Actions & Processes - Lesson 17 · HSK5 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Actions & Processes

  1. 装饰

    trang trí; đồ trang trí (danh từ)

    每逢农历新春佳节来临之际,各家各户总喜欢在大门门楣悬挂大红灯笼并贴上喜庆精美的传统剪纸窗花来精心装饰温馨家园。

    Mỗi dịp tết đến xuân về theo âm lịch, nhà nhà luôn thích treo đèn lồng đỏ lớn trên mi cửa chính cùng dán hoa giấy cắt truyền thống tinh xảo tươi vui để chu đáo trang trí cho tổ ấm gia đình thêm ấm áp.

  2. 显得

    trông có vẻ, lộ vẻ, tỏ ra

    这位长期奋战在边疆雪域高原恶劣环境下的年轻地质勘探工程师虽然面容沧桑黝黑,但双眼却显得格外坚毅而充满智慧光芒。

    Kỹ sư thăm dò địa chất trẻ tuổi này mặc dù chiến đấu lâu dài trong môi trường khắc nghiệt trên cao nguyên tuyết lạnh biên cương gương mặt dày dạn sương gió sạm đen, nhưng đôi mắt lại trông có vẻ lộ vẻ vô cùng kiên nghị và ngập tràn ánh sáng trí tuệ.

  3. 意识

    nhận thức được, ý thức được; ý thức (danh từ)

    经过这场突发重大网络安全渗透攻防实战演练的深刻检验,企业全体高管与技术骨干深刻意识到了健全底层自主可控安全防护屏障的极端紧迫性。

    Trải qua sự kiểm nghiệm sâu sắc của cuộc diễn tập thực chiến phòng thủ tấn công xâm nhập an ninh mạng trọng đại bất ngờ này, toàn thể cán bộ quản lý cấp cao cùng nòng cốt kỹ thuật của doanh nghiệp đã ý thức nhận thức sâu sắc được tính cấp bách tột bực của việc kiện toàn bức bình phong phòng hộ an toàn tự chủ kiểm soát được ở tầng đáy.

  4. 破坏

    phá hoại, hủy hoại, làm hư hỏng

    生态环境保护执法监督部门对任何非法侵占自然保护区核心区、滥砍滥伐破坏林木资源的违法违法乱纪行为实施一票否决严厉查处。

    Cơ quan giám sát thực thi pháp luật bảo vệ môi trường sinh thái thực hiện xử lý điều tra nghiêm trị phủ quyết một phiếu đối với bất kỳ hành vi vi phạm kỷ luật trái luật nào phá hoại hủy hoại tài nguyên rừng chặt phá bừa bãi, lấn chiếm trái phép vùng lõi khu bảo tồn thiên nhiên.

  5. 住宿

    ở trọ, lưu trú, ngủ trọ; chỗ trọ (danh từ)

    为了给远道而来参加国际学术创新峰会的全球专家学者提供周到温馨的服务保障,会务组精心安排了交通便利且设施一流的高品质住宿酒店。

    Nhằm cung cấp sự bảo đảm dịch vụ chu đáo ấm áp cho các chuyên gia học giả toàn cầu từ phương xa tới tham dự hội nghị thượng đỉnh đổi mới học thuật quốc tế, ban tổ chức hội nghị đã chu đáo sắp xếp khách sạn lưu trú ở trọ chất lượng cao có cơ sở vật chất hàng đầu cùng giao thông thuận tiện.

  6. 评价

    đánh giá; sự đánh giá, nhận xét (danh từ)

    国内外众多权威权威科学评审专家在全面查验了该重大临床试验数据报告后,对这项原创靶向新药的颠覆性疗效给予了极高评价。

    Đông đảo các chuyên gia thẩm định khoa học có thẩm quyền trong và ngoài nước sau khi kiểm tra toàn diện bản báo cáo dữ liệu thử nghiệm lâm sàng trọng đại này, đã dành sự đánh giá nhận xét cực kỳ cao đối với hiệu quả điều trị mang tính cách mạng của loại thuốc mới đích ngắm nguyên gốc này.

  7. 恭喜

    chúc mừng

    得知老同学带领自主创新创业团队经过多年艰苦奋战终于在科技板成功敲钟挂牌上市的喜讯,大家纷纷在第一时间打来电话向他表示真挚恭喜。

    Sau khi hay tin vui người bạn học cũ dẫn dắt đội ngũ khởi nghiệp đổi mới sáng tạo tự chủ trải qua bao năm chiến đấu gian khổ cuối cùng đã gõ chuông niêm yết thành công trên sàn công nghệ, mọi người đã đua nhau gọi điện thoại ngay tức khắc để bày tỏ lời chúc mừng chân thành tới anh.

  8. 熬夜

    thức đêm, thức khuya

    医学专家通过海量脑科学与心血管临床数据反复提醒广大青年朋友,切勿为了追剧或打游戏而长期熬夜透支宝贵的身体健康储备。

    Chuyên gia y học thông qua lượng lớn dữ liệu lâm sàng tim mạch cùng khoa học não bộ nhắc nhở lặp đi lặp lại tới đông đảo các bạn trẻ, tuyệt đối không vì cày phim hay chơi game mà thức đêm thức khuya dài ngày làm kiệt quệ nguồn dự trữ sức khỏe quý giá của cơ thể.

  9. 消费

    tiêu dùng, tiêu xài; sự tiêu dùng

    国家多部门协同出台一系列含金量极高的大力支持政策举措,全力培育壮大数字消费、绿色消费与健康消费等新型消费增长点。

    Nhiều ban ngành quốc gia đã hiệp đồng ban hành hàng loạt biện pháp chính sách hỗ trợ mạnh mẽ có hàm lượng giá trị cực cao, dốc toàn lực ươm mầm lớn mạnh các điểm tăng trưởng tiêu dùng tiêu thụ kiểu mới như tiêu dùng lành mạnh, tiêu dùng xanh và tiêu dùng số.

  10. 更换

    thay đổi, thay thế (phụ tùng/vật phẩm)

    动车组高铁机械维护技术人员严格按照精密安全规程规范要求,定期对列车高速运行磨损达标的刹车摩擦副盘片实施预防性全面更换。

    Nhân viên kỹ thuật bảo trì cơ khí tàu cao tốc động lực theo sát yêu cầu quy chuẩn an toàn chính xác, định kỳ tiến hành thay đổi thay thế toàn diện phòng ngừa đối với các má phanh đĩa ma sát đạt chuẩn mài mòn khi đoàn tàu chạy tốc độ cao.