Actions & Processes - Lesson 06 · HSK5 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Actions & Processes

  1. 看

    trông coi, canh gác, chăm sóc (kān)

    周末农忙时节父母都要下地忙着抢收金黄的秋粮,懂事的大儿子便主动留在院子里细心看护照料年幼刚学会走路的小弟弟。

    Vào dịp cuối tuần mùa vụ bận rộn bố mẹ đều phải ra đồng tất bật gặt hái lúa thu vàng rực, người con trai cả hiểu chuyện liền chủ động ở lại trong sân cẩn thận trông coi chăm sóc cho đứa em trai nhỏ mới vừa chập chững biết đi.

  2. 定期

    định kỳ, theo định kỳ

    三甲综合性医院心内科知名主任专家团队每个月都会定期组织资深医护骨干下乡,为偏远山区留守农村老人开展免费义诊体检。

    Đội ngũ chuyên gia bác sĩ chủ nhiệm nổi tiếng khoa nội tim mạch của bệnh viện đa khoa hạng nhất hàng tháng đều theo định kỳ tổ chức cán bộ y bác sĩ kỳ cựu về nông thôn, triển khai khám chữa bệnh thiện nguyện miễn phí cho người già ở lại nông thôn vùng núi hẻo lánh.

  3. 追求

    theo đuổi, mưu cầu (lý tưởng/mục tiêu)

    当代青年科技工作者应当把对科学真理的矢志探索与对国家繁荣富强的无私奉献,确立为自己一生奋斗终生执着追求的崇高精神远景目标。

    Những người làm công tác khoa học công nghệ trẻ đương đại nên xác lập việc kiên định tìm tòi chân lý khoa học cùng sự cống hiến vô tư vì sự phồn vinh giàu mạnh của đất nước thành mục tiêu viễn cảnh tinh thần cao cả mà cả đời mình kiên trì theo đuổi phấn đấu trọn kiếp.

  4. 更新

    cập nhật, đổi mới, làm mới

    为了全面切实保障海量网络通信金融数据的传输隐私安全,技术团队定期对服务器端的核心底层数据加密算法协议进行了强制在线更新。

    Nhằm bảo đảm an toàn quyền riêng tư truyền dẫn của dữ liệu tài chính viễn thông mạng khổng lồ một cách toàn diện và thiết thực, đội ngũ kỹ thuật định kỳ tiến hành cập nhật làm mới trực tuyến bắt buộc đối với các giao thức thuật toán mã hóa dữ liệu tầng đáy cốt lõi ở phía máy chủ.

  5. 防止

    phòng tránh, ngăn chặn, đề phòng

    汛期水利防汛应急部门在重点江河湖泊干堤险段全天候全覆盖铺设防渗土工膜,全力坚决防止发生管涌、滑坡等任何重大重大溃决堤防溃口险情。

    Cơ quan ứng phó phòng chống lụt bão thủy lợi mùa lũ đã trải màng địa kỹ thuật chống thấm bao phủ toàn diện 24/7 tại các đoạn đê hiểm yếu trục chính sông hồ trọng điểm, kiên quyết ngăn chặn phòng tránh toàn lực xảy ra các hiểm họa vỡ đê như rò rỉ rỗng ruột, sạt lở.

  6. 发言

    phát biểu, phát biểu ý kiến

    在联合国气候变化高级别多边磋商闭门圆桌会议上,我国特使发表了阐述中国关于推进全球碳中和行动方案的权威发言,获得各国高度评价。

    Tại cuộc họp bàn tròn kín tham vấn đa phương cấp cao về biến đổi khí hậu của Liên Hợp Quốc, đặc phái viên nước ta đã có bài phát biểu ý kiến có thẩm quyền trình bày về phương án hành động thúc đẩy trung hòa carbon toàn cầu của Trung Quốc, nhận được đánh giá rất cao của các nước.

  7. 煮

    nấu, luộc, đun sôi

    在冬至这个象征团圆吉祥的中国传统节气当天,母亲早早就在厨房里用滚烫的大铁锅里翻滚着沸水为全家老小精心煮熟了一盘盘皮薄馅大的手工热饺子。

    Vào đúng ngày tiết khí truyền thống Trung Hoa Đông chí tượng trưng cho đoàn viên cát tường, mẹ từ sáng sớm đã trong căn bếp dùng chiếc nồi sắt lớn nước sôi sùng sục cẩn thận nấu luộc cho cả nhà già trẻ từng đĩa sủi cảo nóng hổi vỏ mỏng nhân đầy làm thủ công.

  8. 捡

    nhặt, nhặt được, lượm

    一名少先队员在放学回家的路上捡到了一部装有失主重要就医诊疗病历资料的智能手机,他毫不犹豫地在原地耐心等待失主前来认领并物归原主。

    Một em đội viên thiếu niên tiền phong trên đường tan học về nhà đã nhặt được một chiếc điện thoại thông minh chứa các tài liệu bệnh án khám chữa bệnh quan trọng của người đánh rơi, bạn ấy không một chút do dự kiên nhẫn đứng đợi người đánh rơi đến nhận lại tại chỗ và trả lại nguyên vẹn đồ vật cho chủ.

  9. 摇

    lắc, lắc lư, đung đưa; chèo (thuyền)

    老爷爷一边手里轻轻摇着蒲扇驱赶着草丛里飞来的蚊虫,一边在院中古槐树下语气祥和温柔地给小孙子绘声绘色讲述古老的神话传说。

    Ông nội một tay phe phẩy lắc chiếc quạt bồ đề xua đuổi muỗi dĩ bay ra từ bụi cỏ, một tay dưới bóng cây hòe cổ trong sân dùng giọng điệu hiền hòa dịu dàng kể cho cháu trai nhỏ nghe về những truyền thuyết thần thoại cổ xưa vô cùng sinh động.

  10. 处理

    xử lý, giải quyết; trừng phạt (chǔlǐ)

    面对因突发局部特大暴雨内涝引发的城市交通管网大面积积水险情,市政应急防汛排涝抢险突击队以极其高效果断的专业举措连夜妥善完成排险处理。

    Trước tình huống hiểm nghèo ngập nước diện rộng của mạng lưới ống cống giao thông đô thị do mưa lũ cục bộ cực lớn bất ngờ gây ra, đội đột kích cứu nạn thoát nước phòng chống ngập úng khẩn cấp đô thị bằng các biện pháp chuyên nghiệp vô cùng quyết đoán hiệu quả cao đã xử lý giải quyết thích đáng sự cố xuyên đêm.