Actions & Processes - Part 2 - Lesson 05 · HSK5 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 2
游览
du ngoạn, tham quan ngắm cảnh
趁着秋高气爽的国庆长假黄金周,中外游客纷至沓来,泛舟在如诗如画的漓江清澈碧波之上,流连忘返沉醉于尽情游览桂林山水甲天下的奇峰胜景。
Nhân dịp kỳ nghỉ dài tuần lễ vàng Quốc khánh mùa thu trời cao khí mát, du khách trong và ngoài nước nườm nượp kéo đến, chèo thuyền trên làn nước biếc trong vắt như thơ như họa của sông Ly, lưu luyến say đắm thỏa thích du ngoạn tham quan cảnh đẹp các ngọn núi kỳ vĩ của non nước Quế Lâm đệ nhất thiên hạ.
危害
gây hại, phương hại, làm tổn hại
生态环境执法监督部门依法从严严厉打击任何非法偷排工业有毒有害高浓度废液、严重危害江河流域生态与人民群众饮水安全的恶劣违法行为。
Cơ quan giám sát thực thi pháp luật môi trường sinh thái xử lý truy quét nghiêm trị theo pháp luật đối với bất kỳ hành vi trái luật xấu xa nào xả trộm trái phép chất lỏng phế thải nồng độ cao độc hại công nghiệp, làm tổn hại gây hại nghiêm trọng tới sinh thái lưu vực sông ngòi và an toàn nước uống của quần chúng nhân dân.
当作
coi như, xem là, đối xử như
这位心怀大爱的慈善家把回报社会与无私帮扶孤残困境儿童健康成长,当作成为了自己后半生至高无上、矢志不移的崇高人生奋斗追求。
Nhà từ thiện có tấm lòng nhân ái bao la này đã coi như xem việc đền đáp xã hội và vô tư giúp đỡ trẻ em có hoàn cảnh khó khăn tàn tật mồ côi trưởng thành khỏe mạnh trở thành sự theo đuổi phấn đấu cuộc đời cao cả kiên định không dời, tối cao vô thượng của nửa đời sau của mình.
包裹
bao bọc, gói lại; bưu kiện, gói hàng (danh từ)
春雨过后,新生的嫩绿茶树嫩芽上被一层薄如轻纱的晶莹剔透晨雾所轻柔包裹,整座生态茶山茶园散发着沁人心脾的淡雅清香。
Sau cơn mưa xuân, trên những búp chè non xanh tươi mới nhú được bao bọc gói gọn dịu dàng bởi một lớp sương mai trong suốt lấp lánh mỏng manh tựa tấm khăn voan, cả ngọn đồi chè vườn chè sinh thái tỏa ra hương thơm thanh khiết dịu nhẹ đượm lòng người.
救
cứu, cứu giúp, cấp cứu
面对因暴雨山洪突发暴涨而被困江心孤岛巨石上的数名群众,英勇无畏的消防特战特勤队员冒着生命危险多次强渡险滩成功实施营救救出群众。
Trước việc mưa bão lũ quét bất ngờ dâng cao khiến nhiều người dân bị mắc kẹt trên tảng đá lớn cô lập giữa lòng sông, các chiến sĩ đặc nhiệm cứu hỏa anh dũng không sợ hãi đã bất chấp nguy hiểm tính mạng nhiều lần vượt ghềnh hiểm thành công triển khai giải cứu cứu giúp đưa người dân ra an toàn.
炸
nổ, làm nổ; rán, chiên giòn (zhá)
为了早日彻底贯通这条穿越高地应力断层破碎带的特大特长引水隧道工程,工程技术爆破突击队极其精准地组织实施了深孔微差爆破炸开岩壁。
Để sớm ngày thông suốt triệt để công trình đường hầm dẫn nước siêu dài đặc biệt lớn xuyên qua đới đứt gãy vỡ vụn ứng suất địa tầng cao này, đội đột kích nổ mìn kỹ thuật công trình đã tổ chức thực hiện nổ mìn vi sai lỗ sâu cực kỳ chuẩn xác để làm nổ nổ tung vách đá.
开放
mở cửa, nở hoa, mở rộng; cởi mở
中国始终坚定不移奉行互利共赢的对外开放基本国策,依托超大规模国内市场优势与自由贸易试验区高质量发展,不断以更高水平开放促进深层次改革。
Trung Quốc luôn kiên định không dời thực thi quốc sách cơ bản mở cửa đối ngoại cùng thắng cùng có lợi, dựa vào ưu thế thị trường nội địa siêu quy mô lớn cùng sự phát triển chất lượng cao của các khu thí điểm thương mại tự do, không ngừng dùng sự mở cửa trình độ cao hơn để thúc đẩy cải cách sâu tầng.
建筑
xây dựng, kiến trúc; tòa nhà (danh từ)
中国历代能工巧匠在古老华夏大地上建筑营建了无数造型雄浑宏伟、气势磅礴且完全依托神奇榫卯结构的传世经典传世古建筑名胜。
Các bậc nghệ nhân khéo léo qua các triều đại Trung Quốc trên mảnh đất Hoa Hạ cổ kính đã xây dựng kiến tạo nên vô số danh lam kiến trúc cổ truyền đời kinh điển lưu danh thiên cổ hoàn toàn dựa vào kết cấu mộng chuẩn kỳ diệu có hình dáng hùng vĩ tráng lệ mang khí thế hào hùng.
连接
kết nối, nối liền, liên kết
作为共建一带一路陆路交通大动脉标志性重点工程,这条全长一千多公里的现代化国际客货双向快速电气化干线铁路紧密连接了两国数座主要核心城市。
Với tư cách là công trình trọng điểm biểu tượng động mạch giao thông đường bộ cùng xây dựng Vành đai và Con đường, tuyến đường sắt trục chính điện khí hóa nhanh hai chiều chở khách và chở hàng quốc tế hiện đại dài hơn một nghìn cây số này đã kết nối nối liền chặt chẽ nhiều thành phố cốt lõi chủ yếu của hai nước.
打听
dò hỏi, hỏi thăm, nghe ngóng
为了尽快帮失散三十余年的患病老母亲找回失散多年的亲生骨肉,热心寻亲志愿者团队四处向当地多位高龄老村民四处登门打听当年的老线索。
Nhằm nhanh chóng giúp người mẹ già bệnh tật bị lạc mất con hơn ba mươi năm tìm lại được máu mủ ruột thịt đã thất lạc nhiều năm, đội ngũ tình nguyện viên tìm người thân nhiệt huyết đã tới tận nhà nhiều cụ già trong thôn ở địa phương khắp nơi dò hỏi hỏi thăm nghe ngóng những manh mối cũ năm xưa.