Actions & Processes - Part 2 - Lesson 02 · HSK5 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 2
签名
ký tên; chữ ký (danh từ)
在这部具有深远划时代历史意义的国际多边环境保护公约正式通过后,一百多个缔约国全权官方代表依次登台郑重完成签名签署。
Sau khi công ước bảo vệ môi trường đa phương quốc tế có ý nghĩa lịch sử mang tính thời đại sâu xa này được chính thức thông qua, đại diện chính thức toàn quyền của hơn một trăm quốc gia thành viên đã lần lượt bước lên lễ đài trang nghiêm hoàn thành việc ký tên ký kết.
如
như, giống như; nếu (rúguǒ); theo như
在历经长达数年的无数次反复攻坚攻关试错之后,该重大国家重点科技专项的核心实验指标终于如期达到了国际最优水平。
Sau khi trải qua vô số lần vượt ải thử nghiệm sai sót lặp đi lặp lại suốt nhiều năm, các chỉ số thực nghiệm cốt lõi của chuyên đề khoa học công nghệ trọng điểm quốc gia trọng đại này cuối cùng đã đạt mức tối ưu quốc tế theo đúng như như kỳ hạn.
行动
hành động; đi lại; chiến dịch (danh từ)
面对全球气候变暖给全人类赖以生存的生态环境带来的严峻挑战,国际社会各国必须彻底摒弃零和博弈思维,立即全面采取果断务实行动。
Đối mặt với những thử thách nghiêm trọng do hiện tượng nóng lên toàn cầu mang lại cho môi trường sinh thái mà toàn nhân loại dựa vào để sinh tồn, các nước trong cộng đồng quốc tế bắt buộc phải vứt bỏ triệt để tư duy trò chơi tổng bằng không, ngay lập tức hành động triển khai toàn diện các hành động thực chất và quyết đoán.
开展
triển khai, phát động, mở ra
为了切实提高全民防灾减灾与紧急自救互救综合素养,消防救援大队联合多所中小学校广泛开展了逼真的校园全员全要素实战逃生演练。
Nhằm nâng cao thiết thực tố chất tổng hợp tự cứu giúp nhau khẩn cấp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai cho toàn dân, đại đội cứu hỏa cứu nạn liên kết với nhiều trường tiểu học và trung học đã triển khai mở ra rộng rãi cuộc diễn tập thoát hiểm thực chiến toàn diện mọi yếu tố cho toàn bộ học sinh sinh động như thật.
堆
chất đống, vun thành đống; đống (lượng từ)
秋粮收获归仓大忙季节,村前宽敞平整的打谷场上到处堆满了金灿灿、散发着扑鼻麦香的饱满优质小麦颗粒。
Vào mùa bận rộn thu hoạch lúa thu nhập vào kho, trên sân đập lúa phẳng phiu rộng rãi đầu làng ở khắp mọi nơi chất đống vun đầy những đống hạt lúa mì chất lượng cao mẩy hạt vàng óng ánh tỏa hương lúa ngát thơm nức mũi.
有助于
có lợi cho, giúp ích cho, góp phần vào
每天坚持开展半小时适度科学的有氧体育锻炼与保持规律充足的深度睡眠,极其有助于人体免疫调节机能的显著全面提升。
Mỗi ngày kiên trì rèn luyện thể dục thể thao nhịp điệu aerobic khoa học vừa sức nửa tiếng cùng duy trì giấc ngủ sâu đầy đủ có quy luật, vô cùng có lợi cho giúp ích cho sự nâng cao toàn diện rõ rệt chức năng điều hòa miễn dịch của cơ thể người.
移
di chuyển, dời đi; dời đổi
在推进老城区历史文化街区保护性更新改造工程中,园林施工团队小心翼翼地把数株百年古树连根带土完整整体平移到了生态公园核心区域。
Trong công trình cải tạo chỉnh trang mang tính bảo tồn khu phố văn hóa lịch sử nội thành cũ, đội ngũ thi công cảnh quan đã cẩn thận tỉ mỉ di chuyển dời đi nguyên vẹn toàn bộ mấy gốc cây cổ thụ trăm năm tuổi còn nguyên rễ bọc đất về khu vực lõi của công viên sinh thái.
无关
không liên quan, không dính líu
学术委员会经组织独立权威调查组调取海量实验原始数据详实严谨核查后,依法证实该涉事青年学者与网络上蓄意诽谤炒作的学术造假谣言全然无关。
Hội đồng học thuật sau khi tổ chức đoàn điều tra có thẩm quyền độc lập trích xuất lượng lớn dữ liệu thực nghiệm gốc để kiểm tra xác minh nghiêm cẩn chi tiết, đã chứng minh theo pháp luật rằng học giả trẻ liên quan hoàn toàn không liên quan không dính líu gì tới những tin đồn giả mạo học thuật ác ý thêu dệt trên mạng.
删除
xóa bỏ, loại bỏ (dữ liệu/tập tin)
为了切实保障个人数据资产隐私与防止敏感商业机密信息意外泄露,在更换二手电脑设备前必须使用专业工具对底层硬盘数据进行彻底安全删除清空。
Nhằm bảo đảm thiết thực quyền riêng tư tài sản dữ liệu cá nhân cùng phòng ngừa việc vô tình làm lộ lọt thông tin cơ mật thương mại nhạy cảm, trước khi đổi thiết bị máy tính cũ bắt buộc phải dùng công cụ chuyên dụng tiến hành xóa bỏ xóa sạch triệt để an toàn dữ liệu ổ cứng tầng đáy.
印刷
in ấn; ngành in
这部耗时十余载精心整理编撰的大型古籍文献影印全书,全书采用了高清晰度古法宣纸与环保无味大豆油墨精湛印刷装订。
Bộ toàn thư sao chép ảnh chụp tài liệu cổ tịch quy mô lớn được cẩn thận thu thập biên soạn suốt hơn mười năm này, toàn bộ sách đã áp dụng kỹ thuật in ấn đóng gáy tinh xảo bằng mực đậu nành thân thiện môi trường không mùi cùng giấy xuyến thủ công cổ truyền độ nét cao.