra rất nhiều nhân tài phiên dịch chuyên nghiệp xuất sắc.

  9. 报考

    đăng ký dự thi, nộp hồ sơ thi

    高中毕业后,他凭借优异的成绩报考了心仪已久的名牌大学。

    Sau khi tốt nghiệp trung học phổ thông, anh ấy đã dựa vào thành tích xuất sắc để đăng ký dự thi vào trường đại học danh tiếng bấy lâu mơ ước.

  10. 整

    nguyên, trọn vẹn, chẵn

    他为了准备毕业论文,在图书馆里整整坐了一整天。

    Để chuẩn bị cho luận văn tốt nghiệp, anh ấy đã ngồi nguyên cả một ngày trong thư viện.