People, Home & Daily Life - Lesson 01 · HSK4 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · People, Home & Daily Life
愉快
vui vẻ, sảng khoái
祝你和家人度过一个愉快轻松的周末。
Chúc bạn và gia đình có một kỳ nghỉ cuối tuần vui vẻ nhẹ nhõm.
作者
tác giả
这本书的作者在序言中讲述了写作背后的真实故事。
Tác giả cuốn sách này trong lời tựa đã kể lại câu chuyện có thật đằng sau quá trình viết.
家长
phụ huynh, người đứng đầu gia đình
明天下午两点,学校将在礼堂召开本学期的家长会。
Hai giờ chiều mai, trường học sẽ tổ chức họp phụ huynh học kỳ này tại hội trường.
负责人
người phụ trách
如有关于项目的具体疑问,请直接联系该部门的负责人。
Nếu có thắc mắc cụ thể về dự án, xin hãy liên hệ trực tiếp với người phụ trách bộ phận này.
爱情
tình yêu, tình ái
这部经典的电影讲述了一段感人至深的爱情传奇。
Bộ phim kinh điển này kể về một thiên tình sử làm rung động lòng người sâu sắc.
方式
phương thức, cách thức
健康的生活方式有助于预防多种慢性疾病。
Phương thức sống lành mạnh có lợi cho việc phòng ngừa nhiều loại bệnh mãn tính.
家乡
quê hương, quê nhà
离开多年之后,他终于踏上了返回家乡的旅程。
Sau nhiều năm rời xa, anh ấy cuối cùng đã bước lên hành trình trở về quê hương.
激动
xúc động, kích động
当听到自己获奖的消息时,她激动得流下了喜悦的眼泪。
Khi nghe tin bản thân đoạt giải, cô ấy xúc động đến mức rơi những giọt nước mắt hạnh phúc.
聚餐
tụ tập ăn uống, ăn liên hoan
临近毕业,全班同学组织了一次温馨难忘的聚餐。
Gần ngày tốt nghiệp, toàn thể học sinh trong lớp đã tổ chức một bữa liên hoan ăn uống ấm áp khó quên.
人数
số người
今年报名参加汉语水平考试的人数创下了历史新高。
Số người đăng ký tham dự kỳ thi đánh giá năng lực tiếng Hán năm nay đã lập kỷ lục cao mới trong lịch sử.