Actions & Processes - Part 2 - Lesson 14 · HSK5 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 2
系
thắt, buộc, gài (dây, nơ, cà vạt)
为了确保自身生命安全,每位乘车人上车入座后的第一件事都必须是自觉规范系好安全带。
Để bảo đảm an toàn tính mạng của bản thân, việc đầu tiên của mỗi hành khách sau khi lên xe ngồi vào chỗ bắt buộc phải là tự giác cài thắt dây an toàn đúng quy cách.
生产
sản xuất; sinh nở
这家现代化高科技新能源汽车制造厂引进了全自动化流水线,每天开足马力生产数千辆优质电动汽车。
Nhà máy chế tạo xe ô tô năng lượng mới công nghệ cao hiện đại này đã nhập về dây chuyền tự động hóa toàn phần, mỗi ngày dồn hết công suất sản xuất hàng nghìn chiếc xe điện chất lượng cao.
挡
chắn, ngăn, che đỡ; cản trở
即便漫天风雪呼啸扑面而来,坚固高耸的防风林依然像铁壁一样牢牢为村庄挡住了暴风雪的侵袭。
Cho dù mưa tuyết ngập trời gầm rú ập tới, rừng phòng hộ kiên cố sừng sững vẫn như bức tường sắt ngăn chắn vững vàng sự tấn công của bão tuyết cho ngôi làng.
发布
phát bố, công bố, phát hành (tin tức, lệnh)
国家气象局在监测到强台风即将在沿海地区登陆后,第一时间向全社会公开发布了最高等级红色预警信号。
Cục Khí tượng Quốc gia sau khi quan trắc thấy bão mạnh sắp đổ bộ vào vùng duyên hải, đã ngay lập tức phát bố công bố công khai tín hiệu cảnh báo màu đỏ cấp cao nhất tới toàn xã hội.
代
thay, thay thế; thế hệ (danh từ)
老班长因公外出参加紧急培训会议,委托我代他向班级全体同学们传达本周志愿服务活动的具体安排。
Lớp trưởng cũ vì bận công tác ra ngoài tham gia hội nghị bồi dưỡng khẩn cấp, đã ủy thác tôi thay anh ấy truyền đạt tới toàn thể các bạn học trong lớp về sắp xếp cụ thể của hoạt động tình nguyện tuần này.
离婚
ly hôn, ly dị
经过法院调解委员会长达数月的耐心调解与劝解,双方最终理智和平地达成了协议离婚并妥善安置好子女。
Trải qua nhiều tháng kiên nhẫn hòa giải và khuyên can của ủy ban hòa giải tòa án, hai bên cuối cùng đã lý trí hòa bình đạt thành thỏa thuận ly hôn và sắp xếp chu toàn cho con cái.
停留
dừng lại, lưu lại, đỗ lại
高速列车在途经枢纽中转换乘大站时,通常只在站台短暂停留两分钟以便旅客快速上下车。
Đoàn tàu cao tốc khi đi qua nhà ga lớn trung chuyển đầu mối, thông thường chỉ dừng lại đỗ lại chớp nhoáng hai phút ở sân ga để hành khách lên xuống xe nhanh chóng.
领导
lãnh đạo, dẫn dắt; người lãnh đạo
这位经验丰富、深孚众望的老厂长,多年来团结并领导全体职工攻坚克难,带领企业成功实现扭亏为盈。
Vị giám đốc xưởng kỳ cựu dày dặn kinh nghiệm được mọi người vô cùng tin tưởng này, nhiều năm qua đã đoàn kết và lãnh đạo toàn thể cán bộ công nhân vượt khó, đưa doanh nghiệp chuyển lỗ thành lãi thành công.
减肥
giảm béo, giảm cân
医生反复告诫青年人群切莫盲目采用极端的节食手段来减肥,必须通过均衡膳食搭配适量运动科学塑身。
Bác sĩ nhiều lần nhắc nhở giới trẻ tuyệt đối không được áp dụng biện pháp nhịn ăn cực đoan một cách mù quáng để giảm cân giảm béo, bắt buộc phải tạo vóc dáng khoa học thông qua ăn uống cân bằng kết hợp vận động hợp lý.
扶
đỡ, nâng đỡ, dìu; vịn vào
走在陡峭湿滑的山道台阶上,他一边紧紧扶着冰冷的铁质安全扶手,一边小心翼翼地迈步前行。
Đi trên những bậc thang đường núi dốc đứng trơn trượt, anh ấy vừa vịn đỡ chặt thanh tay vịn an toàn bằng sắt lạnh giá vừa cẩn thận từng bước tiến về phía trước.