Mixed Topic Review - Lesson 11 · HSK4 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Mixed Topic Review

  1. 算

    tính, tính toán; coi là

    只要我们大家在比赛中发挥出了真实水平拼尽全力,输赢也就算不得遗憾了。

    Chỉ cần mọi người chúng ta trong thi đấu phát huy đúng trình độ thật sự và dốc hết sức mình, thì thắng thua cũng coi như chẳng có gì phải hối tiếc.

  2. 不仅

    không chỉ, không những

    学习一门外语不仅能够掌握一种沟通工具,更能深入了解其背后悠久的文化。

    Học một ngoại ngữ không chỉ có thể nắm vững một công cụ giao tiếp, mà còn có thể tìm hiểu sâu sắc nền văn hóa lâu đời phía sau nó.

  3. 指出

    chỉ ra, vạch ra

    指导老师在评审会上中肯地指出了我这篇学术毕业论文在数据分析上的若干不足。

    Thầy giáo hướng dẫn tại hội đồng đánh giá đã chỉ ra một cách thỏa đáng một số thiếu sót trong khâu phân tích dữ liệu của bài luận văn học thuật tốt nghiệp này của tôi.

  4. 着火

    bốc cháy, bén lửa, cháy

    遇到厨房油锅意外着火时,一定要先切断燃气阀门并用锅盖盖住,切不可用水泼。

    Khi gặp chảo dầu trong bếp vô tình bốc cháy, nhất định phải khóa van gas trước rồi dùng vung đậy lại, tuyệt đối không được dội nước.

  5. 早晨

    buổi sáng, sáng sớm

    每天清晨早晨六点钟,公园的人行步道上就已经有许多坚持晨练的老人了。

    Mỗi sáng sớm 6 giờ, trên lối đi bộ của công viên đã có rất nhiều người cao tuổi kiên trì tập thể dục buổi sáng rồi.

  6. 熟

    chín; quen thuộc, thành thạo

    果园里的红苹果都已经熟透了,散发着诱人垂涎的清甜果香。

    Táo đỏ trong vườn cây ăn quả đều đã chín mọng, tỏa ra mùi thơm hoa quả thanh ngọt khiến người ta thèm thuồng.

  7. 苦

    đắng; khổ cực, vất vả

    良药苦口利于病,虽然这碗中药尝起来很苦,但对调理身体很有功效。

    Thuốc đắng dã tật, tuy rằng bát thuốc bắc này nếm vào rất đắng, nhưng lại rất có hiệu quả trong việc điều dưỡng cơ thể.

  8. 堵车

    tắc đường, kẹt xe

    每逢周一早晨的上下班出行高峰期,主城区环路各个路口都极易发生堵车。

    Cứ vào giờ cao điểm đi lại làm việc sáng thứ Hai, các nút giao trên đường vành đai nội đô chính đều rất dễ xảy ra tắc đường.

  9. 得意

    đắc ý, vừa ý, tự mãn

    考了全班第一名之后他显得十分得意,老师提醒他要保持谦虚切勿骄傲。

    Sau khi thi đứng đầu toàn lớp cậu ấy trông hết sức đắc ý, thầy giáo nhắc nhở cậu phải giữ đức tính khiêm tốn đừng kiêu ngạo.

  10. 感

    cảm giác; cảm nhận, cảm xúc

    一个有责任感和使命感的优秀青年,应当勇于肩负起建设社会的时代重任。

    Một thanh niên ưu tú có tinh thần trách nhiệm và ý thức sứ mệnh cần dũng cảm gánh vác trọng trách thời đại xây dựng xã hội.