Learning & Communication - Lesson 02 · HSK4 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Learning & Communication
笔试
thi viết, bài thi viết
通过上午严格的笔试之后,考生们下午还要参加面试。
Sau khi vượt qua bài thi viết nghiêm ngặt buổi sáng, buổi chiều các thí sinh còn phải tham gia phỏng vấn.
分数
điểm số; phân số
他在这次全国英语能力测评中获得了相当理想的分数。
Anh ấy đã đạt được số điểm hết sức lý tưởng trong kỳ đánh giá năng lực tiếng Anh toàn quốc lần này.
刀
con dao
切水果的时候请拿稳锋利的小水果刀,切勿分心。
Khi gọt hoa quả xin hãy cầm chắc con dao gọt hoa quả sắc bén, chớ có phân tâm.
教师
giáo viên, nhà giáo
人民教师肩负着教书育人、启迪智慧的崇高使命。
Người giáo viên nhân dân gánh vác sứ mệnh cao cả dạy chữ rèn người, khai sáng trí tuệ.
打招呼
chào hỏi, chào đón
走在路上遇见邻居或熟人时,我们要礼貌地打招呼。
Khi đi trên đường gặp hàng xóm hay người quen, chúng ta nên lịch sự cất lời chào hỏi.
自学
tự học
利用丰富的互联网资源,他自学掌握了多门编程语言。
Tận dụng nguồn tài nguyên internet phong phú, anh ấy đã tự học nắm vững nhiều ngôn ngữ lập trình.
已
đã, rồi
会议通知已正式发送到各位代表的工作电子信箱中。
Thông báo cuộc họp đã chính thức được gửi đến hòm thư điện tử công việc của các đại biểu.
阅读
đọc hiểu, đọc sách
每天坚持阅读经典的文学名著能极大地丰富人的内心世界。
Mỗi ngày kiên trì đọc các tác phẩm văn học kinh điển có thể làm phong phú thế giới nội tâm của con người rất nhiều.
词语
từ ngữ, từ vựng
积累丰富的常用词语是写出优美流畅文章的基础。
Tích lũy vốn từ ngữ thường dùng phong phú là nền tảng để viết nên những bài văn mượt mà trau chuốt.
例如
ví dụ như, chẳng hạn
中国有很多著名的历史文化名城,例如北京、西安和洛阳。
Trung Quốc có rất nhiều danh thành lịch sử văn hóa nổi tiếng, chẳng hạn như Bắc Kinh, Tây An và Lạc Dương.