Actions & Processes - Lesson 02 · HSK5 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Actions & Processes
剪
cắt, bấm, tỉa (bằng kéo)
老园丁手拿锋利的大号修枝剪刀,动作娴熟利落地将苗圃里那些参差不齐、枯萎发黄的观赏月季枯枝残叶剪除干净。
Người làm vườn già cầm chiếc kéo tỉa cành cỡ lớn sắc bén trên tay, động tác điêu luyện dứt khoát cắt tỉa sạch sẽ những cành khô lá héo mọc lởm chởm úa vàng của khóm hoa hồng nguyệt quý cảnh trong vườn ươm.
试用
dùng thử, thử việc
人力资源管理制度严格明确规定,新招聘录用的大学毕业生在为期三个月的试用期间同样依法全额享有法定社保福利待遇。
Quy chế quản lý nhân sự quy định rõ ràng nghiêm ngặt, sinh viên tốt nghiệp đại học mới được tuyển dụng trong thời gian thử việc 3 tháng cũng được hưởng đầy đủ chế độ phúc lợi bảo hiểm xã hội theo quy định của pháp luật.
急需
cần gấp, cấp thiết cần
面对偏远高寒山区小学冬季取暖设备老化短缺的实际困难,当地教育慈善基金会紧急调配拨付了急需的爱心取暖物资。
Trước khó khăn thực tế về việc thiết bị sưởi ấm mùa đông của trường tiểu học vùng núi cao lạnh giá hẻo lánh bị xuống cấp thiếu thốn, quỹ từ thiện giáo dục địa phương đã khẩn cấp điều phối cấp phát các nhu yếu phẩm sưởi ấm nhân ái cần gấp.
损失
tổn thất, thiệt hại; làm thiệt hại
得益于应急指挥中心在台风登陆前极其周密果断地组织沿海低洼危险区域数十万群众转移,极大降低了此次风灾可能造成的人员财产损失。
Nhờ vào việc trung tâm chỉ huy khẩn cấp trước khi bão đổ bộ đã tổ chức sơ tán hàng trăm nghìn người dân ở khu vực trũng thấp nguy hiểm ven biển vô cùng quyết đoán và chu đáo, đã giảm thiểu rất lớn những thiệt hại về tính mạng tài sản mà cơn bão có thể gây ra.
签
ký (tên/hợp đồng); cấp thị thực
在两国元首的共同见证下,双方跨国能源企业代表在人民大会堂郑重签下了为期二十年的清洁液化天然气长期供应保障战略大单。
Dưới sự chứng kiến chung của nguyên thủ hai quốc gia, đại diện doanh nghiệp năng lượng đa quốc gia hai bên tại Đại lễ đường Nhân dân đã trang trọng ký hợp đồng chiến lược lớn bảo đảm cung ứng dài hạn khí tự nhiên hóa lỏng sạch thời hạn 20 năm.
维修
bảo trì, sửa chữa, duy tu
高铁列车机械检修维护团队每天深夜在动车段检修车间里对列车的转向架、制动系统与牵引电气线路展开拉网式精细维修保养。
Đội ngũ cơ khí kiểm tra bảo dưỡng tàu cao tốc mỗi đêm khuya trong xưởng kiểm tu đoạn tàu động lực tiến hành bảo dưỡng duy tu sửa chữa tinh tế giăng lưới đối với giá chuyển hướng, hệ thống phanh và đường dây điện lực kéo của đoàn tàu.
删
xóa, cắt bỏ (văn bản/dữ liệu)
资深学术专著主编在通读完青年学者提交的初稿后,拿起红笔删去了数段与核心论证逻辑无关的冗长赘述语句。
Chủ biên chuyên khảo học thuật kỳ cựu sau khi đọc xong bản thảo đầu do học giả trẻ nộp lên, đã cầm bút đỏ xóa cắt bỏ vài đoạn câu chữ rườm rà thừa thãi không liên quan đến logic luận chứng cốt lõi.
作出
đưa ra, tạo ra, đóng góp (cống hiến/quyết định)
广大科技工作者几十年如一日扎根西北大漠深处、隐姓埋名,为我国两弹一星国防现代化建设作出了不可磨灭的卓越历史贡献。
Đông đảo những người làm công tác khoa học công nghệ suốt mấy chục năm như một cắm rễ nơi hoang mạc Tây Bắc, ẩn danh chôn danh tính, đã đóng góp đưa ra những cống hiến lịch sử vượt bậc không thể phai mờ cho công cuộc xây dựng hiện đại hóa quốc phòng bom đạn và vệ tinh của nước ta.
赔
bồi thường, đền; chịu lỗ
机动车驾驶员对在倒车时不慎刮蹭邻居停在车位上的私家车辆负全责,当场诚恳道歉并主动表示愿意全额赔偿车辆全部喷漆维修费用。
Người lái xe cơ giới chịu toàn bộ trách nhiệm về việc khi lùi xe sơ ý quệt vào chiếc xe riêng của hàng xóm đang đỗ ở ô đỗ xe, tại chỗ đã chân thành xin lỗi và chủ động bày tỏ sẵn sàng bồi thường đền toàn bộ chi phí sửa chữa sơn xe đầy đủ.
藏
giấu, cất giấu, tàng trữ; ẩn náu
老华侨回国寻根时,小心翼翼地从怀中贴身内兜里掏出了珍藏长达半个多世纪的那张已经微微泛黄褶皱的故乡老宅全家福旧照片。
Vị kiều bào lớn tuổi khi về nước tìm lại nguồn cội đã cẩn thận móc ra từ chiếc túi trong sát ngực tấm ảnh cũ chụp chung cả gia đình ở ngôi nhà cổ quê hương đã hơi ngả vàng nếp gấp được cất giấu trân quý hơn nửa thế kỷ.