Actions & Processes - Part 3 - Lesson 14 · HSK5 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 3
罚款
phạt tiền, nộp phạt; tiền phạt (danh từ)
环境执法督查部门对这家多次暗中偷排未经净化处理高浓度工业污水的重污染化工厂,依法处以数百万元巨额罚款。
Cơ quan thanh tra thực thi pháp luật môi trường đối với nhà máy hóa chất ô nhiễm nặng này vì nhiều lần lén lút xả trộm nước thải công nghiệp nồng độ cao chưa qua xử lý làm sạch, đã xử phạt tiền phạt vạ số tiền khổng lồ hàng triệu nhân dân tệ theo luật.
达成
đạt được, đạt thành (thỏa thuận, đồng thuận, mục tiêu)
经过长达数天通宵达旦的坦诚沟通与深入磋商,劳资双方最终在工资增长机制与劳动休假保障议题上达成了广泛共识。
Trải qua nhiều ngày trao đổi chân thành và thương lượng chuyên sâu thâu đêm suốt sáng, hai bên người lao động và người sử dụng lao động cuối cùng đã đạt được đạt thành sự đồng thuận rộng rãi về các chủ đề bảo đảm nghỉ phép lao động cùng cơ chế tăng lương.
体验
trải nghiệm, thể nghiệm; sự trải nghiệm
许多外国青年博主专程搭乘高铁走进中国广袤乡村,亲身体验传统农耕民俗、非遗手工扎染与智慧生态采摘。
Nhiều blogger thanh niên nước ngoài đã đặc ý đáp tàu cao tốc bước vào những vùng nông thôn bao la của Trung Quốc, đích thân trải nghiệm thể nghiệm phong tục tập quán canh tác nông nghiệp truyền thống, nghệ thuật nhuộm thắt thủ công phi vật thể và hái lượm sinh thái thông minh.
传
truyền, truyền đạt, lan truyền, truyền thụ
千年古刹晚课钟声在深山幽谷间回荡悠扬,伴着徐徐山风将那份宁静悠远的心境远远传到数里之外。
Tiếng chuông buổi khóa kinh tối nơi ngôi chùa cổ nghìn năm vang vọng ngân nga giữa khe vực núi sâu u tịch, nương theo làn gió núi thoang thoảng truyền xa lan tỏa tâm cảnh an yên sâu lắng ra xa ngoài vài dặm.
把握
nắm bắt, làm chủ, nắm chắc; sự tự tin chắc chắn (danh từ)
在瞬息万变的高科技市场激烈竞争博弈中,企业决策者必须敏锐洞察大势并牢牢把握核心技术的自主研发主动权。
Trong cuộc đua tranh cọ xát quyết liệt của thị trường công nghệ cao biến ảo khôn lường trong từng khoảnh khắc, nhà quyết sách doanh nghiệp bắt buộc phải nhạy bén quan sát đại thế và nắm chắc nắm bắt vững vàng thế chủ động nghiên cứu phát triển tự chủ công nghệ cốt lõi.
躲
trốn, ẩn nấp, né tránh, tránh né
倾盆大雨猝不及防倾泻而下,街上没带雨具的匆匆行人纷纷快步跑到临街骑楼屋檐与便利店门廊下避雨躲雨。
Trận mưa rào như trút nước bất ngờ xối xả đổ xuống không kịp trở tay, những người đi bộ vội vã trên đường không mang đồ đi mưa đã rảo bước thật nhanh chạy vào dưới mái hiên nhà cổ kỵ lâu bên đường và cổng vòm cửa hàng tiện lợi để nấp trốn né tránh mưa.
位于
nằm ở, tọa lạc tại, vị trí tại
位于祖国西南边陲青藏高原崇山峻岭间的雅鲁藏布大峡谷,以其深邃壮丽的独特喀斯特与冰川峡谷地貌闻名天下。
Hẻm vực lớn Yarlung Zangbo tọa lạc tại nằm ở giữa non cao trùng điệp cao nguyên Thanh Tạng nơi biên thùy tây nam Tổ quốc, nổi tiếng khắp thiên hạ nhờ vào địa mạo hẻm vực sông băng và karst độc đáo sâu thẳm tráng lệ.
用力
dùng sức, ra sức, dồn sức
抗洪抢险突击队员们站在齐腰深的浑浊洪水中,手挽着手齐心协力用力拉起沉重的应急防洪抢险沙袋筑牢堤防。
Các chiến sĩ đội xung kích cứu nạn chống lũ đứng giữa dòng nước lũ đục ngầu sâu ngang thắt lưng, tay nắm chặt tay đồng lòng dồn sức dùng sức kéo những bao cát cứu hộ chống lũ khẩn cấp nặng trĩu lên để đắp kiên cố bờ đê.
过期
quá hạn, hết hạn sử dụng, quá kỳ hạn
居民在日常清理家庭常备小药箱时,务必仔细逐一核查药盒背面的生产日期与有效期限,坚决及时清理淘汰过期变质药品。
Người dân khi dọn dẹp tủ thuốc nhỏ thường trực gia đình thường nhật, nhất thiết phải kiểm tra kỹ càng từng hộp ngày sản xuất và hạn sử dụng ở mặt sau, kiên quyết kịp thời sàng lọc dọn bỏ những viên thuốc đã biến chất quá hạn hết hạn sử dụng.
划
chèo (thuyền); rạch, rọc; có lợi, hời (huásuàn)
每逢端午佳节,碧波荡漾的汨罗江上锣鼓喧天、彩旗招展,数十支龙舟健儿在号子声中齐心协力挥桨划船。
Mỗi dịp tết Đoan ngọ, trên dòng sông Mịch La sóng biếc dập dờn cờ hoa rợp trời, chiêng trống vang rền, hàng chục tay chèo thuyền rồng khỏe khoắn hòa cùng tiếng hò đồng lòng vung mái chèo chèo thuyền lướt sóng.