People, Home & Daily Life - Lesson 03 · HSK4 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · People, Home & Daily Life
晚餐
bữa tối, cơm tối
全家人围坐在一起享用了一顿丰盛可口的晚餐。
Cả gia đình quây quần bên nhau thưởng thức một bữa tối thịnh soạn ngon miệng.
母子
mẹ con (mẹ và con trai)
这对母子走在公园里,有说有笑,其乐融融。
Cặp mẹ con này đi dạo trong công viên, vừa nói vừa cười, vô cùng vui vẻ hòa thuận.
困
buồn ngủ; khốn khó
昨晚复习功课熬夜太晚,今天早上上课感觉很困。
Tối qua thức khuya ôn bài quá muộn, sáng nay trong giờ học tôi cảm thấy rất buồn ngủ.
父女
cha con (cha và con gái)
父女俩手牵着手漫步在夕阳下的金黄沙滩上。
Hai cha con nắm tay nhau tản bộ trên bãi cát vàng dưới ánh hoàng hôn.
客厅
phòng khách
客人们正在宽敞明亮的客厅里喝茶聊天。
Các vị khách đang ở trong phòng khách rộng rãi sáng sủa uống trà tán gẫu.
感觉
cảm giác, cảm thấy
喝了一杯热姜汤之后,身体感觉暖和多了。
Sau khi uống một cốc canh gừng nóng, cơ thể cảm thấy ấm áp hơn nhiều.
各种
các loại, đủ loại
书店里陈列着各种各样关于中国文化的精美图书。
Trong hiệu sách trưng bày đủ các loại sách tinh mỹ về văn hóa Trung Quốc.
烦
phiền toái, bực mình, ngán
最近工作上遇到的琐事太多,心里感到有些烦。
Dạo này những chuyện vụn vặt gặp phải trong công việc nhiều quá, trong lòng cảm thấy có chút bực mình.
母女
mẹ con (mẹ và con gái)
她们母女俩长得很像,笑起来都非常迷人。
Hai mẹ con họ trông rất giống nhau, khi cười đều vô cùng cuốn hút.
父子
cha con (cha và con trai)
周末,父子俩常常一起去绿茵场上踢足球。
Vào dịp cuối tuần, hai cha con thường cùng nhau ra sân cỏ đá bóng.