Actions & Processes - Lesson 03 · HSK5 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Actions & Processes
上涨
tăng lên, leo thang (giá cả/mực nước)
受到国际地缘政治局势紧张与极端干旱天气影响,全球主要大宗农产品期货交易市场上的小麦与玉米采购价格近期持续大幅上涨。
Do chịu ảnh hưởng bởi tình hình địa chính trị quốc tế căng thẳng cùng thời tiết hạn hán cực đoan, giá thu mua ngô và lúa mì trên các thị trường giao dịch tương lai nông sản hàng hóa lớn chủ yếu toàn cầu gần đây liên tục tăng mạnh vọt lên.
面向
hướng tới, hướng về
这所国家级重点高新技术创新产业孵化中心坚持面向世界科技前沿、面向国家重大战略需求,全力打通科技成果转化最后一公里。
Trung tâm ươm mầm công nghiệp đổi mới công nghệ cao trọng điểm cấp quốc gia này kiên trì hướng tới tiền phong khoa học công nghệ thế giới, hướng về nhu cầu chiến lược trọng đại của quốc gia, dốc toàn lực thông suốt cây số cuối cùng chuyển hóa thành quả khoa học công nghệ.
带动
thúc đẩy, lôi kéo, kéo theo phát triển
依托现代高铁网络与大型跨江大桥等交通大动脉的全面贯通,核心中心城市显著有效辐射并带动了周边沿线县域经济的飞速协同发展。
Dựa vào việc thông suốt toàn diện các động mạch giao thông lớn như mạng lưới đường sắt cao tốc hiện đại và cầu lớn vượt sông, thành phố trung tâm cốt lõi đã lan tỏa và kéo theo thúc đẩy sự phát triển liên kết thần tốc của kinh tế các huyện lỵ ven tuyến xung quanh một cách hữu hiệu rõ rệt.
沉默
trầm mặc, im lặng, không nói
面对外界各种毫无事实事实根据的无理恶意揣测与造谣中伤,当事科研团队保持了严正沉默,选择用无可辩驳的最终实验数据有力回击。
Đối mặt với muôn vàn suy đoán ác ý vô lý cùng tin đồn đặt điều bịa đặt không có căn cứ sự thật từ bên ngoài, đội ngũ nghiên cứu khoa học trong cuộc đã giữ sự im lặng trầm mặc nghiêm túc, lựa chọn dùng dữ liệu thực nghiệm cuối cùng không thể chối cãi để phản bác mạnh mẽ.
赠送
tặng, trao tặng, biếu tặng
在两国建立外交关系五十周年隆重庆祝国宾国宾晚宴上,友好代表团特意向东道国博物馆郑重赠送了一尊造型优美典雅的传统景泰蓝铜花瓶。
Tại dạ tiệc quốc khách trang trọng chào mừng 50 năm thiết lập quan hệ ngoại giao giữa hai nước, đoàn đại biểu hữu nghị đã đặc ý trao tặng trang trọng một chiếc bình hoa đồng pháp lam truyền thống có hình dáng tao nhã tuyệt mỹ cho bảo tàng nước chủ nhà.
拥抱
ôm ấp, ôm chặt; đón nhận (nghĩa bóng)
当代青年科技创业者应当以极其开放包容的心态敏锐拥抱新一轮人工智能产业技术革命大潮,勇做走在时代前列的创新弄潮儿。
Những người trẻ khởi nghiệp khoa học công nghệ đương đại nên dùng tâm thái vô cùng cởi mở bao dung để nhạy bén đón nhận ôm lấy làn sóng lớn của cuộc cách mạng công nghệ công nghiệp trí tuệ nhân tạo vòng mới, dũng cảm làm người đi đầu đón sóng đổi mới sáng tạo vững bước nơi tuyến đầu thời đại.
掌握
nắm vững, làm chủ, kiểm soát
我国科研领军创新团队历经十年艰辛潜心自主攻关,终于彻底完整掌握了极大规模集成电路先进光刻制造核心关键工艺技术。
Đội ngũ đổi mới dẫn dắt nghiên cứu khoa học của nước ta trải qua mười năm gian khổ chuyên tâm tự chủ vượt khó, cuối cùng đã nắm vững làm chủ trọn vẹn triệt để công nghệ kỹ thuật then chốt cốt lõi chế tạo quang khắc tiên tiến mạch tích hợp quy mô cực lớn.
省
tiết kiệm; bớt; tỉnh (danh từ)
这种新型智能化高效变频工业电动机相比上一代传统机械设备能够大幅省电百分之三十以上,显著降低了制造企业生产运行电费开支。
Loại động cơ điện công nghiệp biến tần hiệu suất cao thông minh kiểu mới này so với thiết bị máy móc truyền thống thế hệ trước có thể tiết kiệm bớt được trên 30% lượng điện tiêu thụ, giảm rõ rệt chi phí tiền điện vận hành sản xuất của doanh nghiệp chế tạo.
显示
hiển thị, biểu thị, cho thấy
国家统计局最新发布的官方宏观经济先行核心数据明确显示,我国实体制造工业产值与高技术制造业投资均保持着强劲的向好增长势头。
Số liệu cốt lõi đi trước về kinh tế vĩ mô chính thức mới nhất do Cục Thống kê Quốc gia công bố đã biểu thị cho thấy rõ ràng rằng, giá trị sản lượng công nghiệp chế tạo thực thể và vốn đầu tư ngành chế tạo công nghệ cao của nước ta đều duy trì đà tăng trưởng mạnh mẽ hướng tới chiều hướng tốt.
聘请
mời, thuê, tuyển dụng (chuyên gia/luật sư)
为了全面提升前沿科学研究的国际化水准与青年教师队伍科研视野,该顶尖高校特意聘请了多位国际知名泰斗学者担任特聘讲座教授。
Nhằm nâng cao toàn diện tầm chuẩn quốc tế hóa của nghiên cứu khoa học tiên phong cùng tầm nhìn nghiên cứu của đội ngũ giáo viên trẻ, trường đại học đỉnh cao này đã đặc ý mời tuyển dụng nhiều học giả bậc thầy nổi tiếng quốc tế đảm nhận chức danh giáo sư thuyết trình được mời đặc biệt.