Actions & Processes - Part 3 - Lesson 13 · HSK5 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 3

  1. 超速

    chạy quá tốc độ quy định, vượt tốc

    在高速公路急弯与隧道事故多发危险路段,交警部门安装了高清区间测速摄像头依法严厉查处机动车超速违法行为。

    Tại các đoạn đường nguy hiểm hay xảy ra tai nạn trong đường hầm và khúc cua gấp trên cao tốc, cơ quan cảnh sát giao thông đã lắp đặt camera đo tốc độ theo đoạn độ nét cao để kiểm tra xử lý nghiêm hành vi vi phạm chạy quá tốc độ của phương tiện cơ giới.

  2. 促销

    xúc tiến bán hàng, khuyến mại; chương trình ưu đãi

    每逢金秋黄金周大型消费购物节,各大现代化商圈与电商平台纷纷推出满减打折、赠券返利等形式多样的促销让利活动。

    Mỗi dịp tuần lễ vàng mùa thu lễ hội mua sắm tiêu dùng lớn, các trung tâm thương mại hiện đại cùng sàn thương mại điện tử lớn đều tấp nập tung ra các hoạt động ưu đãi khuyến mại giảm giá kích cầu bán hàng phong phú đa dạng như giảm giá trừ tiền, tặng phiếu hoàn tiền.

  3. 提起

    nhắc đến, đề cập; nhấc lên, xách lên; đệ đơn (khởi kiện)

    一提起当年战火硝烟弥漫中与战友们并肩浴血奋战的峥嵘岁月,老将军依然心潮澎湃、热泪盈眶。

    Cứ hễ nhắc đến đề cập tới những tháng năm oanh liệt kề vai sát cánh tắm máu chiến đấu cùng đồng đội trong khói lửa đạn bom năm xưa, vị lão tướng quân vẫn trào dâng xúc động, nước mắt nghẹn ngào khóe mi.

  4. 接收

    tiếp nhận, thu nhận (tín hiệu, người tị nạn, tài sản)

    架设在云贵高原喀斯特天坑巨碗中的五百米口径球面射电望远镜,正在全天候极其灵敏地接收来自百亿光年外的微弱宇宙脉冲信号。

    Kính viễn vọng vô tuyến hình cầu khẩu độ năm trăm mét lắp đặt trong chiếc bát khổng lồ hố sụt karst cao nguyên Vân Quý, đang thu nhận tiếp nhận cực kỳ nhạy bén những tín hiệu xung vũ trụ yếu ớt truyền đến từ hàng trăm tỷ năm ánh sáng xa xôi suốt ngày đêm.

  5. 浇

    tưới (hoa, cây); dội nước, giội; đổ khuôn (bê tông)

    晨曦微露的清晨,老爷爷拿着洒水壶细致耐心地在阳台小花园里为一盆盆鲜艳娇嫩的兰花与月季浇水修枝。

    Vào buổi sáng sớm tinh mơ hé rạng ánh bình minh, người ông cầm chiếc bình tưới nước tỉ mỉ kiên nhẫn tưới nước tỉa cành cho từng chậu hoa lan và hoa nguyệt quế tươi thắm non nớt nơi khu vườn nhỏ ban công.

  6. 实行

    thực hiện, thi hành, áp dụng (chính sách, chế độ)

    为了全面保护长江母亲河的水生生物多样性,国家在全流域重点水域全面坚定实行常态化十年禁渔制度。

    Để bảo vệ toàn diện tính đa dạng sinh học thủy sinh của dòng sông mẹ Trường Giang, nhà nước đã kiên định áp dụng thực hiện thi hành toàn diện chế độ cấm đánh bắt cá mười năm thường thái hóa trên các vùng nước trọng điểm toàn lưu vực.

  7. 视为

    coi là, xem như là, coi như

    在当代法治文明社会中,肆意践踏他人合法权益并公然挑战法律底线的极端恶劣行为,必将被全社会共同视为公敌并依法严惩。

    Trong xã hội văn minh pháp trị đương đại, hành vi cực kỳ xấu xa chà đạp bừa bãi lên quyền lợi hợp pháp của người khác và công khai thách thức lằn ranh đỏ của pháp luật, ắt sẽ bị toàn xã hội cùng coi là xem như kẻ thù chung và bị trừng trị nghiêm khắc theo pháp luật.

  8. 说服

    thuyết phục (bằng lý lẽ, đạo lý)

    他结合详尽可靠的实地地质勘探钻探数据与科学周密的论证报告,最终在专家论证会上成功说服了原本持怀疑态度的总工程师。

    Anh ấy kết hợp số liệu khoan thăm dò địa chất thực địa chi tiết đáng tin cậy cùng báo cáo luận chứng khoa học chu toàn, cuối cùng tại hội nghị luận chứng chuyên gia đã thuyết phục thành công vị kỹ sư trưởng vốn trước đó mang thái độ hoài nghi.

  9. 采用

    áp dụng, sử dụng, dùng (phương pháp, công nghệ, vật liệu)

    新一代国产盾构机在掘进极硬岩地层与穿越海底断裂带时,创造性地采用了智能化激光刀盘破岩与超前注浆加固新技术。

    Máy đào hầm khiên đào nội địa thế hệ mới khi đào phá các tầng đất đá cực rắn và xuyên qua đới đứt gãy dưới đáy biển, đã sáng tạo áp dụng sử dụng công nghệ mới gia cố bơm vữa đón trước và đầu cắt laser thông minh phá đá.

  10. 食用

    ăn uống, dùng làm thực phẩm; có thể ăn được

    食品安全监督检验管理部门郑重提醒广大消费者,切莫在山林郊游中采摘并食用来源不明或色彩斑斓的野生毒蘑菇。

    Cơ quan quản lý kiểm nghiệm giám sát an toàn thực phẩm trịnh trọng nhắc nhở đông đảo người tiêu dùng, tuyệt đối không được hái và dùng làm thức ăn ăn uống những loại nấm độc hoang dã màu sắc sặc sỡ hoặc không rõ nguồn gốc trong các chuyến dã ngoại vùng núi.