Actions & Processes - Part 2 - Lesson 07 · HSK5 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 2
联合
liên hiệp, liên kết, phối hợp
面对跨国网络电信诈骗犯罪团伙跨区域流窜作案的严峻挑战,多国国际刑警执法部门紧密开展联合执法抓捕行动。
Đối mặt với thử thách nghiêm trọng của các băng nhóm tội phạm lừa đảo viễn thông mạng xuyên quốc gia gây án cơ động qua các khu vực, cơ quan thực thi pháp luật cảnh sát quốc tế nhiều nước đã triển khai chặt chẽ chiến dịch vây bắt liên kết phối hợp thực thi pháp luật.
碰
chạm, va chạm, đụng phải; gặp gỡ (ngẫu nhiên)
他今天早晨去市中心图书馆自习室借阅专业学术资料时,十分惊喜地在走廊转角处迎面碰到了多年未见的大学同窗室友。
Sáng hôm nay khi anh ấy đến phòng tự học thư viện trung tâm thành phố mượn tài liệu học thuật chuyên ngành, đã vô cùng bất ngờ vui sướng khi ở khúc quanh hành lang đón gặp đụng phải người bạn cùng phòng đại học năm xưa nhiều năm chưa gặp.
辞职
từ chức, xin nghỉ việc
经过数周深思熟虑与严谨权衡,为了能够全身心投入到热爱的乡村生态农业振兴事业中,这位外企高管毅然正式递交了辞职报告。
Trải qua nhiều tuần cân nhắc kỹ lưỡng và suy nghĩ chín chắn, để có thể toàn tâm toàn ý dồn sức vào sự nghiệp chấn hưng nông nghiệp sinh thái nông thôn đầy đam mê, vị quản lý cấp cao doanh nghiệp nước ngoài này đã dứt khoát chính thức nộp đơn xin từ chức xin nghỉ việc.
赏
thưởng ngoạn, ngắm; ban thưởng (tiền/quà)
在中秋佳节圆月当空的美好夜晚,全家人围坐在开阔雅致的庭院石桌旁一边品尝香甜月饼,一边谈笑风生尽情赏月。
Trong đêm trăng tròn trên cao tươi đẹp của tết Trung thu, cả nhà quây quần bên chiếc bàn đá trong khoảng sân vườn tao nhã rộng rãi vừa thưởng thức bánh trung thu ngọt thơm vừa nói cười rôm rả thỏa thích ngắm trăng thưởng ngoạn ánh trăng.
别
cài, gài (kim băng/huy hiệu); chia tay; đừng (phó từ)
在激动人心的表彰授勋仪式现场,少先队员代表恭敬地为胸前别着金光闪闪特级战斗英雄功勋勋章的老功臣献上鲜艳花环。
Tại hiện trường buổi lễ trao tặng huân chương biểu dương xúc động lòng người, đại diện đội viên thiếu niên tiền phong đã cung kính dâng vòng hoa tươi thắm lên người anh hùng có công lao lão thành trên ngực đang cài gài tấm huân chương công trạng anh hùng chiến đấu hạng đặc biệt vàng lấp lánh.
具备
có đủ, hội tụ đủ, sở hữu (điều kiện/tố chất)
能够胜任高风险极限深海载人潜水器主驾驶员职位的杰出人才,必须具备处变不惊的心理素质与过硬精湛的应急实操操控技艺。
Nhân tài kiệt xuất có thể đảm nhận cương vị người lái chính tàu lặn có người lái biển sâu giới hạn rủi ro cao, bắt buộc phải có đủ hội tụ đủ tố chất tâm lý không rối loạn trước biến cố cùng tay nghề thao tác điều khiển thực chiến ứng phó khẩn cấp điêu luyện vững vàng.
收看
theo dõi, xem (truyền hình/phát sóng)
每逢除夕之夜阖家团圆的重要时刻,海内外数亿中华儿女都会准时围坐在电视机或平板电脑前同步收看中央广播电视总台春节联欢晚会。
Mỗi dịp thời khắc quan trọng cả nhà đoàn tụ đêm ba mươi trừ tịch, hàng trăm triệu người con Trung Hoa trong và ngoài nước đều đúng giờ ngồi quây quần trước màn hình tivi hoặc máy tính bảng đồng thời đón xem theo dõi Dạ tiệc đón xuân của Đài Phát thanh Truyền hình Trung ương.
挥
vẫy, vung (tay/kiếm/bút); tiêu xài (huīhuò)
当满载着光荣凯旋英雄航天员的返回舱舱门缓缓打开,航天员面带微笑探出身来向现场热烈欢呼的人群亲切有力地挥手致意。
Khi cánh cửa khoang quay về chở đầy các phi hành gia anh hùng vinh quang khải hoàn từ từ mở ra, phi hành gia mỉm cười rướn người ra ngoài vẫy tay vung tay chào hỏi thân thiết và mạnh mẽ tới đám đông đang reo hò cuồng nhiệt tại hiện trường.
抱怨
oán trách, phàn nàn, cằn nhằn
与其在遭遇突发挫折或逆境时终日自怨自艾、毫无意义地一味抱怨环境不公,倒不如立刻脚踏实地行动起来努力改变自身命运。
Thay vì cả ngày tự trách mình hoặc một mực oán trách phàn nàn một cách vô nghĩa về sự bất công của hoàn cảnh khi gặp phải nghịch cảnh hay trắc trở bất ngờ, chi bằng hãy lập tức bắt tay vào hành động thiết thực nỗ lực thay đổi số phận bản thân.
伤害
làm tổn thương, gây hại; sự tổn thương
在家庭日常生活与人际沟通交往中,切勿在情绪冲动失控之下口不择言说出极度伤害他人自尊心与至深感情的过激伤人言语。
Trong giao tiếp ứng xử giữa người với người cùng đời sống sinh hoạt gia đình thường nhật, tuyệt đối không vì cảm xúc bốc đồng mất kiểm soát mà nói năng không suy nghĩ thốt ra những lời lẽ tổn thương quá khích gây hại làm tổn thương sâu sắc lòng tự trọng và tình cảm sâu nặng của người khác.