Qualities & Description - Lesson 05 · HSK4 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Qualities & Description

  1. 空

    trống rỗng, không có gì

    搬家之后,原本摆满家具的大客厅一下子变得空荡荡的。

    Sau khi chuyển nhà, phòng khách lớn vốn bày đầy đồ đạc bỗng chốc trở nên trống huơ trống hoác.

  2. 准

    chuẩn, chuẩn xác, đúng

    这面挂在车站候车室正中央的大钟走得非常准,分秒不差。

    Chiếc đồng hồ lớn treo chính giữa phòng chờ nhà ga này chạy rất chuẩn, không sai một giây nào.

  3. 严重

    nghiêm trọng, trầm trọng

    持续干旱少雨给当地农作物的生长造成了极其严重的不良影响。

    Tình trạng hạn hán ít mưa kéo dài đã gây ra ảnh hưởng xấu cực kỳ nghiêm trọng đến sự sinh trưởng của hoa màu địa phương.

  4. 骄傲

    kiêu ngạo; tự hào

    看到女儿凭借优异表现站上了最高领奖台,父母内心感到无比骄傲。

    Thấy con gái nhờ vào phần thể hiện xuất sắc bước lên bục nhận giải cao nhất, cha mẹ trong lòng cảm thấy vô cùng tự hào.

  5. 辣

    cay

    四川的麻辣火锅风味独特,虽然很辣但吃起来让人回味无穷。

    Lẩu tê cay của Tứ Xuyên hương vị độc đáo, tuy rất cay nhưng ăn vào khiến người ta dư vị khôn nguôi.

  6. 感人

    cảm động, lay động lòng người

    电影中支教老师无私奉献的感人故事,让全场观众都流下了热泪。

    Câu chuyện cảm động về sự cống hiến vô tư của thầy giáo cắm bản trong phim đã khiến toàn thể khán giả rơi nước mắt.

  7. 合格

    đạt tiêu chuẩn, hợp cách

    所有出厂的产品都必须经过多道质检工序,合格后才能上市销售。

    Tất cả sản phẩm xuất xưởng đều phải trải qua nhiều khâu kiểm tra chất lượng, đạt tiêu chuẩn mới được bán ra thị trường.

  8. 复杂

    phức tạp, rắc rối

    这起经济纠纷牵涉到多家商业机构,案情十分复杂繁琐。

    Vụ tranh chấp kinh tế này dính líu tới nhiều tổ chức thương mại, tình tiết vụ việc hết sức phức tạp rắc rối.

  9. 有趣

    thú vị, hấp dẫn, hay ho

    这位外教老师擅长用生动有趣的游戏互动来引导大家学习英语。

    Thầy giáo nước ngoài này giỏi dùng các trò chơi tương tác sinh động thú vị để dẫn dắt mọi người học tiếng Anh.

  10. 干

    khô, cạn

    挂在阳台通风处洗好的衬衫,在阳光照射下很快就晒干了。

    Chiếc áo sơ mi đã giặt treo ở chỗ thoáng gió ngoài ban công, dưới ánh nắng chiếu rọi rất nhanh đã phơi khô.