Actions & Processes - Lesson 14 · HSK5 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Actions & Processes
安装
lắp đặt, cài đặt (máy móc/phần mềm)
大型深远海风力发电场施工团队在波涛汹涌的茫茫大海上,成功将单机容量达十六兆瓦的巨型海上风力发电机组叶片精准安装就位。
Đội ngũ thi công trang trại điện gió biển sâu xa khơi quy mô lớn trên biển cả bao la sóng gió cuồn cuộn đã lắp đặt thành công chuẩn xác cánh quạt của cụm tổ máy phát điện gió trên biển khổng lồ có công suất đơn máy đạt 16 MW vào đúng vị trí.
失眠
mất ngủ
由于连日来背负着过重的科研项目结项答辩心理压力,他近来连续数夜难以入睡、饱受神经衰弱引起的严重失眠困扰。
Do những ngày qua phải gánh vác áp lực tâm lý quá nặng nề của buổi bảo vệ kết thúc dự án nghiên cứu khoa học, gần đây anh ấy liên tục nhiều đêm khó vào giấc ngủ, chịu đựng nỗi giày vò của chứng mất ngủ nghiêm trọng do suy nhược thần kinh gây ra.
喂
cho ăn, mớm (ăn/thuốc); alo (nghe máy)
在重症康复疗养病房里,护理员极具爱心地端着一碗温度适宜的营养蔬菜瘦肉粥,一勺一勺极其细致耐心地喂给行动不便的老人吃。
Trong phòng bệnh điều dưỡng phục hồi chức năng nặng, nhân viên hộ lý tràn đầy tình thương bưng một bát cháo thịt nạc rau củ dinh dưỡng có độ ấm thích hợp, cẩn thận kiên nhẫn múc từng thìa từng thìa đút mớm cho ăn cho cụ già khó khăn vận động.
否定
phủ định, bác bỏ, phủ nhận
科学探索的历史就是不断打破迷信、在实践检验中敢于勇于大胆质疑并修正甚至断然否定前人陈旧错误结论的伟大演进征途。
Lịch sử của tìm tòi khoa học chính là hành trình tiến hóa vĩ đại không ngừng phá vỡ mê tín, dám dũng cảm nghi ngờ táo bạo và sửa đổi thậm chí dứt khoát phủ định bác bỏ những kết luận sai lầm cũ kỹ của người đi trước trong kiểm nghiệm thực tiễn.
相关
liên quan, dính líu, có mối liên hệ
国家多部委联合下发专项红头文件,要求各级政府机关及相关监管职能机构协同联动,全面优化提升民营经济法治营商环境。
Nhiều bộ ngành quốc gia đã liên hiệp ban hành văn bản quy định chuyên đề, yêu cầu cơ quan chính quyền các cấp cùng các cơ quan chức năng giám sát có liên quan phối hợp liên thông nhịp nhàng, tối ưu hóa toàn diện nâng cao môi trường kinh doanh pháp quyền của kinh tế tư nhân.
思考
suy nghĩ, suy ngẫm, trầm tư
面对人工智能生成式大模型给传统高等教育体系带来的深刻颠覆性冲击,当代教育家们正在深邃思考重塑未来课堂的教学范式。
Trước tác động lật đổ sâu sắc mà mô hình lớn tạo sinh trí tuệ nhân tạo mang lại cho hệ thống giáo dục đại học truyền thống, các nhà giáo dục đương đại đang suy nghĩ suy ngẫm sâu sắc về việc tái định hình chuẩn mực giảng dạy của lớp học tương lai.
避免
tránh, né tránh, ngăn ngừa
为了切实彻底避免类似重大特大化学危险品仓储爆炸安全事故再次重演,应急监管部门在全国范围内展开了拉网式穿透式安全大排查。
Để tránh ngăn ngừa triệt để một cách thiết thực việc tái diễn tai nạn an toàn nổ kho chứa hóa chất nguy hiểm đặc biệt lớn tương tự, cơ quan giám sát khẩn cấp đã triển khai cuộc tổng rà soát an toàn xuyên thấu giăng lưới trên phạm vi toàn quốc.
现代化
hiện đại hóa; sự hiện đại hóa
中国式现代化既有各国现代化的共同特征,更有基于自己国情的鲜明中国特色,展现了人类文明全新形态的无比广阔辉煌前景。
Hiện đại hóa kiểu Trung Quốc vừa có những đặc trưng chung của hiện đại hóa các nước, lại vừa có nét đặc sắc Trung Hoa nổi bật dựa trên tình hình đất nước của mình, thể hiện viễn cảnh huy hoàng vô cùng rộng mở của một hình thái văn minh nhân loại mới tinh.
依靠
dựa vào, nương tựa, trông cậy
实现科技自立自强与突破卡脖子关键核心技术瓶颈,根本核心出路就在于始终紧紧依靠我国自主培养的高水平拔尖创新人才大军。
Hiện thực hóa tự chủ tự cường khoa học công nghệ cùng đột phá điểm nghẽn kỹ thuật then chốt cốt lõi kẹp cổ, lối thoát cốt lõi căn bản chính là nằm ở chỗ luôn dựa vào nương tựa chặt chẽ vào đội ngũ nhân tài đổi mới sáng tạo xuất sắc trình độ cao do nước ta tự đào tạo.
翻
lật, giở; lộn nhào; nhân lên gấp bội
得益于高端智能智造产品的强劲国际出口竞争力,这家自主创新龙头民营企业去年全年的海外市场净利润同比实现了惊人的翻一番翻番翻倍增长。
Nhờ vào sức cạnh tranh xuất khẩu quốc tế mạnh mẽ của các sản phẩm chế tạo thông minh cao cấp, lợi nhuận ròng trên thị trường hải ngoại cả năm ngoái của doanh nghiệp dân doanh đầu ngành tự chủ đổi mới này so với cùng kỳ năm trước đã đạt mức tăng trưởng tăng lên gấp bội nhân đôi kinh ngạc.