Actions & Processes - Lesson 01 · HSK5 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Actions & Processes
迷路
lạc đường, lạc lối
在没有手机卫星导航信号与明显路标指示的茂密原始大森林深处,徒步旅行者极容易辨不清方向而迷路。
Nơi sâu trong cánh rừng nguyên sinh rậm rạp không có tín hiệu định vị vệ tinh điện thoại cùng biển chỉ dẫn rõ ràng, người đi bộ leo núi rất dễ mất phương hướng mà bị lạc đường.
好
để, nhằm (biểu thị mục đích); xong xuôi
请大家提前把各自的护照、登机牌与海关申报单在手中拿好,好让边检海关人员能够快速查验通关。
Xin mọi người hãy cầm sẵn hộ chiếu, thẻ lên máy bay cùng tờ khai hải quan trên tay từ trước, để cho nhân viên hải quan kiểm tra biên phòng có thể nhanh chóng kiểm tra thông quan.
具有
có, sở hữu, mang (đặc tính/ý nghĩa)
这种由现代航天材料实验室自主研发的新型超轻碳纤维纳米复合材料,具有出色的耐极温与抗疲劳抗冲击特性。
Loại vật liệu composite nano sợi carbon siêu nhẹ kiểu mới do phòng thí nghiệm vật liệu hàng không vũ trụ hiện đại tự chủ nghiên cứu phát triển này, mang những đặc tính chống va đập kháng mỏi và chịu nhiệt độ cực đoan xuất sắc.
延长
kéo dài, gia hạn
为了充分满足广大市民与海内外游客在节日长假期间的夜间出行游览需求,市地铁各主干线路特意延长了一小时运营时间。
Nhằm đáp ứng đầy đủ nhu cầu tham quan đi lại vào ban đêm của đông đảo thị dân cùng du khách trong và ngoài nước trong kỳ nghỉ dài ngày lễ, các tuyến tàu điện ngầm trục chính thành phố đã đặc ý kéo dài thời gian vận hành thêm một tiếng đồng hồ.
领先
dẫn đầu, đi đầu, vượt trội
我国科研创新团队在新一代量子保密卫星通信与超导量子计算研究领域,连续数年始终保持着国际学术界的领跑领先地位。
Đội ngũ đổi mới nghiên cứu khoa học của nước ta trong lĩnh vực nghiên cứu điện toán lượng tử siêu dẫn cùng truyền thông vệ tinh bảo mật lượng tử thế hệ mới, suốt nhiều năm liên tục luôn giữ vững vị thế dẫn đầu tiên phong trong giới học thuật quốc tế.
应用
ứng dụng, áp dụng vào thực tế
将前沿生成式人工智能大模型深度且广泛地应用于智能医疗远程诊断与新药靶点筛选研发中,展现出了巨大的临床价值。
Việc ứng dụng sâu sắc và rộng rãi mô hình lớn trí tuệ nhân tạo tạo sinh tiên phong vào chẩn đoán từ xa y tế thông minh cùng nghiên cứu sàng lọc đích ngắm thuốc mới đã thể hiện giá trị lâm sàng to lớn.
分离
tách rời, chia tách; ly tán
在运载火箭成功将载人飞船送入预定近地轨道后,飞船推进舱与返回舱按既定程序在指令下精准完成分离。
Sau khi tên lửa đẩy đưa thành công tàu vũ trụ có người lái vào quỹ đạo gần trái đất định sẵn, khoang đẩy và khoang quay về của tàu vũ trụ theo đúng trình tự định sẵn dưới câu lệnh đã hoàn thành việc tách rời chuẩn xác.
抓紧
nắm chặt; tranh thủ, khẩn trương
面对迫在眉睫的主汛期洪涝考验,全县重点水利工程堤坝防渗加固标段的建设工人们正抢抓晴好天气抓紧组织施工作业。
Trước thử thách mưa lũ mùa lũ chính đang cận kề trước mắt, các công nhân xây dựng gói thầu gia cố chống thấm đê điều công trình thủy lợi trọng điểm toàn huyện đang tranh thủ thời tiết nắng ráo khẩn trương tổ chức tác nghiệp thi công.
促使
thúc đẩy, khiến cho, giục giã
激烈的全球新能源汽车市场竞争态势与严苛的环保减排标准,极大地倒逼并促使各大传统跨国车企加速向智能化电动化全面转型。
Cục diện cạnh tranh thị trường ô tô năng lượng mới toàn cầu khốc liệt cùng tiêu chuẩn cắt giảm phát thải bảo vệ môi trường khắt khe đã thúc ép và thúc đẩy mạnh mẽ các hãng xe xuyên quốc gia truyền thống lớn đẩy nhanh chuyển đổi toàn diện sang điện hóa và thông minh hóa.
握
nắm, cầm chặt (bằng tay)
多年未见的同窗老友在机场航站楼接机口重逢时,激动万分地快步走上前去紧紧握住彼此饱经风霜的双手。
Những người bạn học cũ lâu năm không gặp khi hội ngộ tại cửa đón khách nhà ga sân bay, đã vô cùng xúc động sải bước nhanh tiến lên nắm chặt lấy đôi bàn tay dày dạn sương gió của nhau.