Actions & Processes - Part 3 - Lesson 09 · HSK5 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 3

  1. 培训

    đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện (kỹ năng, nghiệp vụ)

    为了全面提升新入职员工的跨文化商务谈判能力与数字化办公素养,集团人力资源部组织了为期两周的封闭式高强度培训。

    Để nâng cao toàn diện tố chất làm việc số hóa và năng lực đàm phán thương mại đa văn hóa của nhân viên mới vào nghề, phòng nhân sự tập đoàn đã tổ chức khóa đào tạo bồi dưỡng huấn luyện cường độ cao khép kín kéo dài hai tuần.

  2. 演讲

    diễn thuyết, thuyết trình; bài diễn thuyết

    知名天体物理学家应邀登上全国青年科普大会学术大讲堂,向在场数千名大中小学师生发表了极具启发性的精彩主题演讲。

    Nhà vật lý thiên văn nổi tiếng nhận lời mời bước lên giảng đường học thuật Đại hội phổ biến khoa học thanh niên toàn quốc, đã phát biểu bài diễn thuyết thuyết trình chủ đề đặc sắc đầy tính khai sáng tới hàng nghìn thầy trò các cấp có mặt tại hiện trường.

  3. 充满

    tràn ngập, chan chứa, dạt dào, tràn trề

    新当选的国家青年科技突击队员们意气风发,每个人的清澈眼眸中都充满着对探索宇宙科学奥秘的无限渴望与坚定信念。

    Các chiến sĩ đội xung kích khoa học công nghệ thanh niên quốc gia mới được bầu chọn nhuệ khí bừng bừng, trong ánh mắt trong veo của mỗi người đều chan chứa tràn ngập niềm khát khao vô tận và niềm tin kiên định đối với việc khám phá những bí ẩn khoa học vũ trụ.

  4. 提升

    nâng cao, thăng cấp, đề bạt, tăng cường

    高科技制造企业通过大规模引入工业互联网与智能柔性机械臂,全方位大幅度提升了高精密核心零部件的产品合格率。

    Doanh nghiệp chế tạo công nghệ cao thông qua việc đưa vào áp dụng quy mô lớn internet công nghiệp và cánh tay robot mềm dẻo thông minh, đã tăng cường nâng cao vượt bậc toàn diện tỷ lệ đạt chuẩn của linh kiện then chốt độ chính xác cao.

  5. 协议

    thỏa thuận, hiệp nghị, hiệp định (danh từ); đồng thuận

    在多边国际气候谈判代表团通宵达旦的多轮艰苦磋商与博弈后,各国代表最终达成一致并郑重签署了全球减碳合作协议。

    Sau nhiều vòng đàm phán thỏa hiệp và đấu trí gian khổ thâu đêm suốt sáng của các phái đoàn đàm phán khí hậu quốc tế đa phương, đại diện các nước cuối cùng đã đạt được sự đồng thuận và trịnh trọng ký kết hiệp định thỏa thuận hợp tác giảm phát thải các-bon toàn cầu.

  6. 充电

    sạc điện; bồi dưỡng nạp thêm tri thức (nghĩa bóng)

    周末休息日许多青年白领自发走进国家图书馆与专业培训讲堂,如饥似渴地为自己更新前沿专业知识并充电蓄能。

    Vào những ngày nghỉ cuối tuần, nhiều bạn trẻ cổ cồn trắng đã tự giác bước vào Thư viện Quốc gia và các phòng học bồi dưỡng chuyên nghiệp, ngấu nghiến tiếp thu cập nhật tri thức chuyên môn tiền phong và bồi dưỡng nạp thêm năng lượng sạc điện cho bản thân.

  7. 使得

    khiến cho, làm cho (dẫn đến kết quả)

    近年来国家加大对西部偏远山区公路与高速铁路网的倾斜投资建设,使得原本交通封闭落后的山乡彻底旧貌换新颜。

    Những năm gần đây nhà nước tăng cường đầu tư xây dựng mạng lưới đường sắt cao tốc và đường bộ nghiêng về vùng núi xa xôi phía tây, đã làm cho khiến cho những bản làng vùng cao vốn giao thông khép kín lạc hậu hoàn toàn thay da đổi thịt.

  8. 朝

    hướng về, quay về; chầu bái; triều đại (danh từ)

    这栋依山傍水的新建绿色生态住宅采光通风格外优良,宽敞明亮的落地景观大阳台正对着碧波荡漾的大海朝南开。

    Ngôi nhà ở sinh thái xanh mới xây dựa núi nhìn sông này có ánh sáng và thông gió vô cùng tuyệt vời, ban công lớn ngắm cảnh rộng rãi sáng sủa quay mặt hướng về phía nam nhìn thẳng ra biển cả sóng biếc dập dờn.

  9. 同情

    đồng cảm, thương cảm, trắc ẩn; lòng trắc ẩn

    真正的仁爱之心绝不仅止于在言语上口头表达廉价的同情,更在于及时伸出温暖援手给予受灾群众实实在在的物质帮助。

    Tấm lòng nhân ái đích thực tuyệt đối không chỉ dừng lại ở việc dùng lời lẽ suông để bày tỏ sự thương cảm đồng tình rẻ mạt, mà quan trọng hơn là kịp thời chìa bàn tay viện trợ ấm áp đem lại sự giúp đỡ vật chất thiết thực cho bà con vùng thiên tai.

  10. 补充

    bổ sung, thêm vào, bù đắp

    在完成四十二公里全马极限长跑冲过终点线后,专业运动医师立即指导参赛选手饮用电解质温开水以及时补充体内水分与矿物质。

    Sau khi hoàn thành cự ly chạy marathon đỉnh cao bốn mươi hai cây số vượt qua vạch đích, bác sĩ thể thao chuyên nghiệp đã lập tức hướng dẫn vận động viên uống nước ấm chất điện giải để kịp thời bù đắp bổ sung nước và khoáng chất cho cơ thể.