Work, Money & Society - Lesson 02 · HSK4 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Work, Money & Society
公共
công cộng, chung
在公共场所我们要自觉遵守秩序,爱护公共卫生与设施。
Ở nơi công cộng chúng ta cần tự giác tuân thủ trật tự, giữ gìn vệ sinh và cơ sở vật chất chung.
法律
pháp luật, luật pháp
公民应该自觉学法懂法,并在日常生活中严格遵守国家法律。
Công dân nên tự giác học luật hiểu luật, và tuân thủ nghiêm ngặt pháp luật nhà nước trong cuộc sống hàng ngày.
份
phần, bản, suất (lượng từ)
在快餐店里,他点了一份牛肉汉堡套餐和一杯热豆浆。
Trong quán đồ ăn nhanh, anh ấy đã gọi một suất cơm kẹp thịt bò và một cốc sữa đậu nành nóng.
价格
giá cả
由于市场原材料供应充足,该商品的零售价格保持稳定。
Nhờ nguồn cung nguyên vật liệu trên thị trường đầy đủ, giá bán lẻ của mặt hàng này giữ mức ổn định.
价钱
giá tiền
这件羊毛大衣不仅款式新颖大方,而且价钱也挺公道的。
Chiếc áo khoác dạ này không chỉ kiểu dáng mới mẻ trang nhã, mà giá tiền cũng khá hợp lý.
低价
giá thấp, giá rẻ
商家为了在换季前清理库存,以极低的低价出售剩余服装。
Để dọn kho trước khi đổi mùa, cửa hàng đã bán quần áo còn lại với mức giá thấp cực kỳ ưu đãi.
降价
hạ giá, giảm giá
年底各大商场为了吸引顾客纷纷推出了降价打折的优惠活动。
Cuối năm các trung tâm thương mại lớn đều đồng loạt tung ra các hoạt động ưu đãi giảm giá chiết khấu để thu hút khách hàng.
结账
thanh toán tiền, tính tiền, kết toán
吃完美味的晚餐后,他主动走到前台用手机扫码结账。
Sau khi dùng xong bữa tối ngon lành, anh ấy chủ động bước ra quầy thu ngân quét mã điện thoại để thanh toán.
顾客
khách hàng, người mua hàng
商家始终坚持‘顾客至上’的服务理念,赢得了极佳的口碑。
Doanh nghiệp luôn kiên trì triết lý phục vụ 'khách hàng là thượng đế', đã giành được danh tiếng tuyệt vời.
高价
giá cao, giá đắt
那幅珍贵的古代字画在艺术品拍卖会上被一位藏家以高价拍得。
Bức tranh chữ cổ quý giá đó đã được một nhà sưu tầm đấu giá mua được với mức giá cao tại buổi đấu giá nghệ thuật.