Actions & Processes - Part 3 - Lesson 11 · HSK5 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 3
凭借
dựa vào, nhờ vào, cậy vào (tài năng, ý chí)
这位年轻的轮椅击剑运动员在残奥会决赛中凭借顽强不屈的坚韧毅力与精准剑法,一剑封喉摘得宝贵的奥运金牌。
Vận động viên đấu kiếm xe lăn trẻ tuổi này trong trận chung kết Thế vận hội Người khuyết tật nhờ vào dựa vào ý chí kiên cường bất khuất cùng đường kiếm chuẩn xác, đã tung đòn quyết định đoạt lấy tấm huy chương vàng Olympic quý giá.
传递
truyền tải, chuyển giao, lan tỏa (thông điệp, ngọn lửa)
在象征着和平与友谊的奥运圣火境内传递接力活动中,各界各行优秀杰出代表高擎熊熊火炬,将奋进力量传递给每个人。
Trong hoạt động chạy tiếp sức chuyển giao lan tỏa ngọn đuốc thánh Olympic biểu tượng cho hòa bình và hữu nghị trong nước, các đại diện kiệt xuất ưu tú các ngành nghề đã giương cao ngọn đuốc rực cháy, truyền tải lan tỏa sức mạnh phấn đấu vươn lên tới mỗi người.
调整
điều chỉnh, cơ cấu lại, sắp xếp lại; sự điều chỉnh
面对当前风云变幻的外部贸易环境,外贸制造出口企业审时度势,迅速果断对既有产品出口结构与供应链布局进行了战略调整。
Trước môi trường thương mại bên ngoài biến đổi khôn lường hiện nay, doanh nghiệp sản xuất xuất khẩu ngoại thương đã xem xét thời thế, nhanh chóng và dứt khoát tiến hành điều chỉnh sắp xếp lại mang tính chiến lược đối với chuỗi cung ứng và cơ cấu sản phẩm xuất khẩu hiện có.
顺
thuận theo, xuôi theo; thuận lợi, suôn sẻ (tính từ)
一艘艘巨轮顺着长江黄金水道浩浩荡荡顺流而下,满载着各类外贸集装箱货物驶向沿海枢纽大港。
Từng con tàu chở hàng khổng lồ thuận theo xuôi theo dòng chảy tuyến đường thủy hoàng kim Trường Giang ầm ầm tiến xuôi dòng, chở đầy các loại hàng hóa công-te-nơ ngoại thương hướng tới các đại cảng đầu mối duyên hải.
实现
thực hiện, hiện thực hóa, biến thành hiện thực
经过一代代航天科技工作者夜以继日的刻苦攻关与顽强探索,中国终于在浩瀚太空中实现了独立自主建造运行国家空间站的伟大梦想。
Trải qua công cuộc nghiên cứu miệt mài ngày đêm và khám phá kiên cường của từng thế hệ cán bộ khoa học công nghệ vũ trụ, Trung Quốc cuối cùng đã biến thành hiện thực thực hiện giấc mơ vĩ đại tự chủ độc lập xây dựng vận hành trạm vũ trụ quốc gia giữa không gian vũ trụ bao la.
改善
cải thiện, làm cho tốt hơn, khắc phục
老旧小区综合改造惠民民心工程的全面落地实施,极大地改善了社区居民的雨污排水、停车充电与居家绿化生活条件。
Việc triển khai thực thi toàn diện công trình lòng dân hợp lòng dân cải tạo tổng hợp khu tập thể cũ, đã cải thiện làm cho tốt hơn rất nhiều các điều kiện sinh hoạt trồng cây xanh, sạc đỗ xe và thoát nước mưa nước thải của cư dân khu dân cư.
发表
phát biểu, công bố, đăng tải (bài báo, tuyên bố)
我国青年领军科学家在国际顶级学术期刊《自然》上正式在线发表了关于量子计算机纠错拓扑物理学机制的重大前沿突破性论文。
Nhà khoa học đầu ngành trẻ tuổi nước ta đã chính thức đăng tải công bố trực tuyến trên tạp chí học thuật đỉnh cao quốc tế Nature bài báo mang tính đột phá tiền phong trọng đại về cơ chế vật lý tô-pô sửa sai máy tính lượng tử.
舍不得
không nỡ, lưu luyến, tiếc rẻ, không muốn rời
在送别连续三年扎根大山无私奉献的青年支教老师时,全村老少乡亲与孩子们含泪拉着老师的手久久舍不得松开。
Khi tiễn đưa người thầy giáo trẻ tình nguyện cắm bản vùng cao cống hiến vô tư suốt ba năm liền, già trẻ gái trai toàn thôn cùng các em nhỏ nước mắt lưng tròng nắm chặt tay thầy hồi lâu không nỡ lưu luyến không muốn buông.
成长
trưởng thành, lớn khôn, phát triển vững bước
每一名在科研攻关熔炉中经受过严苛挫折摔打的青年科技骨干,都正在迅速成长为能独当一面挑起大梁的中坚战略力量。
Mỗi một cán bộ kỹ thuật trẻ nòng cốt từng trải qua tôi luyện trắc trở va đập khắc nghiệt trong lò luyện nghiên cứu khoa học, đều đang phát triển trưởng thành lớn khôn nhanh chóng thành lực lượng chiến lược trụ cột có thể độc lập gánh vác trọng trách.
爱护
yêu quý bảo vệ, trân trọng gìn giữ, thương yêu
全社会每个人都要自觉爱护城市公共基础设施与公园绿化花草树木,共同呵护我们美丽温馨的绿色宜居家园。
Mỗi một người trong toàn xã hội đều phải tự giác yêu quý bảo vệ giữ gìn trân trọng cây hoa cỏ và cơ sở hạ tầng công cộng đô thị, cùng nhau chở che ngôi nhà xanh đáng sống ấm áp tươi đẹp của chúng ta.