General Nouns & Concepts - Lesson 01 · HSK5 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · General Nouns & Concepts

  1. 车主

    chủ xe

    交警部门通过道路监控系统迅速联系到了违规停放车辆的当事车主,责令其尽快驶离现场。

    Cơ quan cảnh sát giao thông thông qua hệ thống camera giám sát đường bộ đã nhanh chóng liên hệ được với chủ xe vi phạm đỗ xe trái quy định, yêu cầu người này nhanh chóng lái xe rời khỏi hiện trường.

  2. 程度

    mức độ, trình độ

    不同年龄段的受访者对这项数字化医疗改革政策的接受程度存在着较为明显的差异。

    Những người tham gia khảo sát ở các độ tuổi khác nhau có mức độ đón nhận tương đối khác biệt rõ ràng đối với chính sách cải cách y tế số hóa này.

  3. 沙子

    cát, hạt cát

    突如其来的强沙尘暴席卷了整座城市,干燥强劲的狂风裹挟着细小沙子打在脸上生疼。

    Trận bão cát mạnh bất ngờ ập đến cuốn qua toàn bộ thành phố, cơn cuồng phong khô khốc mạnh mẽ cuốn theo những hạt cát nhỏ li ti đập vào mặt rát buốt.

  4. 保险

    bảo hiểm; an toàn, chắc chắn

    出国长途旅行前购买一份涵盖紧急医疗运送与高额人身意外险的国际综合保险是非常明智的做法。

    Trước khi đi du lịch đường dài ra nước ngoài, việc mua một gói bảo hiểm tổng hợp quốc tế bao gồm vận chuyển y tế khẩn cấp và bảo hiểm tai nạn thân thể mức cao là cách làm vô cùng sáng suốt.

  5. 勇气

    dũng khí, sự can đảm

    面对未知的巨大风险与外界的种种质疑,年轻的科研创业团队依然拿出了勇往直前的非凡勇气。

    Đối mặt với rủi ro to lớn chưa biết trước cùng muôn vàn nghi ngờ từ bên ngoài, đội ngũ khởi nghiệp nghiên cứu khoa học trẻ tuổi vẫn thể hiện dũng khí phi thường dũng cảm tiến lên phía trước.

  6. 事实

    sự thật, thực tế khách quan

    无可辩驳的客观事实充分证明,只有坚持改革开放与科技创新,国家经济才能保持长期健康繁荣发展。

    Sự thật khách quan không thể chối cãi đã chứng minh đầy đủ rằng, chỉ có kiên trì cải cách mở cửa và đổi mới khoa học công nghệ thì kinh tế đất nước mới có thể duy trì phát triển thịnh vượng lành mạnh lâu dài.

  7. 洞

    hang, hốc, cái lỗ

    考古队员在幽深险峻的喀斯特溶洞深处,惊喜地发掘出了数万年前旧石器时代古人类活动的珍贵遗迹。

    Các thành viên đội khảo cổ ở sâu trong hang động karst hiểm trở thăm thẳm đã bất ngờ khai quật được di tích quý giá về hoạt động của người cổ đại thời kỳ đồ đá cũ từ hàng vạn năm trước.

  8. 里头

    bên trong, phía trong

    他小心翼翼地打开那个上了年代的古老雕花铁盒,发现里头完好珍藏着爷爷年轻当兵时的立功勋章与旧照片。

    Anh ấy cẩn thận mở chiếc hộp sắt khắc hoa cổ kính đã có tuổi ra, phát hiện bên trong lưu giữ nguyên vẹn những tấm huân chương lập công và ảnh cũ thời trẻ đi bộ đội của ông nội.

  9. 选手

    tuyển thủ, thí sinh

    来自全球五十多个国家和地区的数百名顶尖短跑选手汇聚在国家体育场,展开了激烈精彩的角逐。

    Hàng trăm tuyển thủ chạy nước rút đỉnh cao đến từ hơn năm mươi quốc gia và vùng lãnh thổ trên toàn cầu đã hội tụ tại sân vận động quốc gia, mở màn cho cuộc tranh tài kịch tính gay cấn.

  10. 胡同

    ngõ, ngõ hẻm (đặc trưng Bắc Kinh)

    漫步在青砖灰瓦、曲折深幽的北京古老传统胡同里,能够真切感受到老北京深厚悠长的人间烟火气息。

    Dạo bước trong con ngõ hẻm truyền thống cổ kính gạch xanh ngói xám khúc khuỷu sâu hút của Bắc Kinh, người ta có thể cảm nhận chân thực không khí khói lửa nhân gian đượm nồng sâu lắng của Bắc Kinh xưa.