Actions & Processes - Part 2 - Lesson 09 · HSK5 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 2
断
đứt, gãy, ngắt đoạn; phán đoán
特大暴风雪压垮了沿山高压电网输电支架导致部分偏远山区电线被拉断,电力抢修应急突击队员冒着严寒连夜进山紧急熔冰接线抢修。
Bão tuyết đặc biệt lớn đè sập cột đỡ truyền tải điện của lưới điện cao áp men theo sườn núi khiến đường dây điện của một số vùng núi hẻo lánh bị giật đứt đứt gãy, các chiến sĩ đột kích khẩn cấp sửa chữa điện lực đã bất chấp giá rét vào núi xuyên đêm khẩn cấp làm tan băng nối dây sửa chữa.
独立
độc lập, tự chủ; đứng riêng một mình
高等教育应当高度注重启发和培养大学生独立思考、独立发现问题以及独立开展多学科交叉科研探索攻关的核心综合素质能力。
Giáo dục đại học nên hết sức coi trọng việc khơi dậy và bồi dưỡng năng lực tố chất tổng hợp cốt lõi của sinh viên đại học về độc lập tự chủ tư duy, độc lập phát hiện vấn đề cùng độc lập triển khai nghiên cứu khoa học tìm tòi liên ngành.
体会
thấu hiểu, cảm nhận, thể hội; bài học kinh nghiệm
只有亲自走到最基层田间地头与老百姓同吃同住同劳动,各级干部才能真正深刻体会到广大农民群众对美好生活的殷切向往。
Chỉ khi đích thân đi tới tận đầu bờ ruộng nơi cơ sở sâu nhất cùng ăn cùng ở cùng lao động với người dân, cán bộ các cấp mới có thể thấu hiểu cảm nhận thể hội một cách thực sự sâu sắc về mong mỏi thiết tha của đông đảo quần chúng nông dân đối với cuộc sống tươi đẹp.
宣传
tuyên truyền, quảng bá, phổ biến
为了全面提升全社会全民防范电信网络新型诈骗的安全防范意识,公安机关深入各大居民社区与大学校园广泛开展防诈反诈精准宣传普及。
Nhằm nâng cao toàn diện ý thức phòng chống an toàn của toàn dân toàn xã hội trước các vụ lừa đảo mạng viễn thông kiểu mới, cơ quan công an đã đi sâu vào các trường đại học và khu dân cư triển khai rộng rãi việc quảng bá tuyên truyền phổ biến chuẩn xác chống lừa đảo.
难以
khó mà, khó lòng, khó có thể
面对数十载未曾遇见的极端罕见地质灾害复杂险情,前方现场救援指挥部面临着常人难以想象的巨大安全风险与重重救援技术挑战。
Đối mặt với tình huống nguy hiểm phức tạp của thảm họa địa chất cực đoan hiếm thấy mấy chục năm chưa từng gặp phải, ban chỉ huy cứu nạn tại hiện trường tiền tuyến đối mặt với những thử thách kỹ thuật cứu hộ muôn trùng cùng rủi ro an toàn to lớn mà người thường khó mà khó lòng tưởng tượng nổi.
递
đưa, trao, chuyển giao (bằng tay)
当听到考场外等候的母亲亲切呼唤自己名字的那一瞬间,刚交完卷走出考场大门的考生激动地快步跑上前去把鲜花递到了母亲手中。
Ngay khoảnh khắc nghe thấy người mẹ đang chờ bên ngoài trường thi cất tiếng gọi tên mình thân thương, thí sinh vừa nộp bài thi bước ra khỏi cổng trường thi đã xúc động sải bước nhanh chạy tới trao đưa bó hoa tươi thắm vào tay mẹ.
咬
cắn, ngoạm; cắn chặt (răng)
在攀登珠峰最后两百米冰雪绝壁的生死极限挑战中,登山队员们咬紧牙关、顶住高寒缺氧极限痛苦,终于将红旗牢牢插在世界之巅。
Trong cuộc thách thức giới hạn sinh tử leo lên vách đá băng tuyết dựng đứng 200 mét cuối cùng của đỉnh Everest, các vận động viên leo núi cắn cắn chặt răng, chịu đựng nỗi đau đớn cùng cực của giá rét và thiếu oxy, cuối cùng đã cắm chặt lá cờ đỏ trên đỉnh thế giới.
形成
hình thành, cấu thành, tạo ra
经过持续数十年如一日的接续奋斗与改革深化,我国已经成功形成了世界上规模最大、门类最齐全、产业配套最完善的现代化制造业工业体系。
Trải qua hành trình chiến đấu tiếp nối và đi sâu cải cách suốt mấy chục năm như một, nước ta đã hình thành tạo lập thành công một hệ thống công nghiệp chế tạo hiện đại hóa có quy mô lớn nhất thế giới, ngành nghề đầy đủ nhất, bổ trợ công nghiệp hoàn thiện nhất.
到期
đến hạn, hết hạn (hợp đồng/giấy tờ)
房产中介客服专员提前一个月便主动致电租客,温馨提醒其名下签订的房屋租赁合同即将正式到期并详细协助办理续签事宜。
Nhân viên chuyên trách chăm sóc khách hàng môi giới bất động sản từ trước một tháng đã chủ động gọi điện cho người thuê, ân cần nhắc nhở hợp đồng thuê nhà ký dưới tên người này sắp sửa chính thức đến hạn hết hạn và hỗ trợ chi tiết giải quyết việc ký tiếp hợp đồng.
出自
xuất phát từ, bắt nguồn từ, do... viết/làm ra
这句在民间千百年来被世世代代广泛传诵的治家经典名言,最早出自先秦时期儒家经典典籍,凝结着古人极其深邃博大的人生大智慧。
Câu danh ngôn kinh điển về trị gia được truyền tụng rộng rãi qua muôn đời trong dân gian ngàn trăm năm nay, sớm nhất là xuất phát từ bắt nguồn từ điển tịch kinh điển Nho gia thời Tiên Tần, kết tinh đại trí tuệ cuộc đời vô cùng thâm thúy sâu sắc của người xưa.