Actions & Processes - Part 3 - Lesson 02 · HSK5 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 3
互动
tương tác, giao lưu tương hỗ
在生动活泼的少儿科学启蒙实验公开课上,主讲老师通过趣味有奖问答频繁与台下积极举手的小朋友们互动。
Trong tiết học công khai thí nghiệm khai sáng khoa học thiếu nhi sinh động hoạt bát, thầy giáo chủ giảng thông qua trò chơi hỏi đáp có thưởng vui nhộn đã thường xuyên tương tác giao lưu với các bạn nhỏ đang tích cực giơ tay bên dưới khán phòng.
成人
trưởng thành, khôn lớn; người lớn, người trưởng thành (danh từ)
父母含辛茹苦数十年操劳付出,唯一的深切心愿就是期盼孩子们能够健康快乐地抚育成人生长。
Cha mẹ chịu thương chịu khó vất vả tảo tần hàng chục năm trời, tâm nguyện sâu sắc duy nhất chính là mong mỏi đàn con có thể khỏe mạnh vui vẻ được nuôi dạy khôn lớn trưởng thành.
组合
kết hợp, ghép lại, tổ hợp; nhóm nhạc (danh từ)
室内装潢设计师巧妙地把天然竹木原色家具与现代简约风格元素组合在一起,营造出雅致宁静的居家氛围。
Nhà thiết kế nội thất đã khéo léo kết hợp ghép nối các món đồ nội thất mang sắc mộc tre tự nhiên cùng các yếu tố phong cách tối giản hiện đại lại với nhau, tạo dựng nên một không gian sống gia đình tao nhã thanh bình.
享受
hưởng thụ, tận hưởng, thưởng thức
繁忙工作之余泡上一杯甘醇扑鼻的西湖龙井新茶,静静品味墨香书卷,是一种难能可贵的精神享受。
Sau những lúc bận rộn với công việc, pha một tách trà Long Tỉnh Tây Hồ mới thơm nồng ngọt hậu, tĩnh lặng thưởng thức từng trang sách vương hương mực, là một sự hưởng thụ tận hưởng tinh thần vô cùng đáng quý.
开幕
khai mạc, mở màn (đại hội, sự kiện)
在全场数万名各国观众热烈激昂的掌声与欢呼声中,本届世界青年奥林匹克运动会隆重宣布正式开幕。
Trong tràng pháo tay và tiếng reo hò sôi nổi hào hùng của hàng vạn khán giả các nước trên khắp khán đài, Thế vận hội Thể thao Thanh niên Thế giới kỳ này đã long trọng tuyên bố chính thức khai mạc.
实习
thực tập (nghề nghiệp, chuyên môn)
医学系高年级本科毕业生在正式走上临床一线工作岗位之前,必须前往三甲教学附属医院完成为期一年的轮转实习。
Sinh viên đại học năm cuối khoa y trước khi chính thức bước vào vị trí công tác lâm sàng tuyến đầu, bắt buộc phải tới bệnh viện giảng dạy liên kết hạng A hoàn thành một năm thực tập luân khoa.
装修
trang hoàng, sửa sang, tân trang (nhà cửa)
为了给即将步入婚姻殿堂的年轻新人筹备婚房,一家人利用节假日齐心协力精心选材并翻新装修房屋。
Để chuẩn bị căn nhà tân hôn cho đôi trẻ sắp bước vào ngưỡng cửa hôn nhân, cả gia đình đã tận dụng ngày nghỉ cùng nhau tỉ mỉ lựa chọn vật liệu và sửa sang trang hoàng lại ngôi nhà.
接触
tiếp xúc, chạm vào; giao thiệp, qua lại
多走出国门看世界、广泛接触不同国家不同文化背景的国际同行,能够极大开拓青年的全球学术前瞻视野。
Bước ra thế giới nhiều hơn để mở mang tầm mắt, tiếp xúc giao lưu rộng rãi với các đồng nghiệp quốc tế mang bối cảnh văn hóa và đất nước khác nhau, có thể mở rộng rất lớn tầm nhìn dự báo học thuật toàn cầu cho thanh niên.
倒
đổ, ngã, sụp đổ; chuyển nhượng (dǎo)
狂风暴雨呼啸咆哮肆虐而过,街道两旁数棵根系浅薄的枯老梧桐树不堪重负,纷纷被连根拔起轰然倒下。
Mưa bão gầm thét tàn phá lướt qua, vài cây ngô đồng già cỗi rễ nông hai bên đường không chịu nổi sức nặng, đã liên tiếp bị bật gốc gãy rạp ầm ầm đổ ngã xuống đường.
想念
nhớ nhung, hoài niệm, nhớ thương
身居异国他乡求学打拼的海外学子,每逢中秋佳节望见天边那一轮明月,内心便会油然而生对故乡亲人的深切想念。
Những người con du học sinh nơi xứ người bươn chải học tập, mỗi độ tết Trung thu trông thấy vầng trăng sáng nơi chân trời, trong lòng lại dâng trào nỗi nhớ nhung hoài niệm sâu sắc da diết hướng về người thân nơi quê nhà.