Actions & Processes - Lesson 08 · HSK5 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Actions & Processes
预计
dự kiến, ước tính
这项横跨两条特大江河干流、造价数百亿元的国家级重大超级跨海公铁两用大桥工程,预计将于明年年底前实现全线正式合龙贯通。
Công trình cầu lớn dùng chung cho cả đường sắt và đường bộ vượt biển siêu cấp trọng đại cấp quốc gia bắc ngang qua dòng chính hai con sông đặc biệt lớn có kinh phí xây dựng hàng chục tỷ nhân dân tệ này, dự kiến ước tính sẽ chính thức hợp long thông tuyến toàn bộ trước cuối năm tới.
宣布
tuyên bố, công bố
在万众屏息期待与全世界数十亿电视观众的聚焦注视下,国际奥委会主席在主体育场中央庄严郑重宣布本届奥林匹克运动会盛大开幕。
Dưới sự chăm chú dõi theo của hàng tỷ khán giả truyền hình trên toàn thế giới cùng sự nín thở chờ mong của muôn người, Chủ tịch Ủy ban Olympic Quốc tế tại chính giữa sân vận động chính đã trang nghiêm trịnh trọng tuyên bố Thế vận hội Olympic kỳ này long trọng khai mạc.
建造
xây dựng, kiến tạo (công trình lớn/tàu thuyền)
我国拥有完全自主知识产权的新一代十万吨级重型现代化电磁弹射航空母舰,正在大型现代化干船坞内有条不紊地加速推进总体装配与模块化建造。
Tàu sân bay phóng điện từ hiện đại hạng nặng cấp mười vạn tấn thế hệ mới có quyền sở hữu trí tuệ hoàn toàn độc lập của nước ta, đang trong ụ tàu khô hiện đại quy mô lớn đẩy nhanh tiến độ thi công xây dựng mô-đun hóa cùng lắp ráp tổng thể một cách vô cùng ngăn nắp trật tự.
足够
đầy đủ, thừa đủ; hoàn toàn có thể
面对前进道路上注定会遭遇的惊涛骇浪与重大考验,具有深厚历史底蕴与强大制度优势的中国人民拥有足够坚定的信心与底气破浪前行。
Đối mặt với những thử thách trọng đại cùng sóng to gió lớn chắc chắn sẽ gặp phải trên con đường tiến bước, nhân dân Trung Quốc sở hữu ưu thế thể chế vững mạnh cùng bề dày lịch sử sâu sắc có thừa đủ niềm tin và nội lực kiên định để đạp sóng tiến lên phía trước.
实践
thực hành, thực nghiệm vào thực tế; thực tiễn
马克思主义认识论明确阐明,实践是检验真理的唯一客观标准,任何先进科学的理论体系都必须在生动广泛的群众历史创造中反复检验与丰富发展。
Nhận thức luận của chủ nghĩa Mác làm rõ rành mạch rằng, thực tiễn thực hành là tiêu chuẩn khách quan duy nhất để kiểm nghiệm chân lý, bất kỳ hệ thống lý luận khoa học tiên tiến nào cũng bắt buộc phải được kiểm nghiệm lặp đi lặp lại và làm phong phú phát triển trong sự sáng tạo lịch sử rộng rãi sinh động của quần chúng.
召开
triệu tập, tổ chức (hội nghị)
中共中央在人民大会堂隆重召开纪念历史重大历史事件百周年庆祝总结大会,最高领导人发表具有深远时代历史意义的重要主旨讲话。
Ban Chấp hành Trung ương Đảng đã long trọng triệu tập tổ chức đại hội tổng kết chào mừng 100 năm sự kiện lịch sử trọng đại tại Đại lễ đường Nhân dân, nhà lãnh đạo cao nhất đã có bài phát biểu chủ đạo quan trọng mang ý nghĩa lịch sử thời đại sâu xa.
改正
sửa chữa, sửa sai, khắc phục
青年学子在治学求知的探索征程中,不仅应当敢于勇于探索创新未知边界,更应当具备虚怀若谷、随时勇于承认并坚决改正错误的坦荡胸怀。
Các bạn học sinh sinh viên trẻ trong hành trình tìm tòi trau dồi học vấn, không chỉ nên dũng cảm tìm tòi đổi mới các ranh giới chưa biết, mà càng nên sở hữu tấm lòng quang minh chính đại khiêm tốn như thung lũng rỗng, luôn dũng cảm thừa nhận và kiên quyết sửa chữa sửa sai những khuyết điểm sai lầm bất cứ lúc nào.
改革
cải cách, đổi mới (thể chế/chính sách)
为了全面破除束缚新质生产力发展的体制机制障碍,国家在科研经费管理、科技成果转化与知识产权保护等前沿领域大力深化改革。
Nhằm xóa bỏ toàn diện các rào cản cơ chế thể chế trói buộc sự phát triển của lực lượng sản xuất chất lượng mới, nhà nước đã ra sức đi sâu cải cách đổi mới trong các lĩnh vực tiên phong như chuyển hóa thành quả khoa học công nghệ, quản lý kinh phí nghiên cứu khoa học và bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ.
绕
quấn, vòng quanh, đi vòng; quanh co
高速铁路列车为了保护沿线极其珍贵脆弱的高原高寒湿地生态保护区,在工程设计阶段特意多绕行了三十多公里专门架设了特大生态环保高架旱桥。
Đoàn tàu hỏa đường sắt cao tốc nhằm bảo vệ khu bảo tồn sinh thái đất ngập nước cực lạnh cao nguyên mong manh vô cùng quý giá dọc tuyến, trong giai đoạn thiết kế công trình đã đặc ý chạy vòng quanh đi vòng thêm hơn ba mươi cây số để lắp đặt riêng cây cầu cạn trên cao siêu lớn bảo vệ môi trường sinh thái.
等待
chờ đợi, ngóng đợi
在深邃漆黑的太空中经历漫长孤独的深空巡航之后,地面测控中心科研人员通宵在控制台前屏息静气,焦急而自信地等待着深空探测器传回的首批科学探测遥测数据。
Sau khi trải qua chuyến bay tuần tra không gian sâu cô độc dài đằng đẵng giữa vũ trụ đen ngòm sâu thẳm, các nhà nghiên cứu trung tâm đo đạc điều khiển mặt đất thức trắng đêm trước bàn điều khiển nín thở tĩnh lặng, sốt ruột mà tự tin chờ đợi ngóng đợi những dữ liệu đo xa thăm dò khoa học đầu tiên do tàu thăm dò truyền về.