Actions & Processes - Part 3 - Lesson 12 · HSK5 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 3

  1. 录音

    ghi âm, thu âm; bản ghi âm (danh từ)

    在大型交响史诗组歌进入录音棚封闭制作的关键阶段,交响乐团与合唱团在著名调音大师指导下反复精益求精地录音。

    Trong giai đoạn then chốt của tổ khúc sử thi giao hưởng quy mô lớn bước vào phòng thu âm sản xuất khép kín, dàn nhạc giao hưởng cùng dàn hợp xướng dưới sự chỉ đạo của bậc thầy chỉnh âm nổi tiếng đã lặp đi lặp lại thu âm ghi âm tinh tế đến từng chi tiết.

  2. 打包

    đóng gói hành lý; gói thức ăn thừa mang về

    全社会正在大力倡导光盘行动与厉行节约的文明健康新风尚,外出就餐吃不完的饭菜大家都会自觉主动要求打包带回家中。

    Toàn xã hội đang ra sức cổ vũ phong cách văn minh lành mạnh mới tiết kiệm triệt để và hành động ăn sạch đĩa, thức ăn ăn không hết khi đi ăn ngoài hàng quán mọi người đều tự giác chủ động yêu cầu đóng gói mang về nhà.

  3. 描述

    miêu tả, thuật lại, mô tả chi tiết

    刑侦技术专家通过受害目击证人精准生动的细节回忆描述,使用计算机画像系统迅速复原出了嫌疑人的面部生理特征。

    Chuyên gia kỹ thuật điều tra hình sự thông qua lời miêu tả thuật lại ký ức chi tiết sinh động chuẩn xác của nhân chứng nạn nhân, đã sử dụng hệ thống phác họa máy tính nhanh chóng phục hồi lại các đặc trưng sinh lý khuôn mặt của nghi phạm.

  4. 执行

    chấp hành, thực thi, thi hành (pháp luật, lệnh, nhiệm vụ)

    人民法院司法执行局干警顶烈日冒严寒雷厉风行依法执行生效判决,坚决捍卫法律尊严与胜诉当事人的合法财产权益。

    Cán bộ chiến sĩ Cục Thi hành án dân sự Tòa án nhân dân đội nắng gắt vượt giá buốt hành động quyết liệt thi hành chấp hành bản án có hiệu lực theo luật, kiên quyết bảo vệ sự tôn nghiêm của pháp luật và quyền lợi tài sản hợp pháp của đương sự thắng kiện.

  5. 步行

    đi bộ, tản bộ

    绿色低碳健康生活理念深入人心,每天傍晚在生态滨江步道上呼吸清爽江风并坚持步行健走五公里的市民络绎不绝。

    Quan niệm sống xanh lành mạnh các-bon thấp đã đi sâu vào lòng người, mỗi buổi chiều muộn trên tuyến đường dạo bộ sinh thái ven sông hít thở làn gió sông mát rượi và kiên trì đi bộ tản bộ rèn luyện năm cây số người dân nườm nượp không ngớt.

  6. 称为

    được gọi là, mệnh danh là, xưng là

    这座横跨伶仃洋的超级跨海通道工程结构奇巧、技术难度极高,被海内外桥梁建筑界誉为并称为现代世界工程奇迹。

    Công trình thông đạo vượt biển siêu cấp bắc qua vịnh Linh Đinh này có kết cấu tinh xảo tuyệt luân, độ khó kỹ thuật cực cao, được giới kiến trúc cầu đường trong và ngoài nước ca tụng và gọi là mệnh danh là kỳ tích công trình thế giới hiện đại.

  7. 正如

    đúng như, tựa như, hệt như (văn viết)

    正如古希腊先哲所深刻揭示的那样,求知与探索未知的欲望始终是推动人类文明不断向前跃升的原始动力源泉。

    Đúng như tựa như điều mà các bậc hiền triết Hy Lạp cổ đại từng đúc kết sâu sắc, ham muốn cầu tri thức và khám phá những điều chưa biết xưa nay luôn là nguồn cội động lực nguyên bản thúc đẩy văn minh nhân loại không ngừng tiến bước nhảy vọt.

  8. 到达

    đến nơi, tới đích, đạt tới (địa điểm, thời gian)

    跨国高等级冷链生鲜物流班列一路风驰电掣,历时五十个小时安全顺利到达中国沿海终点集散分拨中心。

    Chuyến tàu liên vận logistics thực phẩm tươi sống chuỗi lạnh cao cấp xuyên quốc gia lao vun vút như xé gió suốt dọc hành trình, trải qua năm mươi giờ đã an toàn thuận lợi đến nơi cập đích trung tâm phân phối tập kết duyên hải Trung Quốc.

  9. 分享

    chia sẻ, san sẻ, cùng hưởng (niềm vui, kinh nghiệm)

    在青年学术研讨圆桌交流会上,归国青年优秀科学家毫无保留地与学弟学妹们分享了自己在海外顶尖实验室的科研攻关经验。

    Tại hội thảo bàn tròn giao lưu học thuật thanh niên, nhà khoa học trẻ ưu tú về nước đã không chút giấu giếm chia sẻ san sẻ với các em khóa dưới kinh nghiệm nghiên cứu khoa học của bản thân tại phòng thí nghiệm đỉnh cao ở nước ngoài.

  10. 挑选

    chọn lựa, tuyển lựa, tuyển chọn kỹ càng

    国家重点科研实验室评审组在数百项申报的颠覆性交叉技术方案中,经过数轮盲审盲评精心挑选出了十项具有战略价值的课题。

    Tổ thẩm định phòng thí nghiệm nghiên cứu khoa học trọng điểm quốc gia trong số hàng trăm đề án kỹ thuật giao thoa đột phá nộp xét duyệt, qua nhiều vòng thẩm định kín đã cẩn thận chọn lựa tuyển chọn ra mười đề tài có giá trị chiến lược.