Travel, Places & Nature - Lesson 02 · HSK4 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Travel, Places & Nature
趟
chuyến, lượt (chuyến đi)
趁着周末放假,我打算亲自回一趟老家探望爷爷奶奶。
Nhân dịp cuối tuần được nghỉ, tôi dự định đích thân về một chuyến quê nhà thăm ông bà nội.
旅馆
nhà nghỉ, khách sạn nhỏ
他们在古镇中心预订了一家环境优雅清静的青年旅馆。
Họ đã đặt trước một nhà nghỉ thanh niên không gian tao nhã yên tĩnh ở trung tâm thị trấn cổ.
自然
tự nhiên; đương nhiên
拍照的时候表情要放松,这样拍出来的效果才最自然。
Khi chụp ảnh biểu cảm cần thả lỏng, như vậy hiệu quả chụp ra mới tự nhiên nhất.
大自然
thiên nhiên, mẹ thiên nhiên
走进宁静的大自然中,能够洗去城市喧嚣带来的疲惫。
Bước vào thiên nhiên tĩnh lặng có thể gột rửa đi những mệt mỏi do phố xá ồn ào mang lại.
入住
nhận phòng, dọn vào ở (khách sạn, nhà mới)
到达酒店前台后,请先出示身份证件办理入住手续。
Sau khi đến quầy lễ tân khách sạn, xin hãy xuất trình giấy tờ tùy thân trước để làm thủ tục nhận phòng.
汽水
nước ngọt có ga, nước khoáng có ga
大热天运动完后,喝上一瓶冰镇柠檬汽水真是畅快无比。
Sau khi vận động xong trong ngày nóng bức, uống một chai nước ngọt có ga chanh ướp lạnh thật là sảng khoái khôn cùng.
江
sông lớn, con sông (như Trường Giang)
浩瀚的长江南流入海,滋养了两岸肥沃的万里沃土。
Dòng Trường Giang mênh mông chảy về phía nam ra biển, bồi đắp cho vạn dặm đất đai màu mỡ đôi bờ.
收听
đón nghe, nghe (đài phát thanh, podcast)
爷爷每天清晨都会准时收听国家新闻广播电台的早间节目。
Ông nội mỗi sáng sớm đều đúng giờ đón nghe chương trình buổi sáng của đài phát thanh tin tức quốc gia.
棵
cây, gốc (lượng từ cho thực vật)
院子正中央生长着一棵枝繁叶茂、树龄百年的老槐树。
Chính giữa sân có một cây hòe già trăm năm tuổi cành lá xum xuê đang vươn mình phát triển.
十字路口
ngã tư đường
在十字路口过马路时,必须耐心等候绿灯亮起再通行。
Khi qua đường tại ngã tư, bắt buộc phải kiên nhẫn đợi đèn xanh bật sáng rồi mới đi qua.