Actions & Processes - Part 2 - Lesson 08 · HSK5 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 2
扇
quạt, phe phẩy quạt; tát (shān)
酷暑盛夏的午后无风闷热,母亲坐在草席旁手里轻轻摇动蒲扇,一下一下极其轻柔地为熟睡中的婴儿扇着微风驱赶暑气。
Vào buổi chiều hè oi ả ngột ngạt không một gợn gió, người mẹ ngồi bên mép chiếu cói tay nhẹ nhàng đung đưa chiếc quạt bồ đề, từng nhịp từng nhịp vô cùng nhẹ nhàng phe phẩy quạt làn gió nhẹ xua tan hơi nóng cho đứa bé đang ngủ say.
跳高
nhảy cao (môn điền kinh)
在世界田径室内巡回总决赛男子跳高项目终极对决中,中国名将采用完美的背越式技术动作身轻如燕一跃飞过横杆,勇夺冠军。
Trong cuộc đối đầu chung cuộc nội dung nhảy cao nam tại Vòng chung kết Điền kinh trong nhà thế giới, danh tướng Trung Quốc đã áp dụng động tác kỹ thuật ngửa lưng qua xà hoàn hảo thân nhẹ như chim én bay vút qua xà ngang, dũng cảm đoạt chức vô địch.
围
vây quanh, bao vây; quàng (khăn)
数九隆冬寒风刺骨,为了防寒保暖,他出门前特意在脖颈上围上了一条母亲亲手编织的厚实温暖红色羊绒围巾。
Mùa đông lạnh giá gió bấc buốt thấu xương tủy, để giữ ấm chống rét, anh ấy trước khi ra khỏi cửa đã đặc ý quàng vây quanh cổ một chiếc khăn quàng len cashmere màu đỏ dày dặn ấm áp do mẹ tự tay đan.
奋斗
phấn đấu, chiến đấu nỗ lực
一代代中国青年把青春热血与个人理想无私融入国家繁荣富强的崇高事业中,用脚踏实地的不懈奋斗书写了无愧于时代的壮丽华章。
Từng thế hệ thanh niên Trung Quốc đã đem nhiệt huyết tuổi trẻ và lý tưởng cá nhân vô tư hòa vào sự nghiệp cao cả phồn vinh giàu mạnh của đất nước, dùng sự phấn đấu nỗ lực không ngừng nghỉ chân lọt tới đất để viết nên những trang sử tráng lệ không thẹn với thời đại.
保持
duy trì, giữ gìn, bảo tồn (trạng thái)
即便身处极端复杂的国际风浪考验与急流险滩面前,国家最高战略决策层始终保持着坚如磐石的战略定力与清醒清醒头脑。
Ngay cả khi đứng trước ghềnh thác hiểm trở và thử thách sóng gió quốc tế cực kỳ phức tạp, cấp quyết sách chiến lược cao nhất của quốc gia vẫn luôn giữ gìn duy trì bản lĩnh chiến lược vững như bàn thạch cùng cái đầu tỉnh táo sáng suốt.
挑战
thách thức, khiêu chiến; sự thử thách
新时代的年轻科研攻关突击队员们敢为人先、不畏艰难,敢于主动向国际公认的世界级数学与理论物理终极顶尖难题发起挑战。
Các chiến sĩ xung kích nghiên cứu khoa học trẻ tuổi thời đại mới dám đi đầu, không sợ gian khó, dám chủ động hướng tới các đề bài hóc búa đỉnh cao chung cuộc của vật lý lý thuyết và toán học cấp thế giới được quốc tế công nhận để phát động khiêu chiến thách thức.
预防
dự phòng, phòng ngừa, phòng dịch
国家公共卫生疾控体系坚持以预防为主的根本方针,通过广泛推行全民适龄疫苗接种与健康素养普及,有力筑牢了全民免疫坚固长城。
Hệ thống kiểm soát phòng chống dịch bệnh y tế công cộng quốc gia kiên trì phương châm căn bản lấy phòng ngừa dự phòng làm chính, thông qua việc phổ cập rộng rãi tố chất sức khỏe cùng tiêm chủng vắc xin đúng độ tuổi cho toàn dân, đã củng cố vững chắc trường thành miễn dịch kiên cố toàn dân.
缺乏
thiếu thốn, thiếu hụt, không có
一项伟大的战略创新规划哪怕拟定得再宏阔完美,如果缺乏求真务实、一抓到底的强大抓落实执行力,也终究只会沦为空中楼阁。
Một bản quy hoạch đổi mới chiến lược vĩ đại dẫu có được soạn thảo hoàn mỹ hoành tráng đến đâu, nếu như thiếu thốn thiếu hụt năng lực thực thi nắm bắt triển khai mạnh mẽ đi tới cùng cầu thị thực tế, thì rốt cuộc cũng chỉ biến thành lâu đài trên cát.
胜利
chiến thắng, thắng lợi; thành công vẻ vang
经过全党全国各族人民长达数年的接续顽强苦战奋战,我国脱贫攻坚战取得了举世瞩目、彪炳史册的历史性全面辉煌胜利。
Trải qua cuộc chiến đấu gian khổ ngoan cường tiếp nối suốt nhiều năm của toàn Đảng và nhân dân các dân tộc toàn quốc, trận chiến công kiên xóa đói giảm nghèo của nước ta đã giành được thắng lợi chiến thắng rực rỡ toàn diện mang tính lịch sử lưu danh sử sách thu hút sự chú ý của toàn thế giới.
搞
làm, tiến hành, xử lý (khẩu ngữ đa năng)
青年基层干部在深入农村推进乡村振兴一线实践中,绝不能搞脱离实际的花架子与形式主义,必须真抓实干办好各项民生实事。
Cán bộ cơ sở trẻ tuổi trong việc đi sâu vào nông thôn thúc đẩy thực tiễn tiền tuyến chấn hưng nông thôn, tuyệt đối không được làm tiến hành những trò hoa hòe hoa sói cùng chủ nghĩa hình thức thoát ly thực tế, bắt buộc phải bắt tay làm thật việc thật làm tốt từng việc dân sinh thiết thực.