Actions & Processes - Part 3 - Lesson 10 · HSK5 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 3

  1. 发明

    phát minh, sáng chế; sự phát minh (danh từ)

    古代中国劳动人民凭借卓越超凡的实践智慧与创造力,发明了指南针、火药、活字印刷术与造纸术享誉全球。

    Nhân dân lao động Trung Quốc cổ đại dựa vào sức sáng tạo và trí tuệ thực tiễn siêu phàm trắc việt, đã phát minh sáng chế ra la bàn, thuốc súng, kỹ thuật in chữ rời và kỹ thuật làm giấy lừng danh toàn cầu.

  2. 分布

    phân bố, rải rác, trải rộng

    据国家林业和草原局最新全国生态调查统计,野生大熊猫种群主要分布在四川、陕西和甘肃三省交界的高山深谷林区。

    Theo số liệu điều tra sinh thái toàn quốc mới nhất của Cục Lâm nghiệp và Đồng cỏ Quốc gia, quần thể gấu trúc hoang dã chủ yếu phân bố trải rộng tại các cánh rừng thung lũng sâu núi cao giáp ranh ba tỉnh Tứ Xuyên, Thiểm Tây và Cam Túc.

  3. 迎

    đón, nghênh đón; đối đầu, đón nhận (thử thách)

    全体边防战士顶着零下三十度的凛冽刺骨狂风,迎风傲雪昂首巡逻在祖国最北端的漫长界江国境线上。

    Toàn thể chiến sĩ biên phòng đội cơn gió bão buốt thấu xương âm ba mươi độ, đón gió ngạo nghễ đạp tuyết ngẩng cao đầu tuần tra trên tuyến đường biên giới khúc sông ranh giới muôn dặm ở cực bắc Tổ quốc.

  4. 鼓掌

    vỗ tay, hoan hô, tán thưởng

    当身残志坚的高位截瘫残疾人运动员咬紧牙关成功冲过终点线的那一刻,全场观众无不起立热烈鼓掌致敬。

    Vào khoảnh khắc vận động viên khuyết tật liệt nửa người cao tàn nhưng không phế nghiến chặt răng kiên cường cán đích thành công, toàn thể khán giả trong sân vận động đều đồng loạt đứng dậy vỗ tay nhiệt liệt tán thưởng kính phục.

  5. 期待

    kỳ vọng, mong đợi, trông ngóng; sự kỳ vọng

    海内外数以亿计的热心天文爱好者们,怀着无比激动期盼的心情翘首期待着空间站巡天望远镜传回第一批深空宇宙高清图景。

    Hàng trăm triệu người đam mê thiên văn nhiệt tình trong và ngoài nước, mang trong mình tâm trạng vô cùng hồi hộp mong đợi đang ngóng trông chờ đợi kỳ vọng kính viễn vọng không gian trạm vũ trụ truyền về mẻ hình ảnh độ phân giải cao vũ trụ sâu đầu tiên.

  6. 培养

    nuôi dưỡng, bồi dưỡng, ươm mầm, đào tạo

    高水平一流研究型综合大学的崇高使命,就在于为党和国家源源不断培养具有家国情怀与全球竞争力的拔尖拔萃创新拔尖人才。

    Sứ mệnh cao cả của các trường đại học tổng hợp nghiên cứu hàng đầu đỉnh cao, chính là không ngừng bồi dưỡng nuôi dưỡng ươm mầm cho Đảng và Nhà nước những nhân tài đổi mới xuất chúng kiệt xuất có tấm lòng yêu nước và năng lực cạnh tranh toàn cầu.

  7. 晒

    phơi nắng, sưởi nắng; khoe, chia sẻ (hình ảnh mạng)

    金秋丰收时节,皖南古村落的乡亲们把采收的金黄玉米与火红辣椒晾晒在依山而建的高低徽派马头墙木架上,形成了蔚为壮观的晒秋美景。

    Vào vụ thu vàng bội thu, bà con dân bản ngôi làng cổ vùng nam An Huy đã đem ngô vàng cùng ớt đỏ tươi mới thu hoạch phơi hong trên những giàn gỗ tường đầu ngựa phong cách Huy Châu cao thấp dựng nương theo vách núi, tạo nên cảnh đẹp phơi mùa thu rực rỡ tráng lệ ngút ngàn.

  8. 治疗

    điều trị, chữa trị; liệu pháp, sự chữa trị

    现代分子靶向肿瘤药物与质子重离子放疗技术的临床联合应用,为晚期恶性肿瘤重症患者的精准治疗带来了崭新的生命希望。

    Ứng dụng lâm sàng kết hợp giữa kỹ thuật xạ trị ion nặng proton và thuốc điều trị trúng đích phân tử khối u hiện đại, đã mang lại niềm hy vọng sinh mệnh hoàn toàn mới cho việc điều trị chữa trị chuẩn xác những bệnh nhân nặng mắc khối u ác tính giai đoạn cuối.

  9. 发音

    phát âm, đọc chuẩn tiếng; ngữ âm (danh từ)

    在对外汉语语音纠音训练课堂上,经验丰富的播音专业老师耐心细致地指导外国留学生掌握声母韵母的准确发音部位。

    Trong giờ học luyện sửa phát âm ngữ âm tiếng Trung đối ngoại, thầy giáo chuyên ngành phát thanh truyền hình giàu kinh nghiệm đã kiên nhẫn tỉ mỉ hướng dẫn các lưu học sinh nước ngoài nắm vững vị trí phát âm chuẩn xác của các thanh mẫu và vận mẫu.

  10. 升温

    tăng nhiệt độ, nóng lên; ấm dần lên (quan hệ, kinh tế)

    随着早春三月和煦暖阳普照江淮大地,各主要城市气温显著回暖升温,各处公园景区迎来踏青赏花出游高峰。

    Cùng với ánh nắng ấm áp chan hòa của tháng ba đầu xuân chiếu rọi khắp dải đất Giang Hoài, nhiệt độ các thành phố chủ yếu đã ấm lên tăng nhiệt độ rõ rệt, các danh thắng công viên khắp nơi đón đợt cao điểm du xuân ngắm hoa tấp nập.