Mixed Topic Review - Lesson 01 · HSK4 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Mixed Topic Review
身
thân, thân thể, mình
他虽然工作十分繁忙,但身强体壮,每天依旧精神饱满。
Anh ấy tuy công việc hết sức bận rộn, nhưng thân thể cường tráng, mỗi ngày đều tràn đầy tinh thần.
体重
thể trọng, cân nặng
为了保持健康的身体状态,医生建议他合理饮食控制体重。
Để duy trì trạng thái cơ thể khỏe mạnh, bác sĩ kiến nghị anh ấy ăn uống hợp lý kiểm soát cân nặng.
全身
toàn thân, khắp người
经过一整天高强度的越野拉练,他累得全身骨头都酸痛不已。
Trải qua cả ngày tập dã ngoại cường độ cao, anh ấy mệt đến mức toàn thân xương cốt đau nhừ khôn xiết.
体温
thân nhiệt, nhiệt độ cơ thể
护士每天早晚都会准时用体温计为住院患者测量体温。
Y tá mỗi sáng tối đều đúng giờ dùng nhiệt kế đo thân nhiệt cho bệnh nhân nội trú.
歌声
tiếng hát, giọng ca
晚会现场传来了孩子们清脆悦耳的动听歌声,令人陶醉。
Nơi sân khấu dạ hội vang lên tiếng hát trong trẻo êm tai của các em nhỏ, khiến lòng người say đắm.
师生
thầy trò, giáo viên và học sinh
在这所充满温情的乡村学校里,师生之间的情谊深厚如亲人。
Trong ngôi trường thôn quê đượm nghĩa tình này, tình cảm giữa thầy trò sâu sắc như người thân trong nhà.
烤
nướng; sưởi
北京的传统果木烤鸭皮脆肉嫩,深受中外食客的喜爱。
Vịt quay nướng củi cây ăn quả truyền thống Bắc Kinh da giòn thịt mềm, rất được thực khách trong và ngoài nước ưa thích.
小吃
đồ ăn vặt, món ăn nhẹ đặc sản
这条古色古香的老街汇聚了来自全国各地的著名传统风味小吃。
Con phố cổ kính này hội tụ các món ăn vặt mang hương vị truyền thống nổi tiếng đến từ khắp nơi trên cả nước.
高考
kỳ thi tuyển sinh đại học (ở Trung Quốc)
每年六月的高考是无数莘莘学子实现人生理想的重要转折点。
Kỳ thi đại học vào tháng 6 hằng năm là bước ngoặt quan trọng để vô vàn học trò thực hiện lý tưởng cuộc đời.
院长
viện trưởng; hiệu trưởng trường trực thuộc
医学院的张院长不仅医术精湛,在科研教学方面也有卓越贡献。
Viện trưởng Trương của học viện y khoa không chỉ y thuật tinh thông, mà trong giảng dạy nghiên cứu khoa học cũng có đóng góp trác tuyệt.