Manner & Degree - Lesson 01 · HSK4 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Manner & Degree

  1. 偶尔

    thỉnh thoảng, đôi khi

    工作虽然繁忙,但我偶尔也会抽出时间和老朋友去喝杯咖啡。

    Công việc tuy bận rộn, nhưng tôi thỉnh thoảng cũng dành thời gian đi uống cà phê với bạn cũ.

  2. 忽然

    đột nhiên, bỗng nhiên

    晴朗的天空忽然乌云密布,紧接着就下起了瓢泼大雨。

    Bầu trời quang đãng bỗng nhiên mây đen giăng kín, ngay sau đó liền đổ mưa như trút nước.

  3. 更加

    càng thêm, hơn nữa

    有了老师耐心的辅导,我对学好汉语更加充满了信心。

    Có sự kèm cặp kiên nhẫn của thầy giáo, tôi càng thêm tràn đầy tự tin vào việc học tốt tiếng Hán.

  4. 老是

    cứ mãi, luôn luôn (mang sắc thái phàn nàn)

    他最近工作老是不在状态,经常把重要的数据算错。

    Gần đây cậu ấy làm việc cứ mãi mất tập trung, thường xuyên tính sai những số liệu quan trọng.

  5. 从来

    từ trước đến nay, luôn luôn

    他是一个诚实可靠的人,在朋友面前从来不说假话。

    Anh ấy là một người trung thực đáng tin cậy, trước mặt bạn bè từ trước đến nay chưa bao giờ nói lời dối trá.

  6. 仍然

    vẫn, vẫn cứ như cũ

    尽管已经退休多年,这位老科学家仍然每天坚持看书学习。

    Dù đã nghỉ hưu nhiều năm, vị nhà khoa học lão thành này vẫn kiên trì đọc sách học hỏi mỗi ngày.

  7. 不光

    không chỉ, không riêng

    学好一门外语不光需要背单词,更要敢于开口交流。

    Học tốt một ngoại ngữ không chỉ cần học thuộc từ vựng, mà càng cần phải dũng cảm mở lời giao tiếp.

  8. 竟然

    lại, mà lại, không ngờ

    昨天气象预报说明天有暴风雨,今天竟然是个大晴天。

    Hôm qua dự báo thời tiết nói ngày mai có mưa bão, hôm nay không ngờ lại là một ngày nắng rực rỡ.

  9. 也许

    có lẽ, có thể

    他今天没有按时来参加会议,也许是因为路上堵车了。

    Hôm nay anh ấy không đến tham gia cuộc họp đúng giờ, có lẽ là do trên đường bị tắc xe.

  10. 赶快

    nhanh chóng, mau mau, khẩn trương

    马上就要开始检票了,我们赶快拿好行李往登机口走吧。

    Ngay sắp bắt đầu soát vé rồi, chúng ta mau mau cầm chắc hành lý đi về phía cửa lên máy bay thôi.