Actions & Processes - Part 2 - Lesson 12 · HSK5 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 2

  1. 提问

    đặt câu hỏi, nêu câu hỏi, chất vấn

    在世界顶尖科学家前沿学术公开讲座的互动交流环节,在场的海内外青年博士生们争先恐后地举手,围绕量子计算终极难题踊跃向大师当面提问。

    Trong phần giao lưu tương tác của buổi thuyết trình công khai học thuật tiên phong của các nhà khoa học đỉnh cao thế giới, các bạn nghiên cứu sinh tiến sĩ trẻ trong và ngoài nước có mặt đã đua nhau giơ tay, sôi nổi đặt câu hỏi nêu câu hỏi trực tiếp trước bậc thầy xoay quanh bài toán chung cuộc của điện toán lượng tử.

  2. 构成

    cấu thành, tạo thành; cấu thành (tội danh)

    由两千多名顶尖科研人员、数十个国家级重点实验室以及大型超级算力中心协同组成的宏大创新网络,构成了我国攻坚未来产业的关键创新底座。

    Mạng lưới đổi mới rộng lớn do hơn hai nghìn nhà nghiên cứu khoa học đỉnh cao, hàng chục phòng thí nghiệm trọng điểm cấp quốc gia cùng các trung tâm siêu sức mạnh tính toán lớn hiệp đồng tạo thành, đã cấu thành tạo thành nền tảng đổi mới then chốt cho việc nước ta vượt ải trong các ngành công nghiệp tương lai.

  3. 接待

    tiếp đón, tiếp đãi (khách)

    作为国际高端多边峰会的主会场,这座现代综合会议中心以最高规格的外交礼仪与周到细致的会务服务,热情接待了来自一百多个国家的外国元首及代表团。

    Với tư cách là hội trường chính của hội nghị thượng đỉnh đa phương cao cấp quốc tế, trung tâm hội nghị tổng hợp hiện đại này với lễ tân ngoại giao quy chuẩn cao nhất cùng dịch vụ hội nghị chu đáo tỉ mỉ, đã tiếp đón nồng hậu tiếp đãi các nguyên thủ nước ngoài cùng các đoàn đại biểu đến từ hơn một trăm quốc gia.

  4. 包含

    chứa đựng, bao hàm, bao gồm

    这部历时数百年传承下来的古典传统中医药方大典,深深包含着历代先贤大医关于人与自然和谐辩证统一的深邃东方生命哲学大智慧。

    Bộ đại điển phương thuốc trung y truyền thống cổ điển được truyền thừa qua mấy trăm năm này, chứa đựng sâu sắc bao hàm đại trí tuệ triết học sinh mệnh phương Đông thâm thúy của các bậc hiền nhân đại y qua các triều đại về sự thống nhất biện chứng hài hòa giữa con người và tự nhiên.

  5. 意味着

    có nghĩa là, đồng nghĩa với, báo hiệu

    我国完全自主研制的新一代大型超导电磁弹射航空母舰顺利完成首次远海全要素实战化试航,标志并意味着我国现代远洋海军国防建设迈上了崭新台阶。

    Tàu sân bay phóng điện từ siêu dẫn cỡ lớn thế hệ mới do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu chế tạo đã hoàn thành thuận lợi chuyến thử nghiệm bay thực chiến toàn bộ các yếu tố ngoài biển xa lần đầu tiên, đánh dấu và đồng nghĩa với có nghĩa là công cuộc xây dựng quốc phòng hải quân viễn dương hiện đại của nước ta đã bước lên một nấc thang mới tinh.

  6. 代替

    thay thế, thế chỗ, thay cho

    在高度危险的超高压带电作业以及深海深地极限作业作业环境中,智能特种工业作业机器人正在全面逐步代替人工从事高危高风险重体力作业。

    Trong môi trường tác nghiệp thể lực nặng rủi ro cao nguy hiểm cao cũng như tác nghiệp giới hạn lòng đất sâu biển sâu và tác nghiệp có điện siêu cao áp nguy hiểm cao độ, người máy tác nghiệp công nghiệp đặc chủng thông minh đang từng bước thay thế thế chỗ toàn diện cho con người làm việc.

  7. 光临

    quang lâm, ghé thăm, tới dự (kính ngữ)

    在国家交响音乐大厅隆重举办的新年交响音乐会开幕致辞中,知名指挥家代表全体演职人员向莅临现场的海内外数千名尊贵爱乐乐迷们表示热烈欢迎与衷心光临感谢。

    Trong bài phát biểu khai mạc buổi hòa nhạc giao hưởng năm mới tổ chức long trọng tại Khán phòng Hòa nhạc Giao hưởng Quốc gia, người chỉ huy nổi tiếng đại diện toàn thể diễn viên nhân viên đã bày tỏ lời chào mừng nồng nhiệt cùng sự cảm ơn quang lâm ghé thăm chân thành tới hàng nghìn người hâm mộ âm nhạc quý báu trong và ngoài nước đến dự tại hiện trường.

  8. 吸收

    hấp thu, tiếp thu, tiếp nhận

    建设中华民族现代文明,既要立足五千多年源远流长的中华优秀传统文化根脉,更要以博大胸怀积极广泛吸收借鉴人类一切优秀文明成果。

    Xây dựng văn minh hiện đại dân tộc Trung Hoa, vừa phải dựa vào gốc rễ văn hóa truyền thống ưu tú Trung Hoa nguồn xa dòng dài hơn năm nghìn năm, lại vừa phải dùng tấm lòng rộng mở để tích cực tiếp thu hấp thu học hỏi rộng rãi tất cả những thành quả văn minh ưu tú của toàn nhân loại.

  9. 娱乐

    giải trí, vui chơi; sự giải trí (danh từ)

    在结束了一整天高强度的紧张科研与繁重脑力劳动之后,青年科学家们常常相约在员工体育活动中心打打羽毛球来放松身心、娱乐身心调节精神。

    Sau khi kết thúc cả một ngày nghiên cứu khoa học căng thẳng cường độ cao cùng lao động trí óc nặng nề, các nhà khoa học trẻ thường hẹn nhau tại trung tâm hoạt động thể thao nhân viên đánh cầu lông để thư giãn cơ thể và tinh thần, giải trí vui chơi điều hòa tinh thần.

  10. 主持

    chủ trì, dẫn chương trình; phụ trách chính

    著名科学家应邀作为大会执行主席,全程专业且从容自如地主持了这场汇聚全球数十位诺贝尔奖得主的国际顶尖前沿科学未来科学峰会。

    Nhà khoa học nổi tiếng được mời đảm nhận vai trò chủ tịch điều hành đại hội, đã chủ trì dẫn dắt cuộc hội thảo tương lai khoa học tiền phong đỉnh cao quốc tế quy tụ hàng chục nhà đoạt giải Nobel toàn cầu này một cách vô cùng chuyên nghiệp và ung dung tự tại từ đầu đến cuối.