Technology, Arts & Leisure - Lesson 04 · HSK4 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Technology, Arts & Leisure
孙子
cháu trai (nội)
爷爷每天下午都会亲自去学校门口接小孙子放学回家。
Ông nội mỗi buổi chiều đều đích thân đến cổng trường đón cháu trai nhỏ tan học về nhà.
球队
đội bóng
我们学校的男子篮球队在全市中学生比赛中勇夺冠军。
Đội bóng rổ nam trường chúng tôi đã xuất sắc giành ngôi vô địch tại giải đấu trung học toàn thành phố.
操场
sân tập thể dục, sân vận động trường học
下课铃声一响,操场上就到处都是跑步和打球的学生。
Tiếng chuông tan học vừa vang lên, trên sân tập thể dục đã đầy ắp học sinh chạy bộ và chơi bóng.
假日
ngày nghỉ, kỳ nghỉ
在难得的假日里,我喜欢泡上一杯绿茶静静地阅读书籍。
Vào những ngày nghỉ hiếm hoi, tôi thích pha một tách trà xanh và yên tĩnh đọc sách.
网友
bạn quen trên mạng, cư dân mạng
许多热心的网友在网络论坛上积极为贫困山区儿童捐赠图书。
Rất nhiều cư dân mạng nhiệt tình đã tích cực quyên góp sách cho trẻ em vùng núi nghèo khó trên diễn đàn mạng.
轻
nhẹ; nhẹ nhàng
这种新型笔记本电脑重量非常轻,非常适合出差携带。
Chiếc máy tính xách tay kiểu mới này trọng lượng rất nhẹ, rất thích hợp để mang theo khi đi công tác.
分为
chia thành, phân thành
按照教学计划,这次汉语强化班的学生被分为三个小组。
Theo kế hoạch giảng dạy, học sinh của lớp bồi dưỡng tiếng Hán lần này được chia thành ba nhóm nhỏ.
西部
phần phía tây, miền tây
中国西部拥有辽阔壮丽的雪山、草原和独特的自然风光。
Miền tây Trung Quốc sở hữu những rặng núi tuyết, thảo nguyên bao la hùng vĩ và phong cảnh thiên nhiên độc đáo.
心
trái tim, tấm lòng, tâm tư
只要你用心去做每一件事,就一定会取得理想的成绩。
Chỉ cần bạn dụng tâm làm tốt mỗi một việc, nhất định sẽ đạt được thành tích lý tưởng.
队员
đội viên, thành viên đội
教练严格要求每一位队员在平时的训练中都必须全力以赴。
Huấn luyện viên yêu cầu nghiêm khắc mỗi một thành viên đội trong tập luyện thường ngày đều phải nỗ lực hết mình.