Actions & Processes - Part 2 - Lesson 17 · HSK5 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 2
看作
coi như, xem như, xem là
古往今来许多文人雅士都把凌霜傲雪的寒梅看作是高尚纯洁品格与坚贞不屈精神的象征。
Từ xưa đến nay nhiều bậc tao nhân mặc khách đều xem như coi cành mai lạnh giá kiêu hãnh giữa tuyết sương là biểu tượng cho phẩm cách trong sạch thanh cao cùng tinh thần kiên trinh bất khuất.
替
thay, hộ, giùm, thế chỗ
看到同事因连续多日加班身体极度疲惫不堪,热心的战友主动站出来替他承担了当晚的重点设备夜间值班巡检任务。
Nhìn thấy đồng nghiệp vì liên tục tăng ca nhiều ngày mà cơ thể kiệt sức mỏi mệt, người đồng đội nhiệt tình đã chủ động đứng ra gánh vác hộ thay anh ấy nhiệm vụ tuần tra trực ban thiết bị trọng điểm trong đêm hôm đó.
综合
tổng hợp, tích hợp; có tính toàn diện
评委专家组在深入考察了各参赛创新团队的答辩表现、商业模式与市场前景后,进行了严密科学的综合评审打分。
Tổ chuyên gia ban giám khảo sau khi khảo sát sâu sắc màn thể hiện bảo vệ, mô hình kinh doanh cùng triển vọng thị trường của các nhóm đổi mới tham gia thi đấu, đã tiến hành chấm điểm đánh giá tổng hợp một cách khoa học và chặt chẽ.
测
đo, đo lường, kiểm tra
地质科考队员们手持高精度激光测距仪与热成像仪,在深谷悬崖边缘小心翼翼地实地测算断裂带地壳微变参数。
Các thành viên đoàn khảo sát khoa học địa chất tay cầm máy đo cự ly laser độ chính xác cao và máy chụp ảnh nhiệt, đã cẩn thận đo đạc tính toán các tham số biến đổi vi mô vỏ trái đất tại đới đứt gãy ngay bên rìa vách đá vực sâu.
引进
nhập vào, du nhập, đưa vào (công nghệ, nhân tài)
为了攻克关键核心技术卡脖子难题,高新技术产业园区积极拓宽渠道,重金引进海内外顶尖芯片架构研发领军科学家。
Để khắc phục thế nghẽn cổ chai công nghệ cốt lõi then chốt, khu công nghiệp kỹ thuật cao tích cực mở rộng kênh dẫn, chi đậm ngân sách để nhập về thu hút đưa vào các nhà khoa học đầu ngành nghiên cứu kiến trúc chip đỉnh cao trong và ngoài nước.
催
giục, giục giã, hối thúc
尽管项目甲方负责人多次打电话催要初稿,总建筑设计师依然坚持在完成抗震结构严密校核后再行交付设计图纸。
Dù cho người phụ trách bên A của dự án nhiều lần gọi điện hối thúc giục giã bản thảo sơ bộ, vị kiến trúc sư trưởng vẫn kiên trì hoàn tất đối chiếu kiểm định chặt chẽ kết cấu chống động đất xong mới chịu bàn giao bản vẽ thiết kế.
珍惜
trân quý, quý trọng, gìn giữ nâng niu
和平安宁的幸福生活来之不易,那是无数革命先烈用鲜血与生命换来的,我们每个人都应当倍加珍惜。
Cuộc sống hạnh phúc hòa bình yên ả đến chẳng hề dễ dàng, đó là thành quả đánh đổi bằng máu và tính mạng của vô số bậc liệt sĩ tiền bối cách mạng, mỗi người chúng ta đều cần phải ra sức trân trọng quý giữ nâng niu.
承担
gánh vác, chịu (trách nhiệm, hậu quả)
青年骨干科研攻关突击队员要有敢闯敢拼的魄力,勇于主动承担重大科研攻关项目中的最难任务与关键风险。
Lực lượng nghiên cứu khoa học trẻ nòng cốt cần có khí phách dám xông pha dám chiến đấu, dũng cảm chủ động gánh vác chịu trách nhiệm đối với nhiệm vụ khó khăn nhất cùng những rủi ro then chốt trong dự án nghiên cứu khoa học lớn.
采访
phỏng vấn, lấy tin tức
各大主流新闻媒体特派记者深入抗震救灾一线帐篷医院,现场面对面采访了日夜连续奋战在手术台前的人民军医。
Các phóng viên đặc phái của các cơ quan báo chí truyền thông chủ lưu lớn đã đi sâu vào bệnh viện dã chiến tuyến đầu chống động đất cứu nạn, phỏng vấn trực tiếp mặt đối mặt tại hiện trường vị bác sĩ quân y nhân dân đang ngày đêm liên tục chiến đấu trước bàn mổ.
如同
như là, giống như, hệt như
老师春风化雨般深情的谆谆教诲与无私关爱,如同干旱久旱大地上及时降下的甘霖,滋润着每位求知学子的幼小稚嫩心灵。
Lời giáo huấn ân cần sâu sắc đầy tình cảm như gió xuân tưới mát cùng sự chở che quan tâm vô tư của người thầy, hệt như giống như cơn mưa rào kịp thời đổ xuống mảnh đất khô hạn bao ngày, tưới tắm tâm hồn non nớt của mỗi người học trò khao khát tri thức.