Technology, Arts & Leisure - Lesson 01 · HSK4 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Technology, Arts & Leisure

  1. 北部

    phần phía bắc, miền bắc

    中国北部的冬天气候非常寒冷,经常大雪纷飞。

    Mùa đông ở miền bắc Trung Quốc vô cùng lạnh giá, tuyết lớn thường xuyên rơi dày đặc.

  2. 响

    kêu, vang lên, to

    上课铃声响了,同学们立刻安静下来坐在座位上。

    Chuông vào lớp vang lên, các bạn học sinh liền lập tức giữ trật tự và ngồi vào chỗ.

  3. 研究

    nghiên cứu, tìm hiểu

    专家们正在深入研究这种新型材料在医学上的应用。

    Các chuyên gia đang đi sâu nghiên cứu ứng dụng của loại vật liệu mới này trong y học.

  4. 吃惊

    kinh ngạc, giật mình, ngạc nhiên

    听到比赛结果竟然出现巨大逆转,大家全都大吃一惊。

    Khi nghe kết quả trận đấu có màn lội ngược dòng ngoạn mục, mọi người đều hết sức kinh ngạc.

  5. 符合

    phù hợp, ăn khớp, đúng với

    你的设计方案完全符合本次绿色环保展的主题要求。

    Phương án thiết kế của bạn hoàn toàn phù hợp với yêu cầu chủ đề của triển lãm bảo vệ môi trường lần này.

  6. 大夫

    bác sĩ, thầy thuốc

    李大夫医术精湛,对待每一位病人都十分耐心亲切。

    Bác sĩ Lý y thuật tinh thông, đối đãi với mỗi bệnh nhân đều hết sức kiên nhẫn và ân cần.

  7. 演

    diễn, đóng vai, biểu diễn

    这位青年演员在这部新电影里演了一个勇敢的消防员。

    Diễn viên trẻ này đã đóng vai một người lính cứu hỏa dũng cảm trong bộ phim mới.

  8. 聚会

    buổi tụ họp, buổi gặp mặt

    周末的高中同学聚会上,大家开心地回忆着往日的校园时光。

    Tại buổi tụ họp bạn cấp ba cuối tuần, mọi người vui vẻ hồi tưởng lại quãng thời gian học trò năm xưa.

  9. 之

    của, này, nó (trợ từ văn ngôn)

    杭州西湖的美景素有一年四季各不同之说。

    Cảnh đẹp Tây Hồ ở Hàng Châu vốn có câu nói bốn mùa quanh năm mỗi mùa một vẻ.

  10. 图片

    bức ảnh, hình ảnh

    这本介绍自然地理的书里配有许多精美的彩色图片。

    Cuốn sách giới thiệu địa lý tự nhiên này đi kèm rất nhiều hình ảnh màu tinh xảo.