Actions & Processes - Part 3 - Lesson 01 · HSK5 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 3
等候
chờ đợi, ngóng đợi, đợi chờ
在国际机场候机大厅贵宾休息室里,商务旅客们正在安静地等候办理登机牌与登机广播通知。
Trong phòng chờ VIP sảnh đón khách sân bay quốc tế, các hành khách thương gia đang yên lặng chờ đợi làm thẻ lên máy bay và thông báo phát thanh mời lên máy bay.
抓
bắt, tóm, chộp; nắm bắt (cơ hội); gãi (ngứa)
高科技初创企业必须紧紧抓住当前全球数字化与绿色能源转型的新契机,乘势而上扩大核心市场份额。
Các doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ cao bắt buộc phải nắm bắt chộp lấy cơ hội mới của chuyển đổi năng lượng xanh và số hóa toàn cầu hiện nay, đón thời cơ tiến lên mở rộng thị phần cốt lõi.
反应
phản ứng, đáp lại; sự phản ứng (hóa học, sinh lý)
消防应急特勤队员在听到火情警报骤响的第一瞬间迅速做出警觉反应,三分钟内整装登车奔赴火灾一线。
Các chiến sĩ cảnh sát cứu hỏa cơ động đặc nhiệm ngay khoảnh khắc đầu tiên khi còi báo cháy réo vang đã nhanh chóng đưa ra phản ứng cảnh giác, trong vòng ba phút mặc đồ chỉnh tề lên xe lao tới tuyến đầu vụ cháy.
约定
hẹn ước, quy ước, thỏa thuận trước
毕业离校前夕,全班三十名同学共同在校园百年银杏树下郑重约定,十年之后的国庆佳节重返母校再聚首。
Trước ngày tốt nghiệp rời trường, ba mươi bạn học cả lớp đã cùng nhau trịnh trọng hẹn ước thỏa thuận dưới bóng cây bạch quả trăm tuổi trong sân trường, mười năm sau vào dịp Quốc khánh sẽ trở lại trường xưa hội ngộ.
信任
tin tưởng, tín nhiệm, tin cậy
真诚与坦荡是维系人际关系长久的基石,唯有彼此以诚相待,才能在合作伙伴之间建立起坚不可摧的信任。
Chân thành và quang minh chính đại là nền tảng duy trì mối quan hệ nhân tế lâu bền, chỉ khi đối đãi chân thành với nhau mới có thể gây dựng nên sự tin tưởng tín nhiệm vững như bàn thạch giữa các đối tác.
赠
tặng, biếu, tặng kèm (quà, thơ, sách)
在知名学者新书全国首发式签名会现场,作者亲笔为赶来交流的青年读者题字赠书留念。
Tại hiện trường buổi ký tặng ra mắt sách mới trên toàn quốc của học giả nổi tiếng, tác giả đã tự tay đề chữ tặng sách biếu sách làm kỷ niệm cho các độc giả trẻ tới giao lưu.
劝
khuyên bảo, khuyên nhủ, can ngăn
面对因一时生意挫折而万念俱灰、消沉沮丧的好友,我竭尽全力真诚地劝慰他重拾重整旗鼓的勇气。
Đối mặt với người bạn tốt đang chán nản suy sụp, nguội lạnh ý chí vì một lần thất bại trong kinh doanh, tôi đã dồn hết sức chân thành khuyên nhủ khuyên giải anh ấy lấy lại dũng khí làm lại từ đầu.
花费
tiêu tốn, tiêu xài, chi tiêu; khoản chi phí
为了彻底攻克新一代航空航天钛合金构件精密铸造工艺难题,攻关团队花费了整整三年心血进行反复试验。
Để khắc phục triệt để bài toán công nghệ đúc chính xác cấu kiện hợp kim titan hàng không vũ trụ thế hệ mới, nhóm nghiên cứu đã tiêu tốn dành trọn ba năm tâm huyết tiến hành thử nghiệm lặp đi lặp lại.
造成
gây ra, tạo nên, dẫn tới (hậu quả, tổn thất)
强对流极端暴风雨天气引发的突发山体泥石流自然灾害,对沿线交通干线基础设施造成了巨大严重破坏。
Thảm họa thiên nhiên sạt lở đất đá lũ quét bất ngờ do thời tiết mưa dông cực đoan đối lưu mạnh gây ra, đã tạo nên gây ra sự phá hoại nghiêm trọng to lớn đối với cơ sở hạ tầng giao thông dọc tuyến.
推广
nhân rộng, quảng bá, phổ biến, thúc đẩy
农业科技推广服务站的技术骨干走村入户,向广大农户大力推广绿色生态防虫与滴灌水肥一体化高效节水技术。
Các cán bộ kỹ thuật nòng cốt của trạm dịch vụ phổ biến khoa học nông nghiệp đã tới từng thôn bản, quảng bá nhân rộng mạnh mẽ kỹ thuật tiết kiệm nước hiệu quả tưới nhỏ giọt bón phân tích hợp và phòng trừ sâu bệnh sinh thái xanh tới đông đảo bà con nông dân.