Time, Change & Ideas - Lesson 01 · HSK4 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Time, Change & Ideas

  1. 增长

    tăng trưởng, gia tăng

    今年我们公司的电子产品出口额实现了快速增长。

    Năm nay kim ngạch xuất khẩu sản phẩm điện tử của công ty chúng tôi đã đạt mức tăng trưởng nhanh chóng.

  2. 效果

    hiệu quả, tác dụng

    医生开的新药治疗效果非常显著,病人的咳嗽明显减轻了。

    Tác dụng điều trị của loại thuốc mới bác sĩ kê rất rõ rệt, cơn ho của người bệnh đã giảm đi trông thấy.

  3. 理想

    lý tưởng; hoàn hảo

    通过坚持不懈的奋斗,他终于考取了理想的大学研究生院。

    Thông qua sự phấn đấu kiên trì bền bỉ, cuối cùng anh ấy đã thi đỗ vào viện nghiên cứu sinh đại học lý tưởng.

  4. 进行

    tiến hành, thực hiện

    两国代表团正在会议大厅就经贸合作细节进行深入会谈。

    Đoàn đại biểu hai nước đang tiến hành hội đàm sâu sắc tại đại sảnh hội nghị về các chi tiết hợp tác kinh tế thương mại.

  5. 来得及

    kịp, còn kịp thời gian

    距离火车出发还有一个半小时,我们现在出发完全来得及。

    Còn tận một tiếng rưỡi nữa tàu hỏa mới khởi hành, chúng ta xuất phát bây giờ hoàn toàn kịp.

  6. 将来

    tương lai, sau này

    只要我们现在脚踏实地努力,将来就一定能过上美好的生活。

    Chỉ cần hiện tại chúng ta nỗ lực vững chắc, tương lai nhất định có thể sống một cuộc đời tốt đẹp.

  7. 正好

    vừa vặn, đúng lúc, vừa hay

    我正想去图书馆还书呢,正好在楼下碰见了小李。

    Tôi đang muốn đến thư viện trả sách thì vừa hay bắt gặp Tiểu Lý ở dưới tầng.

  8. 感情

    tình cảm, cảm xúc

    经过多年的同窗苦读,同学们之间建立了非常深厚的深挚感情。

    Trải qua bao năm tháng miệt mài học tập chung một mái trường, giữa các bạn học đã gây dựng nên thứ tình cảm vô cùng sâu sắc gắn bó.

  9. 改

    sửa, đổi, thay đổi

    老师认真地把每位学生作业本上的错别字逐一改了过来。

    Thầy giáo đã cẩn thận sửa từng lỗi chữ sai trong vở bài tập của mỗi một học sinh.

  10. 同时

    đồng thời, cùng lúc

    他在努力搞好学业的同时,还积极参与各类公益志愿活动。

    Đồng thời với việc nỗ lực hoàn thành tốt việc học, anh ấy còn tích cực tham gia các hoạt động thiện nguyện công ích.