Manner & Degree - Lesson 03 · HSK4 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Manner & Degree
重新
làm lại từ đầu, một lần nữa
电脑死机后,他不得不重新输入刚才辛辛苦苦写完的内容。
Sau khi máy tính bị treo, anh ấy buộc phải nhập lại từ đầu nội dung vừa vất vả viết xong.
究竟
rốt cuộc, kết cục
大家都在热烈讨论,究竟谁才是这次创新设计大赛的第一名。
Mọi người đều đang thảo luận sôi nổi, rốt cuộc ai mới là giải nhất của cuộc thi thiết kế sáng tạo lần này.
重
nặng, quan trọng, sâu đậm
这个行李箱太重了,我一个人实在提不动,请帮帮我。
Chiếc vali này nặng quá, một mình tôi quả thực xách không nổi, xin giúp tôi một tay.
只好
đành phải, đành lòng
外面的大雨下个不停,我们只好把野外活动改在室内体育馆进行。
Cơn mưa lớn bên ngoài rơi mãi không dứt, chúng tôi đành phải chuyển hoạt động dã ngoại vào nhà thi đấu trong nhà.
到底
rốt cuộc, đến cùng, rốt cục
我们一定要把这起设备故障的原因彻底查到底。
Chúng ta nhất định phải điều tra đến cùng nguyên nhân của sự cố thiết bị này.
座
tòa, ngọn (lượng từ cho công trình, núi đá)
在这座高耸入云的山峰顶上有一座历史悠久的古老寺庙。
Trên đỉnh ngọn núi cao chót vót chạm mây này có một ngôi chùa cổ kính giàu lịch sử.
从中
từ đó, từ trong đó
我们要善于总结失败的教训,并从中汲取宝贵的前进力量。
Chúng ta cần giỏi đúc rút bài học từ những thất bại, và từ đó tích lũy sức mạnh tiến bước quý báu.
十分
vô cùng, hết sức, mười phần
听到这个令人振奋的捷报,大家的内心都感到十分欣慰。
Nghe được tin mừng phấn khởi này, đáy lòng mọi người đều cảm thấy hết sức an lòng.
大大
rất nhiều, đáng kể, to lớn
新技术的应用大大提高了工厂流水线的生产作业效率。
Việc ứng dụng công nghệ mới đã nâng cao đáng kể hiệu suất tác nghiệp sản xuất của dây chuyền nhà máy.
仅
chỉ, vỏn vẹn, duy chỉ
这项复杂的科研攻关任务仅用了三个月时间就顺利完成了。
Nhiệm vụ đột phá nghiên cứu khoa học phức tạp này chỉ mất vỏn vẹn ba tháng thời gian đã hoàn thành thuận lợi.