Actions & Processes - Part 3 - Lesson 08 · HSK5 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 3
前进
tiến lên, tiến bước, tiến về phía trước
无论前方的道路上存在多少风狂雨骤与艰难险阻,英雄的人民军队始终坚定不移地奋勇前进。
Bất luận trên con đường phía trước tồn tại bao nhiêu gian nan hiểm trở cùng mưa to gió lớn, quân đội nhân dân anh hùng vẫn trước sau như một kiên định dũng cảm tiến bước tiến lên.
表达
bày tỏ, biểu đạt, thể hiện (tình cảm, ý kiến)
他虽然性格内敛不善言辞,却在信件中用最朴素真挚的文字向恩师深情表达了由衷的感恩敬仰之情。
Anh ấy tuy tính cách trầm lặng hướng nội không giỏi ăn nói, nhưng trong bức thư đã dùng những con chữ mộc mạc chân thành nhất để bày tỏ thể hiện sâu sắc tình cảm kính trọng và biết ơn tự đáy lòng tới người thầy đáng kính.
碎
vỡ vụn, nát vụn; làm vỡ nát; mảnh vỡ
调皮的小猫在客厅桌案上嬉戏追逐时不慎打翻了花瓶,名贵的景泰蓝花瓶落在地砖上瞬间摔得粉碎。
Chú mèo con tinh nghịch trong lúc đùa nghịch rượt đuổi trên bàn phòng khách đã vô ý làm đổ lọ hoa, chiếc lọ hoa pháp lam quý giá rơi xuống sàn gạch trong chớp mắt vỡ tan tành vỡ vụn.
固定
cố định, gắn chặt; ổn định không đổi (tính từ)
在强台风红色预警发布后,码头工人们连夜用高强度钢丝绳把所有起重龙门吊机牢固固定在防风锚座上。
Sau khi tín hiệu cảnh báo màu đỏ về bão mạnh được phát bố, các công nhân cảng đã thức thâu đêm dùng dây cáp thép cường độ cao cố định gắn chặt toàn bộ cần trục cổng vào đế neo chống bão một cách vững chắc.
挣
kiếm (tiền); dồn sức giãy giụa (zhèngzhá)
为了供养一双儿女顺利完成大学学业,老两口起早贪黑勤劳务工,用辛勤汗水挣得每一分干净踏实的血汗钱。
Để nuôi dưỡng hai người con hoàn thành suôn sẻ chương trình đại học, hai vợ chồng già thức khuya dậy sớm chăm chỉ làm lụng, dùng mồ hôi công sức kiếm từng đồng tiền mồ hôi nước mắt trong sạch thiết thực.
炒
xào, rang; đầu cơ thổi giá (cổ phiếu, nhà); sa thải (chǎo yóuyú)
大厨将洗净的鲜嫩时令蔬菜迅速倒入高温热油锅中,大火颠勺爆炒,顷刻间菜香四溢、爽脆可口。
Đầu bếp nhanh chóng đổ rau tươi non theo mùa đã rửa sạch vào chảo dầu nóng nhiệt độ cao, nổi lửa lớn xóc chảo xào nhanh, trong chớp mắt hương rau lan tỏa ngào ngạt, thanh giòn ngon miệng.
愿
nguyện, mong muốn, bằng lòng; tâm nguyện, ước nguyện (danh từ)
广大支教青年志愿者怀揣着报效祖国的赤子之心,愿将自己最美好的青春韶华无私奉献给西部偏远山区的教育事业。
Đông đảo các tình nguyện viên thanh niên đi dạy học tình nguyện mang trong mình tấm lòng son đền đáp Tổ quốc, bằng lòng mong nguyện cống hiến vô tư những năm tháng thanh xuân tươi đẹp nhất của mình cho sự nghiệp giáo dục vùng núi xa xôi phía tây.
治
chữa trị, điều trị (bệnh); trị lý, quản lý cai trị, trị thủy
几代治沙英雄前赴后继扎根塞罕坝高寒荒漠,用半个多世纪的艰苦卓绝奋斗治理沙漠,创造了荒原变林海的绿色奇迹。
Mấy thế hệ anh hùng trị cát lớp trước ngã xuống lớp sau tiến lên cắm rễ tại sa mạc giá lạnh hoang vu Saihanba, dùng hơn nửa thế kỷ phấn đấu gian khổ tột cùng để quản lý khắc phục trị cát sa mạc, tạo nên kỳ tích xanh biến đồng hoang thành biển rừng.
贡献
cống hiến, đóng góp; sự cống hiến
杂交水稻之父袁隆平院士毕生扎根泥土沃野,为保障中国乃至全球数十亿人口的粮食安全做出了举世瞩目的历史性贡献。
Viện sĩ Viên Long Bình - cha đẻ của lúa lai - cả đời cắm rễ nơi đồng ruộng bùn đất màu mỡ, đã cống hiến đóng góp mang tính lịch sử được cả thế giới dõi theo nhằm bảo đảm an ninh lương thực cho hàng tỷ người ở Trung Quốc cũng như trên toàn cầu.
占
chiếm, chiếm giữ, chiếm cứ; chiếm tỷ lệ
随着产业结构优化升级步伐加快,战略性高新技术产业与数字经济增加值在全市国内生产总值中的比重已占到近四成。
Cùng với nhịp bước tăng tốc tối ưu hóa nâng cấp cơ cấu ngành nghề, giá trị gia tăng của kinh tế số và ngành công nghệ cao mang tính chiến lược trong tổng sản phẩm quốc nội toàn thành phố đã chiếm giữ chiếm tỷ lệ tới gần 40%.