Manner & Degree - Lesson 02 · HSK4 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Manner & Degree
共
tổng cộng, cùng
参加本次中文夏令营的外国留学生一共有一百二十人。
Lưu học sinh nước ngoài tham gia trại hè tiếng Trung lần này tổng cộng có một trăm hai mươi người.
千万
nhất thiết, nhất định (dặn dò)
出门在外一定要注意人身安全,千万不要轻易相信陌生人。
Khi ra ngoài nhất định phải chú ý an toàn bản thân, ngàn vạn lần đừng dễ dàng tin người lạ.
是否
liệu có phải, có hay không
请你帮我确认一下明天飞往北京的航班是否会准点起飞。
Xin bạn giúp tôi xác nhận xem chuyến bay đến Bắc Kinh ngày mai liệu có cất cánh đúng giờ hay không.
重
lặp lại, trùng lặp, lại
这份文件的格式有错误,请你重新打印一份。
Định dạng của văn bản này có lỗi, xin bạn in lặp lại một bản mới.
却
nhưng, lại (biểu thị chuyển ngoặt)
他虽然在异国他乡生活了多年,却依然思念着故乡的亲人。
Anh ấy tuy đã sinh sống nơi đất khách quê người nhiều năm, nhưng lại vẫn tha thiết nhớ nhung người thân nơi quê nhà.
尽管
mặc dù, dẫu cho; cứ việc
尽管外面天寒地冻,工人们仍然坚持在户外进行抢修作业。
Mặc dù bên ngoài trời lạnh đất đóng băng, các công nhân vẫn kiên trì sửa chữa khẩn cấp ở ngoài trời.
顺便
nhân tiện, tiện thể
你下楼去超市买水果的时候,顺便帮我捎带两瓶牛奶吧。
Lúc bạn xuống tầng đi siêu thị mua hoa quả, tiện thể giúp tôi mua kèm hai chai sữa bò nhé.
从此
từ đó, từ nay về sau
经过那次深刻的教训,他从此改掉了爱睡懒觉的坏习惯。
Trải qua bài học sâu sắc lần đó, từ đó về sau anh ấy đã bỏ hẳn thói quen xấu hay ngủ nướng.
赶紧
vội vã, khẩn trương, mau chóng
看到老人拎着沉重的包裹上车,小李赶紧站起来主动让座。
Thấy cụ già xách gói đồ nặng nề lên xe, Tiểu Lý vội vã đứng dậy chủ động nhường ghế.
相互
lẫn nhau, qua lại
在一个优秀的团队里,成员之间需要相互支持和密切配合。
Trong một tập thể xuất sắc, giữa các thành viên cần hỗ trợ lẫn nhau và phối hợp chặt chẽ.