Mixed Topic Review - Lesson 12 · HSK4 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Mixed Topic Review

  1. 场

    trận, hiệp, buổi (lượng từ thể thao, kịch, sự kiện)

    昨天下午在市体育中心举行的那场国际足球友谊赛真是惊心动魄精彩纷呈。

    Trận bóng đá giao hữu quốc tế tổ chức tại trung tâm thể thao thành phố chiều qua quả thật thót tim và đầy ắp sự kịch tính đặc sắc.

  2. 赶上

    đuổi kịp, bắt kịp; gặp phải

    经过全队成员加倍努力拼搏,我们的研发项目进度终于赶上了原定计划。

    Nhờ toàn thể thành viên trong đội nỗ lực phấn đấu gấp bội, tiến độ dự án nghiên cứu phát triển của chúng tôi cuối cùng đã đuổi kịp kế hoạch ban đầu.

  3. 此次

    lần này (đại từ văn ngôn)

    代表团全体成员对此次元首峰会取得的历史性丰硕成果表示高度赞赏。

    Toàn thể thành viên đoàn đại biểu bày tỏ sự đánh giá rất cao đối với những thành quả dồi dào mang tính lịch sử mà hội nghị thượng đỉnh nguyên thủ lần này đạt được.

  4. 健身

    tập thể hình, rèn luyện thân thể

    很多上班族选择下班后去附近的健身房进行有氧运动和力量器械训练来健身。

    Nhiều người đi làm lựa chọn sau khi tan sở đến phòng tập gần đó tập luyện các bài tập hiếu khí và máy móc thể lực để rèn luyện thân thể.

  5. 各个

    từng cái, các, mỗi một

    公司领导层深入到基层的各个车间和研发小组,认真倾听一线员工的心声。

    Ban lãnh đạo công ty đã đi sâu xuống từng phân xưởng và nhóm nghiên cứu phát triển cơ sở, chăm chú lắng nghe tâm tư nguyện vọng của nhân viên tuyến đầu.

  6. 取消

    hủy bỏ, bãi bỏ

    由于机场跑道突降特大暴风雪无法起降,航空公司不得不临时取消了本次航班。

    Do đường băng sân bay bất ngờ có bão tuyết cực lớn không thể cất hạ cánh, hãng hàng không buộc phải tạm thời hủy bỏ chuyến bay này.

  7. 俩

    hai người, hai đứa (khẩu ngữ)

    他们俩从小就是同一个院子里一起长大的好伙伴,彼此无话不说。

    Hai người họ từ nhỏ đã là đôi bạn tốt cùng lớn lên trong một khu tập thể, chuyện gì cũng có thể tâm sự cùng nhau.

  8. 少量

    số lượng ít, một ít

    做这道传统点心时只需加入少量的白糖提味即可,不宜放得过于甜腻。

    Khi làm món điểm tâm truyền thống này chỉ cần thêm một lượng nhỏ đường cát trắng để dậy vị là được, không nên cho quá ngọt béo.

  9. 降低

    hạ thấp, làm giảm

    采用新型智能节能设备之后,工厂每月的用电能耗成本得到了大幅降低。

    Sau khi áp dụng thiết bị thông minh tiết kiệm năng lượng kiểu mới, chi phí tiêu hao điện năng mỗi tháng của nhà máy đã giảm đáng kể.

  10. 原谅

    tha thứ, lượng thứ, tha lỗi

    他已经深刻认识到了自己的过失并真诚道歉,请大家原谅他这次的无心之失。

    Anh ấy đã nhận thức sâu sắc lỗi lầm của mình và chân thành xin lỗi, xin mọi người hãy tha thứ cho lỗi lầm vô ý lần này của anh ấy.