General Nouns & Concepts - Lesson 12 · HSK5 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · General Nouns & Concepts
位置
vị trí, chỗ đứng
该国际航运超级物流枢纽中心地处沿海各大国际主干集装箱航线的黄金十字交汇核心战略地理位置。
Trung tâm đầu mối logistics siêu cấp hàng hải quốc tế này nằm ở vị trí địa lý chiến lược cốt lõi nơi giao nhau chữ thập vàng của các tuyến vận tải container trục chính quốc tế lớn ven biển.
黄金
vàng, hoàng kim; thời điểm vàng
在国际金融外汇与大宗商品市场剧烈震荡波动的严峻大环境下,实物现货黄金被全球广大机构投资者视作极其可靠的硬通货避险资产。
Trong bối cảnh lớn khắc nghiệt thị trường hàng hóa số lượng lớn và ngoại hối tài chính quốc tế biến động rung lắc dữ dội, vàng vật chất giao ngay được đông đảo các nhà đầu tư tổ chức toàn cầu coi là tài sản trú ẩn an toàn tiền tệ cứng vô cùng đáng tin cậy.
电器
đồ điện, thiết bị điện gia dụng
为了积极倡导绿色低碳健康生活理念,国家针对购买一级能效节能环保智能绿色家用电器的城乡消费者实施了专项换新补贴。
Nhằm tích cực phát động triết lý sống lành mạnh xanh giảm phát thải carbon thấp, nhà nước đã triển khai trợ cấp đổi mới chuyên đề cho người tiêu dùng thành thị và nông thôn khi mua sắm các thiết bị điện gia dụng xanh thông minh thân thiện môi trường tiết kiệm năng lượng cấp một.
汗水
mồ hôi, giọt mồ hôi
三伏炎夏骄阳似火,奋战在重点工程施工一线的建设工人们顾不上擦去脸颊上如雨般不停滚落的滚烫辛劳汗水。
Giữa tiết trời tam phục mùa hè oi ả nắng như thiêu như đốt, các công nhân xây dựng đang chiến đấu nơi tuyến đầu thi công công trình trọng điểm chẳng màng gạt đi những giọt mồ hôi vất vả nóng hổi không ngừng tuôn rơi như mưa trên đôi gò má.
玻璃
thủy tinh, kính
超高层现代化摩天大楼全面采用了双层中空高强度低辐射节能特种钢化镀膜隔热建筑幕墙玻璃。
Tòa nhà chọc trời hiện đại siêu cao tầng đã áp dụng toàn diện loại kính vách dựng kiến trúc cách nhiệt tráng màng cường lực đặc chủng tiết kiệm năng lượng phát xạ thấp độ bền cao rỗng hai lớp.
魅力
sức hút, sức quyến rũ, nét mê hoặc
历经数千年沧桑风雨而薪火相传、生生不息的中华优秀传统文化,在世界文明交流舞台上展现出了穿越时空的恒久独特魅力。
Nền văn hóa truyền thống ưu tú Trung Hoa trải qua mấy nghìn năm mưa gió thăng trầm mà ngọn lửa vẫn tiếp nối không ngừng sinh sôi nảy nở, trên sân khấu giao lưu văn minh thế giới đã thể hiện sức quyến rũ độc đáo vĩnh cửu xuyên qua thời gian và không gian.
闹钟
đồng hồ báo thức
为了确保每天早晨都能准时准点起床搭乘第一班跨城高铁去总公司上班,他每晚睡前都会把床头的机械闹钟调好。
Để bảo đảm mỗi buổi sáng đều có thể thức dậy đúng giờ giấc đón chuyến tàu cao tốc liên thành phố sớm nhất đi làm ở tổng công ty, mỗi tối trước khi ngủ anh ấy đều căn chỉnh chu đáo chiếc đồng hồ báo thức cơ ở đầu giường.
墙
bức tường, tường
古城四周蜿蜒矗立着保存极为完好、气势恢宏雄壮的明清青砖古代防御高耸城门与古老城墙。
Bốn bề xung quanh cổ thành sừng sững uốn lượn những cổng thành cao vút phòng ngự cổ đại cùng bức tường thành cổ kính bằng gạch xanh thời Minh Thanh được bảo tồn vô cùng nguyên vẹn mang khí thế hào hùng tráng lệ.
行为
hành vi, hành động, cách cư xử
执法部门对任何在公共交通工具上扰乱正常公共秩序、严重威胁他人人身安全的违法失德行为依法严惩不贷。
Cơ quan thực thi pháp luật xử lý nghiêm trị không khoan nhượng theo quy định của pháp luật đối với bất kỳ hành vi vô đạo đức trái luật nào làm rối loạn trật tự công cộng bình thường, đe dọa nghiêm trọng tới an toàn thân thể của người khác trên các phương tiện giao thông công cộng.
人口
dân số, số dân
积极有效应对人口老龄化国家战略的深入实施,对于我国长远人口均衡高质量发展与经济社会可持续繁荣具有全局重大意义。
Việc thực thi sâu sắc chiến lược quốc gia ứng phó tích cực hiệu quả với già hóa dân số có ý nghĩa đại cục trọng đại đối với sự phát triển chất lượng cao cân bằng dân số lâu dài cùng sự thịnh vượng bền vững kinh tế xã hội của nước ta.