Qualities & Description - Lesson 10 · HSK4 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Qualities & Description

  1. 好笑

    buồn cười, hài hước nực cười

    他在台上表演的那段滑稽幽默的小品,逗得全场观众捧腹大笑。

    Tiểu phẩm hài hước dí dỏm mà anh ấy biểu diễn trên sân khấu đã khiến toàn thể khán giả cười nghiêng ngả.

  2. 酸

    chua; mỏi mệt

    昨天去爬了一整天的香山,今天两条腿酸痛得几乎走不动路。

    Hôm qua đi leo Hương Sơn suốt cả ngày, hôm nay hai chân mỏi nhừ gần như không bước nổi.

  3. 香

    thơm; ngon miệng

    妈妈刚把出炉的烤面包端上餐桌,满屋子立刻弥漫着浓浓的麦香。

    Mẹ vừa bưng đĩa bánh mì nướng mới ra lò lên bàn ăn, khắp gian phòng liền ngào ngạt hương thơm lúa mì đậm đà.

  4. 乱

    lộn xộn, bừa bãi, rối loạn

    屋子里的书本和文具扔得到处都是,你赶紧把书桌收拾整齐别这么乱。

    Sách vở và đồ dùng học tập trong phòng vứt bừa bãi khắp nơi, bạn hãy mau thu dọn bàn học ngăn nắp đừng lộn xộn thế nữa.

  5. 优秀

    ưu tú, xuất sắc

    凭借出类拔萃的学术科研成果,他荣获了本年度全省优秀毕业生的称号。

    Nhờ vào thành quả nghiên cứu học thuật vượt trội, anh ấy đã vinh dự đạt danh hiệu sinh viên tốt nghiệp ưu tú toàn tỉnh năm nay.

  6. 麻烦

    phiền toái, rắc rối; làm phiền

    真是不好意思,这件繁琐的小事又要麻烦你亲自帮我跑一趟了。

    Thật là ngại quá, việc nhỏ nhặt rườm rà này lại phải làm phiền bạn đích thân chạy giúp tôi một chuyến rồi.

  7. 普遍

    phổ biến, phổ quát

    手机移动支付已经普遍融入到了中国老百姓日常衣食住行的方方面面。

    Thanh toán di động qua điện thoại đã phổ biến hòa nhập vào mọi khía cạnh ăn mặc ở đi lại thường ngày của người dân Trung Quốc.

  8. 所有

    tất cả, sở hữu

    为了确保工程质量,所有进场的建筑材料都必须接受严格的双重检验。

    Để bảo đảm chất lượng công trình, tất cả nguyên vật liệu xây dựng nhập vào công trường đều phải trải qua kiểm tra kép nghiêm ngặt.

  9. 全

    toàn bộ, đầy đủ, cả

    除夕之夜全家人欢聚一堂包饺子看春晚,其乐融融温馨无比。

    Đêm giao thừa cả gia đình sum vầy đông đủ cùng gói sủi cảo xem gala đón xuân, ấm áp vui vầy khôn xiết.

  10. 基本

    cơ bản, căn bản

    掌握扎实的词汇和语法规则是学好一门外语不可或缺的基本功。

    Nắm vững vốn từ vựng và quy tắc ngữ pháp vững chắc là kỹ năng cơ bản không thể thiếu để học tốt một ngoại ngữ.