Mixed Topic Review - Lesson 04 · HSK4 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Mixed Topic Review

  1. 幽默

    hài hước, hóm hỉnh

    李老师讲课语言生动风趣又幽默,大家听得津津有味格外专注。

    Thầy Lý giảng bài ngôn từ sinh động dí dỏm lại hóm hỉnh, mọi người lắng nghe thích thú và hết sức chăm chú.

  2. 考生

    thí sinh dự thi

    请各位考生将准考证和有效身份证件放在课桌左上角以备监考监查。

    Xin các vị thí sinh đặt thẻ dự thi và giấy tờ tùy thân có hiệu lực lên góc trên bên trái bàn học để giám thị kiểm tra.

  3. 牙膏

    kem đánh răng

    每天早晚刷牙时挤上适量含氟的牙膏,有助于预防口腔蛀牙。

    Mỗi sáng tối khi đánh răng nặn một lượng vừa phải kem đánh răng có chứa flour, sẽ góp phần phòng ngừa sâu răng miệng.

  4. 不论

    bất luận, bất kể

    不论刮风下雨还是严寒酷暑,边防战士都始终坚守在祖国的哨位上。

    Bất kể gió thổi mưa sa hay giá rét nắng cháy, chiến sĩ biên phòng đều luôn kiên trì giữ vững vị trí tiền tiêu của tổ quốc.

  5. 确实

    thực sự, quả thật, đích thực

    经过实地考察之后,我们发现这个项目的投资潜力确实非常巨大。

    Sau khi tiến hành khảo sát thực địa, chúng tôi nhận thấy tiềm năng đầu tư của dự án này quả thực vô cùng to lớn.

  6. 至少

    ít nhất, tối thiểu

    医生建议成年人每天至少要保证有七到八个小时的充足睡眠时间。

    Bác sĩ khuyến nghị người trưởng thành mỗi ngày ít nhất phải bảo đảm có bảy đến tám giờ ngủ đẫy giấc.

  7. 目的

    mục đích

    举办这次读书分享会的目的,是为了激发青少年对文学阅读的热情。

    Mục đích tổ chức buổi chia sẻ sách lần này là nhằm khơi dậy niềm đam mê đối với việc đọc văn học của thanh thiếu niên.

  8. 开玩笑

    nói đùa, trêu đùa

    刚才我只是跟你开玩笑逗你乐呢,你可千万别往心里去当真了。

    Vừa nãy tôi chỉ là nói đùa với bạn cho vui thôi, bạn tuyệt đối đừng để bụng mà coi là thật nhé.

  9. 仅仅

    chỉ, vỏn vẹn, duy chỉ

    他仅仅用了一个下午的课余时间,就把这本厚厚的长篇小说读完了。

    Cậu ấy chỉ dùng vỏn vẹn một buổi chiều thời gian rảnh rỗi mà đã đọc xong cuốn tiểu thuyết trường thiên dày cộp này.

  10. 月饼

    bánh trung thu

    在中秋佳节的团圆夜晚,全家人一边赏月一边品尝香甜可口的月饼。

    Vào đêm đoàn viên dịp Tết Trung thu, cả gia đình vừa ngắm trăng vừa thưởng thức những chiếc bánh trung thu thơm ngọt.