General Nouns & Concepts - Lesson 06 · HSK5 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · General Nouns & Concepts

  1. 背后

    phía sau lưng; đằng sau (nghĩa bóng)

    在这位年轻冠军摘得世界金牌的辉煌荣耀背后,凝聚着他十数年如一日在训练馆流下的无数艰辛汗水与伤痛泪水。

    Đằng sau ánh vinh quang chói lọi khi giành được tấm huy chương vàng thế giới của nhà vô địch trẻ này, đọng lại biết bao mồ hôi gian khó và nước mắt đau đớn mà anh đã đổ ra suốt mười mấy năm như một trong nhà thi đấu.

  2. 结论

    kết luận

    严谨的科研工作者在未经大量详实重复实验与客观科学数据充分交叉佐证之前,绝不会轻易草率地下任何主观结论。

    Những người làm công tác nghiên cứu khoa học nghiêm cẩn khi chưa qua lượng lớn thí nghiệm lặp lại tỉ mỉ cùng chứng cứ chéo đầy đủ của dữ liệu khoa học khách quan thì tuyệt đối không bao giờ tùy tiện vội vàng đưa ra bất kỳ kết luận chủ quan nào.

  3. 队伍

    đội ngũ, hàng ngũ, đoàn người

    面对肆虐的严重洪涝自然灾害,英勇的人民子弟兵救援专业队伍闻令而动,第一时间火速开赴抗洪抢险第一线。

    Đối mặt với thiên tai bão lũ nghiêm trọng tàn phá, đội ngũ cứu hộ chuyên nghiệp của các chiến sĩ bộ đội nhân dân anh dũng nghe lệnh lập tức hành động, ngay tức khắc hỏa tốc tiến về tuyến đầu chống lũ cứu nạn.

  4. 蝴蝶

    con bướm

    在春意盎然的郊外生态植物园中,成百上千只色彩斑斓的美丽蝴蝶正在万紫千红的花丛中翩翩起舞。

    Trong vườn thực vật sinh thái ngoại ô ngập tràn sắc xuân, hàng trăm hàng ngàn cánh bướm xinh đẹp rực rỡ sắc màu đang dập dờn múa lượn giữa những khóm hoa muôn hồng nghìn tía.

  5. 身材

    vóc dáng, thân hình

    这位专业舞蹈演员通过数十年如一日坚持严苛自律的形体体能训练与科学膳食管理,始终保持着匀称曼妙的优美身材。

    Nghệ sĩ múa chuyên nghiệp này thông qua việc duy trì kỷ luật khắt khe rèn luyện thể lực hình thể cùng quản lý chế độ ăn uống khoa học suốt mấy chục năm như một, luôn giữ được thân hình cân đối uyển chuyển tuyệt đẹp.

  6. 个性

    cá tính, nét tính cách riêng

    现代素质教育不仅注重传授通识文化基础科学知识,更尊重并鼓励每一位学生发展鲜明独特的独立个性与创新兴趣。

    Giáo dục tố chất hiện đại không chỉ chú trọng truyền đạt tri thức khoa học văn hóa cơ bản phổ quát, mà càng tôn trọng và khuyến khích mỗi một học sinh phát triển cá tính độc lập đặc sắc riêng biệt cùng niềm hứng thú đổi mới sáng tạo.

  7. 池

    ao, hồ, bể chứa nước

    公园中央的汉白玉喷泉水池中蓄满了清澈见底的泉水,数条红色锦鲤在碧绿浮萍下游来游去嬉戏觅食。

    Trong bể phun nước bằng đá cẩm thạch trắng giữa công viên đầy ắp làn nước suối trong vắt nhìn thấu đáy, mấy chú cá chép Koi đỏ đang bơi lội tung tăng kiếm ăn nô đùa dưới những tán bèo tấm xanh biếc.

  8. 利润

    lợi nhuận

    通过大力推进智能化数字降本增效与高附加值产品创新研发,该制造企业实现了全年净利润同比逆势大幅增长。

    Thông qua dốc sức thúc đẩy giảm chi phí tăng hiệu quả bằng số hóa thông minh cùng nghiên cứu sáng tạo sản phẩm giá trị gia tăng cao, doanh nghiệp chế tạo này đã thực hiện mức tăng trưởng lợi nhuận ròng cả năm tăng vọt so với cùng kỳ năm trước.

  9. 农业

    nông nghiệp, ngành nông nghiệp

    大力推动现代生态农业与智慧数字农机装备的深度融合应用,是全面推进乡村振兴战略的极其重要物质物质支撑。

    Dốc sức thúc đẩy sự ứng dụng kết hợp sâu sắc giữa nông nghiệp sinh thái hiện đại và trang thiết bị cơ giới hóa nông nghiệp số thông minh là điểm tựa vật chất vô cùng quan trọng thúc đẩy toàn diện chiến lược chấn hưng nông thôn.

  10. 根

    rễ cây; nguồn gốc, gốc rễ; sợi, cái (lượng từ)

    只有扎根于广大人民群众最深厚沃土的生活实践中,文艺工作者才能创作出真正有生命力、有灵魂的传世经典精品佳作。

    Chỉ khi cắm rễ sâu vào trong mảnh đất thực tiễn đời sống màu mỡ nhất của đông đảo quần chúng nhân dân, những người làm công tác văn nghệ mới có thể sáng tạo nên những kiệt tác kinh điển lưu truyền ngàn đời thực sự có linh hồn và sức sống.