Work, Money & Society - Lesson 04 · HSK4 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Work, Money & Society
各地
các nơi, khắp nơi, mọi miền
每年秋天,全国各地的优秀青年学者都会汇聚于此开展研讨。
Mỗi năm vào mùa thu, các học giả trẻ xuất sắc từ khắp mọi miền trên toàn quốc đều hội tụ về đây để tiến hành hội thảo.
生意
buôn bán, làm ăn, kinh doanh
凭借诚信经营和过硬品质,他家的小吃店生意非常红火。
Dựa vào kinh doanh chữ tín và chất lượng đảm bảo, quán ăn vặt nhà anh ấy buôn bán vô cùng phát đạt.
零花钱
tiền tiêu vặt
母亲每个周末都会给孩子少许零花钱,并教导他们养成储蓄的习惯。
Mẹ mỗi dịp cuối tuần đều cho các con một chút tiền tiêu vặt, đồng thời dạy bảo con cái rèn luyện thói quen tiết kiệm.
购买
mua sắm, mua
消费者在官方旗舰店购买数码产品能够享受完善的正品售后保障。
Người tiêu dùng mua các sản phẩm kỹ thuật số tại cửa hàng chính hãng có thể yên tâm tận hưởng chế độ bảo hành hậu mãi hoàn hảo.
打工
làm thuê, làm thêm, làm việc kiếm tiền
不少大学生利用假期在便利店打工,既能赚取生活费又能锻炼社交能力。
Không ít sinh viên đại học tận dụng kỳ nghỉ đi làm thêm tại các cửa hàng tiện lợi, vừa có thể kiếm tiền sinh hoạt lại vừa rèn luyện kỹ năng giao tiếp.
规定
quy định, điều lệ; quy định (động từ)
图书馆规章制度明确规定,馆内阅览区域禁止大声喧哗和吸烟。
Nội quy quy chế của thư viện quy định rõ ràng, khu vực đọc sách nghiêm cấm làm ồn lớn tiếng và hút thuốc.
礼貌
lễ phép, lịch sự, lễ độ
懂礼貌、讲诚信是每个人步入现代文明社会应具备的基本修养。
Biết lễ phép, coi trọng chữ tín là phẩm chất tu dưỡng căn bản mà mỗi người bước vào xã hội văn minh hiện đại cần có.
交
nộp, giao nộp; kết giao (bạn bè)
请各位同学在明天放学前将填写完毕的表格交给班长。
Xin các bạn học sinh giao nộp biểu mẫu đã điền xong cho lớp trưởng trước giờ tan học ngày mai.
值得
xứng đáng, đáng giá, bõ công
这部纪录片思想深刻、画面精美,非常值得大家静下心来仔细观看。
Bộ phim tài liệu này tư tưởng sâu sắc, hình ảnh tinh tế, vô cùng xứng đáng để mọi người lắng lòng thưởng thức kỹ càng.
工人
công nhân, người lao động
车间里的工人们一丝不苟地操作着自动化机械设备。
Những người công nhân trong phân xưởng đang tỉ mỉ cẩn trọng thao tác các thiết bị máy móc tự động hóa.