Actions & Processes - Part 2 - Lesson 01 · HSK5 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 2
制定
chế định, đề ra, soạn thảo (kế hoạch/luật)
为了全面切实优化营商法治环境并有效激发民营市场主体活力,市政府多部门协同科学制定了一系列精准扶持惠企新举措。
Nhằm tối ưu hóa toàn diện thiết thực môi trường pháp quyền kinh doanh và khơi dậy hiệu quả sức sống của các chủ thể thị trường dân doanh, nhiều ban ngành của chính quyền thành phố đã hiệp đồng xây dựng đề ra hàng loạt biện pháp mới hỗ trợ doanh nghiệp chuẩn xác một cách khoa học.
至
đến, cho đến; cực kỳ, tột bậc
本次高规格国际数字未来产业峰会将于本月十五日至十八日在国家会议中心隆重举行,吸引全球各界嘉宾汇聚一堂。
Hội nghị thượng đỉnh ngành công nghiệp tương lai số quốc tế cấp chuẩn cao kỳ này sẽ được long trọng tổ chức từ ngày 15 đến cho đến ngày 18 tháng này tại Trung tâm Hội nghị Quốc gia, thu hút đông đảo khách quý các giới toàn cầu hội tụ bên nhau.
提倡
đề xướng, khuyến khích, cổ vũ
全社会应当大力提倡低碳绿色出行与节约粮食反对浪费的文明健康风尚,让绿色生态生活理念真正蔚然成风、深入人心。
Toàn xã hội nên ra sức đề xướng khuyến khích nếp sống văn minh lành mạnh đi lại xanh carbon thấp và tiết kiệm lương thực chống lãng phí, để cho triết lý sống sinh thái xanh thực sự phát triển thành phong trào lớn đi sâu vào lòng người.
指导
chỉ đạo, hướng dẫn; sự chỉ đạo
在老一辈功勋科学家悉心指导与言传身教下,青年科技骨干攻关团队迅速成长挑起了国家重大前沿重大科研项目的领衔大梁。
Dưới sự hướng dẫn chỉ đạo tận tình cùng sự nêu gương mẫu mực của các nhà khoa học có công lao thế hệ đi trước, đội ngũ xung kích nòng cốt khoa học công nghệ trẻ đã nhanh chóng trưởng thành gánh vác rường cột trọng trách dẫn dắt các dự án nghiên cứu khoa học trọng đại tiên phong của quốc gia.
结
kết, đơm (hoa/trái); thắt nút; đóng băng; thanh toán (sổ sách)
经过全家老少大半年的辛勤引水灌溉与细致疏花疏果剪枝打理,庭院里那几株老苹果树枝头终于沉甸甸地结满了红彤彤的硕果。
Trải qua hơn nửa năm cần mẫn dẫn nước tưới tiêu cùng chăm chút tỉa cành tỉa hoa tỉa quả tỉ mỉ của cả nhà già trẻ, trên cành mấy cây táo già trong khoảng sân vườn cuối cùng đã kết trĩu trịt nặng nề những chùm quả to đỏ thắm.
确保
bảo đảm, chắc chắn bảo đảm
各级防汛抗旱应急管理指挥部坚决强化风险底线意识,全方位压实防汛责任链条,全力确保江河安澜安澜与广大人民群众生命财产绝对安全。
Ban chỉ huy quản lý khẩn cấp phòng chống lụt bão hạn hán các cấp kiên quyết củng cố ý thức đường đáy rủi ro, siết chặt toàn diện chuỗi trách nhiệm chống lũ, dốc toàn lực bảo đảm chắc chắn sự an lành êm ả của sông ngòi và an toàn tuyệt đối về tính mạng tài sản của đông đảo quần chúng nhân dân.
握手
bắt tay (chào hỏi/hợp tác)
在见证双边重大基础设施互联互通全面战略投资合作协议正式签署后,两国代表团主要领导致辞并亲切热烈握手合影留念。
Sau khi chứng kiến hiệp định hợp tác đầu tư chiến lược toàn diện kết nối cơ sở hạ tầng trọng đại song phương chính thức được ký kết, các nhà lãnh đạo chủ yếu của đoàn đại biểu hai nước đã phát biểu và bắt tay thân thiết nồng nhiệt chụp ảnh lưu niệm.
预测
dự đoán, dự trắc, tiên lượng
多家国际知名权威金融评级与宏观经济研究机构在综合分析各项先行景气指数后,一致预测我国今年全年的国内生产总值将实现稳健超预期增长。
Nhiều cơ quan nghiên cứu kinh tế vĩ mô và xếp hạng tài chính có thẩm quyền nổi tiếng quốc tế sau khi phân tích tổng hợp các chỉ số phát triển đi trước khác nhau, đã nhất trí dự đoán dự trắc tổng sản phẩm quốc nội cả năm nay của nước ta sẽ đạt mức tăng trưởng vững vàng vượt dự tính.
降水
lượng mưa, giáng thủy (mưa/tuyết)
气象卫星遥感云图监测显示,受强冷空气与暖湿气流剧烈交汇共同影响,华南江南大部分地区未来三天将迎来今年入汛以来最强集中降水过程。
Theo dõi ảnh mây viễn thám vệ tinh khí tượng cho thấy, do chịu ảnh hưởng chung bởi sự giao thoa dữ dội giữa luồng không khí ẩm ấm và khối không khí lạnh mạnh, phần lớn khu vực Giang Nam Hoa Nam trong ba ngày tới sẽ đón đợt giáng thủy mưa rào tập trung mạnh nhất kể từ đầu mùa lũ năm nay.
称赞
khen ngợi, tán dương, ca tụng
青年基层民警面对突发火灾毫不犹豫纵身冲入火海勇救被困高龄老人的英勇壮举,在当地社区居民中赢得了交口不绝的由衷由衷称赞。
Nghĩa cử anh dũng quả cảm của người cảnh sát cơ sở trẻ tuổi trước vụ hỏa hoạn bất ngờ không một chút do dự lao mình vào biển lửa dũng cảm cứu thoát cụ già cao tuổi mắc kẹt đã giành được những lời khen ngợi tán dương chân thành không ngớt của đông đảo cư dân khu phố địa phương.