Actions & Processes - Part 2 - Lesson 11 · HSK5 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 2
隔
ngăn cách, cách quãng; cách (thời gian/khoảng cách)
尽管海峡两岸阔别数十年之久、曾隔着茫茫一湾浅浅海峡,但血浓于水的骨肉同胞亲情却从未被任何外力所人为阻断隔绝。
Cho dù hai bờ eo biển xa cách suốt mấy chục năm dài, từng bị ngăn cách cách quãng bởi một vịnh eo biển nông nông bao la, nhưng tình thân đồng bào ruột thịt máu chảy ruột mềm chưa từng bao giờ bị bất kỳ ngoại lực nào ngăn trở chia cắt.
推动
thúc đẩy, đẩy mạnh, làm động lực
以大数据、人工智能与量子信息技术为核心代表的新一轮高精尖科技革命,正在极其强劲地有力推动全球产业结构的全面重塑与跨越式变革。
Cuộc cách mạng khoa học công nghệ mũi nhọn đỉnh cao vòng mới lấy trí tuệ nhân tạo, dữ liệu lớn cùng công nghệ thông tin lượng tử làm đại diện cốt lõi, đang thúc đẩy đẩy mạnh vô cùng mạnh mẽ việc tái định hình toàn diện và biến đổi nhảy vọt của cơ cấu công nghiệp toàn cầu.
排列
sắp xếp, xếp đặt, bài trí (theo hàng lối)
在超大规模集成电路硅基芯片内部,数以百亿计的纳米级微型晶体管被极其严密精准地按照逻辑架构网格科学密集排列在一起。
Bên trong chip silicon vi mạch tích hợp siêu quy mô lớn, hàng chục tỷ bóng bán dẫn vi mô cấp nano được sắp xếp xếp đặt một cách cực kỳ chặt chẽ chuẩn xác dày đặc theo lưới kiến trúc logic khoa học lại với nhau.
收获
thu hoạch, gặt hái; thành quả đạt được (danh từ)
历经数年如一日在无尘实验室里的无数次挑灯夜战与刻苦攻关,科研团队终于在今天成功收获了具有完全自主知识产权的核心前沿突破大成果。
Trải qua hành trình nhiều năm như một thức trắng đêm chiến đấu và miệt mài vượt khó trong phòng thí nghiệm không bụi, đội ngũ nghiên cứu khoa học cuối cùng hôm nay đã thu hoạch gặt hái thành công thành quả đột phá tiên phong cốt lõi có quyền sở hữu trí tuệ hoàn toàn độc lập.
投
ném, quăng; bỏ phiếu; đầu tư (tóuzī); nộp (hồ sơ)
选民们怀着庄严神圣的公民使命感与高度负责的政治热情,依次走向红色的神圣投票箱,郑重投下了自己庄严崇高的一票。
Các cử tri ôm ấp sứ mệnh công dân thần thánh trang nghiêm cùng nhiệt huyết chính trị trách nhiệm cao độ, lần lượt tiến về phía hòm bỏ phiếu thần thánh màu đỏ, trang trọng bỏ ném lá phiếu thiêng liêng cao cả của chính mình.
罚
phạt, trừng phạt, xử phạt
生态环境保护综合行政执法支队对涉事重污染化工企业私设暗管偷排工业有毒废液的违法行为,依法作出了责令停业整顿并重罚数千万元的顶格处罚。
Chi đội thực thi pháp luật hành chính tổng hợp bảo vệ môi trường sinh thái đối với hành vi trái luật lén đặt ống ngầm xả trộm chất thải độc hại công nghiệp của doanh nghiệp hóa chất ô nhiễm nặng liên quan, đã theo pháp luật đưa ra quyết định xử phạt ở mức kịch khung phạt tiền hàng chục triệu nhân dân tệ và yêu cầu đình chỉ kinh doanh chấn chỉnh.
称
gọi là, xưng là; ca ngợi, khen ngợi (chēng)
这位为国家战略科技自立自强隐姓埋名、矢志奉献一生的一线功勋老科学家,被党和全国各族人民由衷尊称誉为民族的无私脊梁与国之大者栋梁。
Nhà khoa học lão thành có công lao to lớn nơi tuyến đầu ẩn danh chôn danh tính tận tụy cống hiến cả đời vì sự tự lập tự cường khoa học công nghệ chiến lược quốc gia này, được Đảng và nhân dân các dân tộc toàn quốc chân thành tôn xưng gọi là ca ngợi như rường cột của quốc gia cùng xương sống vô tư của cả dân tộc.
燃烧
cháy, bốc cháy, thiêu đốt; bùng cháy
重型运载火箭主发动机在点火指令下达的一瞬间,喷吐出高达数千度耀眼夺目的蓝色烈焰,以雷霆万钧之势剧烈猛烈燃烧喷发并腾空而起。
Động cơ chính của tên lửa đẩy hạng nặng ngay trong khoảnh khắc nhận lệnh đánh lửa, đã phun ra luồng lửa xanh rực rỡ chói lọi lên tới hàng nghìn độ, bùng cháy cháy bốc cháy dữ dội với khí thế sấm sét ngàn cân phun trào và bay vút lên không trung.
推荐
tiến cử, đề cử, giới thiệu
国家科学技术奖励专业评审专家委员会经过严格的多轮盲审打分与独立答辩,一致决定正式向国家科技奖励办推荐该重大原创科研成果参评特等奖。
Hội đồng chuyên gia thẩm định chuyên ngành Giải thưởng Khoa học Kỹ thuật Quốc gia qua nhiều vòng chấm điểm độc lập giấu tên nghiêm ngặt cùng bảo vệ độc lập, đã nhất trí quyết định chính thức đề cử tiến cử giới thiệu thành quả nghiên cứu khoa học gốc rễ trọng đại này lên Văn phòng Giải thưởng Khoa học Công nghệ Quốc gia để tranh giải đặc biệt.
尽力
dốc hết sức, cố gắng hết mình
面对这场关乎数万名受困山区群众生命安危的突发山洪特大抢险硬仗,全体抢险指战员誓言不惜一切代价、竭尽所能拼尽全力守护人民平安。
Đối mặt với trận chiến cứng cứu nạn cứu hộ lũ quét lớn bất ngờ liên quan đến sự an nguy tính mạng của hàng vạn người dân vùng núi mắc kẹt, toàn thể chỉ huy chiến sĩ cứu hộ đã thề bất chấp mọi giá, dốc hết sức cố gắng hết mình hết sức bảo vệ bình an cho nhân dân.